Bảng giá bộ nguồn SANOWER mới nhất 2026
Trong cấu trúc điều khiển của các tủ điện công nghiệp hiện đại như tủ PLC, tủ MCC hay tủ phân phối MSB, bộ nguồn chuyển mạch tổ ong và nguồn gắn Din-rail (Switching Power Supply) đóng vai trò là "trái tim" cấp nguồn một chiều DC cho toàn bộ mạch điều khiển nhị thứ, rơ-le trung gian, cảm biến công nghiệp, màn hình HMI và CPU điều khiển trung tâm. Sự ổn định của toàn bộ dây chuyền sản xuất tự động phụ thuộc trực tiếp vào độ tin cậy của nguồn DC 24V/12V này. Nếu sử dụng các dòng bộ nguồn kém chất lượng, độ gợn sóng (Ripple & Noise) cao, tụ điện lọc suy hao nhanh hoặc khả năng chống sụt áp kém sẽ dẫn đến hiện tượng reset CPU PLC ngẫu nhiên, tín hiệu analog 4-20mA bị trôi sai số, hoặc tệ hơn là quá áp đánh thủng bo mạch điều khiển đắt tiền.
Thấu hiểu những yêu cầu khắt khe đó, dòng sản phẩm bộ nguồn công nghiệp SANOWER do vattudienpowernhập khẩu và phân phối trực tiếp đang trở thành giải pháp nguồn nuôi chuẩn công nghiệp hàng đầu cho giới xưởng tủ điện (Panel Builders) và kỹ sư M&E. Với dải sản phẩm phong phú từ nguồn tổ ong SDU-E, SDU-S dạng siêu mỏng, nguồn gắn thanh ray Din-rail chuyên dụng GTR, GTR-E, PDR, GTR-M, dòng công suất cực lớn SDU High Power lên tới 5000W, cho tới các giải pháp nguồn 3 pha TTR, dải áp siêu rộng WTR và bộ dự phòng Redundancy/DC-UPS, SANOWER giải quyết trọn vẹn bài toán vận hành bền bỉ 24/7 trong môi trường công nghiệp khắc nghiệt.
Nhận Định & Phân Tích Kỹ Thuật Bộ Nguồn SANOWER Dưới Góc Nhìn Kỹ Sư Tủ Bảng Điện
Đứng ở góc độ thi công thực tế tại xưởng và nghiệm thu kỹ thuật tại công trình, kỹ sư tủ bảng điện đánh giá bộ nguồn SANOWER thông qua các thông số cơ điện then chốt sau:
- Dải điện áp đầu vào cực rộng (Universal AC Input): Đa phần các dòng nguồn SANOWER hỗ trợ dải điện áp vào từ 85~264VAC, đối với dòng WTR là 180~550VAC và dòng TTR là 380~500VAC (3 pha). Điều này giúp bộ nguồn hoạt động hoàn toàn ổn định ngay cả khi điện áp lưới nhà máy bị trồi sụt do các tải động cơ công suất lớn khởi động trực tiếp.
- Cơ chế bảo vệ đa tầng tích hợp (Full Protection Suite): Bộ nguồn tích hợp sẵn mạch bảo vệ quá tải (Overload), bảo vệ quá áp (Over Voltage), bảo vệ ngắn mạch ngõ ra (Short Circuit - chế độ nấc Hiccup Mode tự phục hồi) và bảo vệ quá nhiệt (Over Temperature), giúp ngăn chặn triệt để nguy cơ cháy nổ tủ điện khi xảy ra sự cố chập dây ngoài hiện trường.
- Thiết kế cơ khí Din-rail và tổ ong chuẩn công nghiệp: Vỏ kim loại mạ kẽm hoặc nhôm đùn nguyên khối vát cạnh ba-via cơ khí sắc sảo, chống nhiễu điện từ EMI tốt. Các dòng gắn ray như GTR, PDR, GTR-M sở hữu ngàm kẹp Din-rail 35mm bằng kim loại/nhựa kỹ thuật cao cấp, bám chắc chắn vào thanh cài Omega, không bị rung lắc hay tuột ray khi vận chuyển tủ đến công trình.
- Giải pháp dự phòng Redundancy & DC-UPS chuyên sâu: Với module chia tải TDN (20A/40A) và bộ điều khiển sạc DC-UPS TPS (20A/40A), kỹ sư dễ dàng xây dựng hệ thống nguồn DC dự phòng song song 1+1 hoặc kết hợp ắc quy ngoài, đảm bảo hệ thống PLC và mạng truyền thông SCADA không bao giờ bị mất nguồn gián đoạn.
- Hiệu suất chuyển đổi cao & Độ gợn nhiễu thấp: Hiệu suất đạt trên 88% - 93%, hạn chế tối đa tổn thất tỏa nhiệt bên trong khoang tủ điện kín, giúp giảm đáng kể nhiệt độ tích tụ và bảo vệ tuổi thọ cho các linh kiện bán dẫn xung quanh.
Bảng Giá Bộ Nguồn SANOWER Mới Nhất 2026 Phân Phối Bởi Vattudienpower
Dưới đây là chi tiết toàn bộ bảng giá các dòng bộ nguồn SANOWER phân loại theo từng series ứng dụng, đang sẵn hàng tại hệ thống kho của vattudienpower:
1. Bảng giá bộ nguồn tổ ong SANOWER dòng phổ thông SDU-E Series (85~264VAC)
| TT | Mã Hàng | Mô Tả Quy Cách (Công Suất / Điện Áp / Dòng Điện) | Điện Áp Ra | Đơn Giá Chưa VAT (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | SDUE3505 | SDU-E 35W, 5V, 7A, Input 85~264VAC | 5VDC | 347,000 |
| 2 | SDUE3512 | SDU-E 35W, 12V, 3A, Input 85~264VAC | 12VDC | 306,000 |
| 3 | SDUE3515 | SDU-E 35W, 15V, 2.4A, Input 85~264VAC | 15VDC | 306,000 |
| 4 | SDUE3524 | SDU-E 35W, 24V, 1.5A, Input 85~264VAC | 24VDC | 306,000 |
| 5 | SDUE3536 | SDU-E 35W, 36V, 1A, Input 85~264VAC | 36VDC | 306,000 |
| 6 | SDUE3548 | SDU-E 35W, 48V, 0.8A, Input 85~264VAC | 48VDC | 306,000 |
| 7 | SDUE5005 | SDU-E 50W, 5V, 10A, Input 85~264VAC | 5VDC | 388,000 |
| 8 | SDUE5012 | SDU-E 50W, 12V, 4.2A, Input 85~264VAC | 12VDC | 347,000 |
| 9 | SDUE5015 | SDU-E 50W, 15V, 3.4A, Input 85~264VAC | 15VDC | 347,000 |
| 10 | SDUE5024 | SDU-E 50W, 24V, 2.2A, Input 85~264VAC | 24VDC | 337,000 |
| 11 | SDUE5036 | SDU-E 50W, 36V, 1.45A, Input 85~264VAC | 36VDC | 347,000 |
| 12 | SDUE5048 | SDU-E 50W, 48V, 1.1A, Input 85~264VAC | 48VDC | 347,000 |
| 13 | SDUE7512 | SDU-E 75W, 12V, 6A, Input 85~264VAC | 12VDC | 408,000 |
| 14 | SDUE7515 | SDU-E 75W, 15V, 5A, Input 85~264VAC | 15VDC | 408,000 |
| 15 | SDUE7524 | SDU-E 75W, 24V, 3.2A, Input 85~264VAC | 24VDC | 388,000 |
| 16 | SDUE7536 | SDU-E 75W, 36V, 2.1A, Input 85~264VAC | 36VDC | 408,000 |
| 17 | SDUE7548 | SDU-E 75W, 48V, 1.6A, Input 85~264VAC | 48VDC | 408,000 |
| 18 | SDUE10012 | SDU-E 100W, 12V, 8.5A, Input 85~264VAC | 12VDC | 459,000 |
| 19 | SDUE10015 | SDU-E 100W, 15V, 7A, Input 85~264VAC | 15VDC | 459,000 |
| 20 | SDUE10024 | SDU-E 100W, 24V, 4.5A, Input 85~264VAC | 24VDC | 429,000 |
| 21 | SDUE10036 | SDU-E 100W, 36V, 2.8A, Input 85~264VAC | 36VDC | 459,000 |
| 22 | SDUE10048 | SDU-E 100W, 48V, 2.3A, Input 85~264VAC | 48VDC | 459,000 |
| 23 | SDUE15012 | SDU-E 150W, 12V, 12.5A, Input 85~264VAC | 12VDC | 561,000 |
| 24 | SDUE15015 | SDU-E 150W, 15V, 10A, Input 85~264VAC | 15VDC | 561,000 |
| 25 | SDUE15024 | SDU-E 150W, 24V, 6.5A, Input 85~264VAC | 24VDC | 531,000 |
| 26 | SDUE15036 | SDU-E 150W, 36V, 4.3A, Input 85~264VAC | 36VDC | 561,000 |
| 27 | SDUE15048 | SDU-E 150W, 48V, 3.3A, Input 85~264VAC | 48VDC | 561,000 |
| 28 | SDUE20012 | SDU-E 200W, 12V, 17A, Input 85~264VAC | 12VDC | 745,000 |
| 29 | SDUE20015 | SDU-E 200W, 15V, 14A, Input 85~264VAC | 15VDC | 745,000 |
| 30 | SDUE20024 | SDU-E 200W, 24V, 8.8A, Input 85~264VAC | 24VDC | 726,000 |
| 31 | SDUE20036 | SDU-E 200W, 36V, 5.9A, Input 85~264VAC | 36VDC | 745,000 |
| 32 | SDUE20048 | SDU-E 200W, 48V, 4.4A, Input 85~264VAC | 48VDC | 745,000 |
| 33 | SDUE25012 | SDU-E 250W, 12V, 29A, Input 85~264VAC | 12VDC | 788,000 |
| 34 | SDUE25015 | SDU-E 250W, 15V, 23.2A, Input 85~264VAC | 15VDC | 788,000 |
| 35 | SDUE25024 | SDU-E 250W, 24V, 14.6A, Input 85~264VAC | 24VDC | 769,000 |
| 36 | SDUE25036 | SDU-E 250W, 36V, 9.7A, Input 85~264VAC | 36VDC | 788,000 |
| 37 | SDUE25048 | SDU-E 250W, 48V, 7.3A, Input 85~264VAC | 48VDC | 788,000 |
| 38 | SDUE35012 | SDU-E 350W, 12V, 29A, Input 85~264VAC | 12VDC | 928,000 |
| 39 | SDUE35015 | SDU-E 350W, 15V, 23.2A, Input 85~264VAC | 15VDC | 928,000 |
| 40 | SDUE35024 | SDU-E 350W, 24V, 14.6A, Input 85~264VAC | 24VDC | 908,000 |
| 41 | SDUE35036 | SDU-E 350W, 36V, 9.7A, Input 85~264VAC | 36VDC | 928,000 |
| 42 | SDUE35048 | SDU-E 350W, 48V, 7.3A, Input 85~264VAC | 48VDC | 928,000 |
2. Bảng giá bộ nguồn tổ ong SANOWER dòng mỏng cao cấp SDU-S Series (15W - 600W)
| TT | Mã Hàng | Mô Tả Quy Cách (Công Suất / Điện Áp / Dòng Điện) | Điện Áp Ra | Đơn Giá Chưa VAT (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | SDUS1505 | SDU-S 15W, 5V, 3A, Input 85~264VAC | 5VDC | 276,000 |
| 2 | SDUS1512 | SDU-S 15W, 12V, 1.25A, Input 85~264VAC | 12VDC | 257,000 |
| 3 | SDUS1515 | SDU-S 15W, 15V, 1A, Input 85~264VAC | 15VDC | 257,000 |
| 4 | SDUS1524 | SDU-S 15W, 24V, 0.63A, Input 85~264VAC | 24VDC | 257,000 |
| 5 | SDUS1536 | SDU-S 15W, 36V, 0.41A, Input 85~264VAC | 36VDC | 257,000 |
| 6 | SDUS1548 | SDU-S 15W, 48V, 0.31A, Input 85~264VAC | 48VDC | 257,000 |
| 7 | SDUS2505 | SDU-S 25W, 5V, 5A, Input 85~264VAC | 5VDC | 286,000 |
| 8 | SDUS2512 | SDU-S 25W, 12V, 2.1A, Input 85~264VAC | 12VDC | 269,000 |
| 9 | SDUS2515 | SDU-S 25W, 15V, 1.67A, Input 85~264VAC | 15VDC | 269,000 |
| 10 | SDUS2524 | SDU-S 25W, 24V, 1.04A, Input 85~264VAC | 24VDC | 269,000 |
| 11 | SDUS2536 | SDU-S 25W, 36V, 0.69A, Input 85~264VAC | 36VDC | 269,000 |
| 12 | SDUS2548 | SDU-S 25W, 48V, 0.52A, Input 85~264VAC | 48VDC | 269,000 |
| 13 | SDUS3505 | SDU-S 35W, 5V, 7A, Input 85~264VAC | 5VDC | 385,000 |
| 14 | SDUS3512 | SDU-S 35W, 12V, 3A, Input 85~264VAC | 12VDC | 340,000 |
| 15 | SDUS3515 | SDU-S 35W, 15V, 2.4A, Input 85~264VAC | 15VDC | 340,000 |
| 16 | SDUS3524 | SDU-S 35W, 24V, 1.5A, Input 85~264VAC | 24VDC | 340,000 |
| 17 | SDUS3536 | SDU-S 35W, 36V, 1A, Input 85~264VAC | 36VDC | 340,000 |
| 18 | SDUS3548 | SDU-S 35W, 48V, 0.8A, Input 85~264VAC | 48VDC | 340,000 |
| 19 | SDUS5005 | SDU-S 50W, 5V, 10A, Input 85~264VAC | 5VDC | 431,000 |
| 20 | SDUS5012 | SDU-S 50W, 12V, 4.2A, Input 85~264VAC | 12VDC | 385,000 |
| 21 | SDUS5015 | SDU-S 50W, 15V, 3.4A, Input 85~264VAC | 15VDC | 385,000 |
| 22 | SDUS5024 | SDU-S 50W, 24V, 2.2A, Input 85~264VAC | 24VDC | 374,000 |
| 23 | SDUS5036 | SDU-S 50W, 36V, 1.45A, Input 85~264VAC | 36VDC | 385,000 |
| 24 | SDUS5048 | SDU-S 50W, 48V, 1.1A, Input 85~264VAC | 48VDC | 385,000 |
| 25 | SDUS7512 | SDU-S 75W, 12V, 6A, Input 85~264VAC | 12VDC | 453,000 |
| 26 | SDUS7515 | SDU-S 75W, 15V, 5A, Input 85~264VAC | 15VDC | 453,000 |
| 27 | SDUS7524 | SDU-S 75W, 24V, 3.2A, Input 85~264VAC | 24VDC | 431,000 |
| 28 | SDUS7536 | SDU-S 75W, 36V, 2.1A, Input 85~264VAC | 36VDC | 453,000 |
| 29 | SDUS7548 | SDU-S 75W, 48V, 1.6A, Input 85~264VAC | 48VDC | 453,000 |
| 30 | SDUS10012 | SDU-S 100W, 12V, 8.5A, Input 85~264VAC | 12VDC | 510,000 |
| 31 | SDUS10015 | SDU-S 100W, 15V, 7A, Input 85~264VAC | 15VDC | 510,000 |
| 32 | SDUS10024 | SDU-S 100W, 24V, 4.5A, Input 85~264VAC | 24VDC | 476,000 |
| 33 | SDUS10036 | SDU-S 100W, 36V, 2.8A, Input 85~264VAC | 36VDC | 510,000 |
| 34 | SDUS10048 | SDU-S 100W, 48V, 2.3A, Input 85~264VAC | 48VDC | 510,000 |
| 35 | SDUS15012 | SDU-S 150W, 12V, 12.5A, Input 85~264VAC | 12VDC | 623,000 |
| 36 | SDUS15015 | SDU-S 150W, 15V, 10A, Input 85~264VAC | 15VDC | 623,000 |
| 37 | SDUS15024 | SDU-S 150W, 24V, 6.5A, Input 85~264VAC | 24VDC | 589,000 |
| 38 | SDUS15036 | SDU-S 150W, 36V, 4.3A, Input 85~264VAC | 36VDC | 589,000 |
| 39 | SDUS15048 | SDU-S 150W, 48V, 3.3A, Input 85~264VAC | 48VDC | 611,000 |
| 40 | SDUS20012 | SDU-S 200W, 12V, 17A, Input 85~264VAC | 12VDC | 827,000 |
| 41 | SDUS20015 | SDU-S 200W, 15V, 14A, Input 85~264VAC | 15VDC | 827,000 |
| 42 | SDUS20024 | SDU-S 200W, 24V, 8.8A, Input 85~264VAC | 24VDC | 790,000 |
| 43 | SDUS20036 | SDU-S 200W, 36V, 5.9A, Input 85~264VAC | 36VDC | 827,000 |
| 44 | SDUS20048 | SDU-S 200W, 48V, 4.4A, Input 85~264VAC | 48VDC | 827,000 |
| 45 | SDUS35012 | SDU-S 350W, 12V, 29A, Input 85~264VAC | 12VDC | 1,030,000 |
| 46 | SDUS35015 | SDU-S 350W, 15V, 23.2A, Input 85~264VAC | 15VDC | 1,030,000 |
| 47 | SDUS35024 | SDU-S 350W, 24V, 14.6A, Input 85~264VAC | 24VDC | 1,008,000 |
| 48 | SDUS35036 | SDU-S 350W, 36V, 9.7A, Input 85~264VAC | 36VDC | 1,030,000 |
| 49 | SDUS35048 | SDU-S 350W, 48V, 7.3A, Input 85~264VAC | 48VDC | 1,030,000 |
| 50 | SDUS45005 | SDU-S 450W, 5V, 90A, Input 85~264VAC | 5VDC | 1,845,000 |
| 51 | SDUS45012 | SDU-S 450W, 12V, 37.5A, Input 85~264VAC | 12VDC | 1,630,000 |
| 52 | SDUS45015 | SDU-S 450W, 15V, 30A, Input 85~264VAC | 15VDC | 1,630,000 |
| 53 | SDUS45024 | SDU-S 450W, 24V, 18.75A, Input 85~264VAC | 24VDC | 1,630,000 |
| 54 | SDUS45036 | SDU-S 450W, 36V, 12.5A, Input 85~264VAC | 36VDC | 1,630,000 |
| 55 | SDUS45048 | SDU-S 450W, 48V, 9.38A, Input 85~264VAC | 48VDC | 1,630,000 |
| 56 | SDUS60005 | SDU-S 600W, 5V, 120A, Input 85~264VAC | 5VDC | 2,117,000 |
| 57 | SDUS60012 | SDU-S 600W, 12V, 50A, Input 85~264VAC | 12VDC | 1,913,000 |
| 58 | SDUS60015 | SDU-S 600W, 15V, 40A, Input 85~264VAC | 15VDC | 1,913,000 |
| 59 | SDUS60024 | SDU-S 600W, 24V, 25A, Input 85~264VAC | 24VDC | 1,913,000 |
| 60 | SDUS60036 | SDU-S 600W, 36V, 16.67A, Input 85~264VAC | 36VDC | 1,913,000 |
| 61 | SDUS60048 | SDU-S 600W, 48V, 12.5A, Input 85~264VAC | 48VDC | 1,913,000 |
3. Bảng giá nguồn gắn thanh ray Din-rail 1 pha GTR & GTR-E Series
| TT | Mã Hàng | Mô Tả Quy Cách (Công Suất / Điện Áp / Dòng Điện) | Điện Áp Ra | Đơn Giá Chưa VAT (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | GTRE7512 | GTR-E 75W, 12V, 6.3A, Input 85~264VAC | 12VDC | 794,000 |
| 2 | GTRE7524 | GTR-E 75W, 24V, 3.2A, Input 85~264VAC | 24VDC | 794,000 |
| 3 | GTRE7548 | GTR-E 75W, 48V, 1.6A, Input 85~264VAC | 48VDC | 794,000 |
| 4 | GTRE12012 | GTR-E 120W, 12V, 10A, Input 85~264VAC | 12VDC | 910,000 |
| 5 | GTRE12024 | GTR-E 120W, 24V, 5A, Input 85~264VAC | 24VDC | 910,000 |
| 6 | GTRE12048 | GTR-E 120W, 48V, 2.5A, Input 85~264VAC | 48VDC | 910,000 |
| 7 | GTRE15024 | GTR-E 150W, 24V, 6.5A, Input 85~264VAC | 24VDC | 945,000 |
| 8 | GTRD7512 | GTR 75W, 12V, 6.3A, Input 85~264VAC | 12VDC | 827,000 |
| 9 | GTRD7524 | GTR 75W, 24V, 3.2A, Input 85~264VAC | 24VDC | 827,000 |
| 10 | GTRD7548 | GTR 75W, 48V, 1.6A, Input 85~264VAC | 48VDC | 827,000 |
| 11 | GTRD12012 | GTR 120W, 12V, 10A, Input 85~264VAC | 12VDC | 962,000 |
| 12 | GTRD12024 | GTR 120W, 24V, 5A, Input 85~264VAC | 24VDC | 962,000 |
| 13 | GTRD12048 | GTR 120W, 48V, 2.5A, Input 85~264VAC | 48VDC | 962,000 |
| 14 | GTRD24024 | GTR 240W, 24V, 10A, Input 85~264VAC | 24VDC | 1,788,000 |
| 15 | GTRD24048 | GTR 240W, 48V, 5A, Input 85~264VAC | 48VDC | 1,788,000 |
| 16 | GTRD48012 | GTR 480W, 12V, 40A, Input 85~264VAC | 12VDC | 3,814,000 |
| 17 | GTRD48024 | GTR 480W, 24V, 20A, Input 85~264VAC | 24VDC | 3,463,000 |
| 18 | GTRD48048 | GTR 480W, 48V, 10A, Input 85~264VAC | 48VDC | 3,463,000 |
| 19 | GTRD96024 | GTR 960W, 24V, 40A, Input 85~264VAC | 24VDC | 8,839,000 |
| 20 | GTRD96048 | GTR 960W, 48V, 20A, Input 85~264VAC | 48VDC | 8,839,000 |
4. Bảng giá nguồn Din-rail mini PDR & GTR-M Series
| TT | Mã Hàng | Mô Tả Quy Cách (Công Suất / Điện Áp / Dòng Điện) | Điện Áp Ra | Đơn Giá Chưa VAT (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | PDRD1505 | PDR 15W, 5V, 2.4A, Din-rail gắn tủ | 5VDC | 397,000 |
| 2 | PDRD1512 | PDR 15W, 12V, 1.2A, Din-rail gắn tủ | 12VDC | 397,000 |
| 3 | PDRD1524 | PDR 15W, 24V, 0.63A, Din-rail gắn tủ | 24VDC | 397,000 |
| 4 | PDRD1548 | PDR 15W, 48V, 0.32A, Din-rail gắn tủ | 48VDC | 397,000 |
| 5 | PDRD3005 | PDR 30W, 5V, 3A, Din-rail gắn tủ | 5VDC | 487,000 |
| 6 | PDRD3012 | PDR 30W, 12V, 2A, Din-rail gắn tủ | 12VDC | 487,000 |
| 7 | PDRD3024 | PDR 30W, 24V, 1.5A, Din-rail gắn tủ | 24VDC | 487,000 |
| 8 | PDRD3048 | PDR 30W, 48V, 0.75A, Din-rail gắn tủ | 48VDC | 487,000 |
| 9 | PDRD6005 | PDR 60W, 5V, 6.5A, Din-rail gắn tủ | 5VDC | 657,000 |
| 10 | PDRD6012 | PDR 60W, 12V, 4.5A, Din-rail gắn tủ | 12VDC | 657,000 |
| 11 | PDRD6024 | PDR 60W, 24V, 2.5A, Din-rail gắn tủ | 24VDC | 657,000 |
| 12 | PDRD6048 | PDR 60W, 48V, 1.2A, Din-rail gắn tủ | 48VDC | 657,000 |
| 13 | PDRD10012 | PDR 100W, 12V, 7.5A, Din-rail gắn tủ | 12VDC | 951,000 |
| 14 | PDRD10015 | PDR 100W, 15V, 6.5A, Din-rail gắn tủ | 15VDC | 951,000 |
| 15 | PDRD10024 | PDR 100W, 24V, 4.2A, Din-rail gắn tủ | 24VDC | 951,000 |
| 16 | PDRD10048 | PDR 100W, 48V, 2.1A, Din-rail gắn tủ | 48VDC | 951,000 |
| 17 | PDRD15012 | PDR 150W, 12V, 11.3A, Din-rail gắn tủ | 12VDC | 1,200,000 |
| 18 | PDRD15015 | PDR 150W, 15V, 9.5A, Din-rail gắn tủ | 15VDC | 1,200,000 |
| 19 | PDRD15024 | PDR 150W, 24V, 6.2A, Din-rail gắn tủ | 24VDC | 1,200,000 |
| 20 | PDRD15048 | PDR 150W, 48V, 3.2A, Din-rail gắn tủ | 48VDC | 1,200,000 |
| 21 | GTRM1005 | GTR-M 10W, 5V, 2A, Din-rail module | 5VDC | 408,000 |
| 22 | GTRM1012 | GTR-M 10W, 12V, 0.84A, Din-rail module | 12VDC | 408,000 |
| 23 | GTRM1015 | GTR-M 10W, 15V, 0.6A, Din-rail module | 15VDC | 408,000 |
| 24 | GTRM1024 | GTR-M 10W, 24V, 0.42A, Din-rail module | 24VDC | 453,000 |
| 25 | GTRM2005 | GTR-M 20W, 5V, 3A, Din-rail module | 5VDC | 453,000 |
| 26 | GTRM2012 | GTR-M 20W, 12V, 1.67A, Din-rail module | 12VDC | 453,000 |
| 27 | GTRM32024 | GTR-M 20W, 15V, 1.34A, Din-rail module | 15VDC | 453,000 |
| 28 | GTRM2048 | GTR-M 20W, 24V, 1A, Din-rail module | 24VDC | 453,000 |
| 29 | GTRM4005 | GTR-M 40W, 5V, 6A, Din-rail module | 5VDC | 612,000 |
| 30 | GTRM4012 | GTR-M 40W, 12V, 3.33A, Din-rail module | 12VDC | 612,000 |
| 31 | GTRM4024 | GTR-M 40W, 24V, 1.7A, Din-rail module | 24VDC | 612,000 |
| 32 | GTRM4048 | GTR-M 40W, 48V, 0.83A, Din-rail module | 48VDC | 612,000 |
| 33 | GTRM6005 | GTR-M 60W, 5V, 10A, Din-rail module | 5VDC | 668,000 |
| 34 | GTRM6012 | GTR-M 60W, 12V, 5A, Din-rail module | 12VDC | 668,000 |
| 35 | GTRM6024 | GTR-M 60W, 24V, 2.5A, Din-rail module | 24VDC | 668,000 |
| 36 | GTRM6048 | GTR-M 60W, 48V, 1.2A, Din-rail module | 48VDC | 668,000 |
| 37 | GTRM10012 | GTR-M 100W, 12V, 7.5A, Din-rail module | 12VDC | 1,155,000 |
| 38 | GTRM10015 | GTR-M 100W, 15V, 4.16A, Din-rail module | 15VDC | 1,155,000 |
| 39 | GTRM10024 | GTR-M 100W, 24V, 2.7A, Din-rail module | 24VDC | 1,155,000 |
| 40 | GTRM10048 | GTR-M 100W, 48V, 2A, Din-rail module | 48VDC | 1,155,000 |
5. Bảng giá nguồn 3 pha TTR, dải áp rộng WTR, Redundancy TDN & DC-UPS TPS
| TT | Mã Hàng | Mô Tả Quy Cách & Điện Áp Đầu Vào | Điện Áp Ra | Đơn Giá Chưa VAT (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TTRD24024 | TTR 240W, 24V, 10A, Input 380~500VAC (3 pha) | 24VDC | 2,773,000 |
| 2 | TTRD24048 | TTR 240W, 48V, 5A, Input 380~500VAC (3 pha) | 48VDC | 2,773,000 |
| 3 | TTRD48024 | TTR 480W, 24V, 20A, Input 380~500VAC (3 pha) | 24VDC | 4,188,000 |
| 4 | TTRD248048 | TTR 480W, 48V, 10A, Input 380~500VAC (3 pha) | 48VDC | 4,188,000 |
| 5 | TTRD96024 | TTR 960W, 24V, 40A, Input 380~500VAC (3 pha) | 24VDC | 8,465,000 |
| 6 | TTRD96048 | TTR 960W, 48V, 20A, Input 380~500VAC (3 pha) | 48VDC | 8,465,000 |
| 7 | WTRD7524 | WTR 75W, 24V, 3.12A, Wide Input 180~550VAC | 24VDC | 1,459,000 |
| 8 | WTRD7548 | WTR 75W, 48V, 1.56A, Wide Input 180~550VAC | 48VDC | 1,459,000 |
| 9 | WTRD15024 | WTR 150W, 24V, 6.25A, Wide Input 180~550VAC | 24VDC | 2,022,000 |
| 10 | WTRD15048 | WTR 150W, 48V, 3.12A, Wide Input 180~550VAC | 48VDC | 2,022,000 |
| 11 | WTRD24024 | WTR 240W, 24V, 10A, Wide Input 180~550VAC | 24VDC | 3,891,000 |
| 12 | WTRD24048 | WTR 240W, 48V, 5A, Wide Input 180~550VAC | 48VDC | 3,891,000 |
| 13 | WTRD96024 | WTR 480W, 24V, 20A, Input 380~500VAC | 24VDC | 5,706,000 |
| 14 | WTRD96048 | WTR 480W, 48V, 10A, Input 380~500VAC | 48VDC | 5,706,000 |
| 15 | TDND2024 | TDN Module Redundancy 20A, Input 19~29VDC | 24VDC | 807,000 |
| 16 | TDND4024 | TDN Module Redundancy 40A, Input 19~29VDC | 24VDC | 1,142,000 |
| 17 | TPSD20 | TPS Module DC-UPS 20A, Input 24~29VDC | 24VDC | 1,033,000 |
| 18 | TPSD40 | TPS Module DC-UPS 40A, Input 24~29VDC | 24VDC | 1,174,000 |
6. Bảng giá nguồn công suất cực lớn SDU High Power Series (1000W - 5000W)
| TT | Mã Hàng | Mô Tả Quy Cách (Công Suất / Điện Áp / Dòng Điện) | Điện Áp Ra | Đơn Giá Chưa VAT (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | SDU100012 / 12N | SDU High Power 1000W, 12V, 83A, Input 85~264VAC | 12VDC | 5,208,000 |
| 2 | SDU100015 / 15N | SDU High Power 1000W, 15V, 66.6A, Input 85~264VAC | 15VDC | 5,208,000 |
| 3 | SDU100024 / 24N | SDU High Power 1000W, 24V, 41.6A, Input 85~264VAC | 24VDC | 4,507,000 |
| 4 | SDU100036 / 36N | SDU High Power 1000W, 36V, 27.7A, Input 85~264VAC | 36VDC | 5,215,000 |
| 5 | SDU100048 / 48N | SDU High Power 1000W, 48V, 21A, Input 85~264VAC | 48VDC | 4,507,000 |
| 6 | SDU150012 / 12N | SDU High Power 1500W, 12V, 100A, Input 85~264VAC | 12VDC | 7,011,000 |
| 7 | SDU150015 / 15N | SDU High Power 1500W, 15V, 90A, Input 85~264VAC | 15VDC | 7,011,000 |
| 8 | SDU150024 / 24N | SDU High Power 1500W, 24V, 60A, Input 85~264VAC | 24VDC | 6,510,000 |
| 9 | SDU150036 / 36N | SDU High Power 1500W, 36V, 40A, Input 85~264VAC | 36VDC | 7,011,000 |
| 10 | SDU150048 / 48N | SDU High Power 1500W, 48V, 31A, Input 85~264VAC | 48VDC | 6,510,000 |
| 11 | SDU200012 / 12N | SDU High Power 2000W, 12V, 166A, Input 85~264VAC | 12VDC | 8,713,000 |
| 12 | SDU200024 / 24N | SDU High Power 2000W, 24V, 83A, Input 85~264VAC | 24VDC | 8,012,000 |
| 13 | SDU200036 / 36N | SDU High Power 2000W, 36V, 55.5A, Input 85~264VAC | 36VDC | 8,713,000 |
| 14 | SDU200048 / 48N | SDU High Power 2000W, 48V, 41.6A, Input 85~264VAC | 48VDC | 8,012,000 |
| 15 | SDU300012 / 12N | SDU High Power 3000W, 12V, 200A, Input 85~264VAC | 12VDC | 11,518,000 |
| 16 | SDU300024 / 24N | SDU High Power 3000W, 24V, 125A, Input 85~264VAC | 24VDC | 10,816,000 |
| 17 | SDU300036 / 36N | SDU High Power 3000W, 36V, 83A, Input 85~264VAC | 36VDC | 11,518,000 |
| 18 | SDU300048 / 48N | SDU High Power 3000W, 48V, 62.5A, Input 85~264VAC | 48VDC | 10,816,000 |
| 19 | SDU400012N | SDU High Power 4000W, 12V, 200A, Input 85~264VAC | 12VDC | 20,921,000 |
| 20 | SDU400024N | SDU High Power 4000W, 24V, 160A, Input 85~264VAC | 24VDC | 17,172,000 |
| 21 | SDU400036N | SDU High Power 4000W, 36V, 83A, Input 85~264VAC | 36VDC | 20,921,000 |
| 22 | SDU400048N | SDU High Power 4000W, 48V, 62.5A, Input 85~264VAC | 48VDC | 17,172,000 |
| 23 | SDU500012N | SDU High Power 5000W, 12V, 200A, Input 85~264VAC | 12VDC | 30,702,000 |
| 24 | SDU500024N | SDU High Power 5000W, 24V, 200A, Input 85~264VAC | 24VDC | 26,953,000 |
| 25 | SDU500036N | SDU High Power 5000W, 36V, 83A, Input 85~264VAC | 36VDC | 30,702,000 |
| 26 | SDU500048N | SDU High Power 5000W, 48V, 62.5A, Input 85~264VAC | 48VDC | 26,953,000 |
Kinh Nghiệm Lựa Chọn Và Thi Công Tại Xưởng Tủ Điện
1. Tính toán hệ số suy giảm công suất (Derating) và dự phòng tải
Khi thiết kế tủ điều khiển tự động hóa hoặc tủ động lực, một sai lầm phổ biến là chọn công suất bộ nguồn vừa khít với tổng dòng tiêu thụ của phụ tải. Trong môi trường tủ kín không có máy lạnh, nhiệt độ bên trong tủ có thể tăng vọt lên 50°C - 60°C. Ở nhiệt độ này, các bộ nguồn công nghiệp đều bị suy giảm công suất theo đường cong đặc tính (Derating Curve). Kỹ sư thiết kế bắt buộc phải áp dụng hệ số an toàn tối thiểu 1.3 đến 1.5 lần tổng công suất tải (tải định mức chỉ nên chiếm khoảng 70% công suất danh định của bộ nguồn). Điều này giúp các linh kiện bán dẫn như MOSFET công suất và tụ hóa không bị ép làm việc ở nhiệt độ giới hạn, kéo dài tuổi thọ bộ nguồn trên 5 năm.
2. Quy tắc khoảng cách tản nhiệt và hướng lắp đặt trên thanh ray
Bộ nguồn chuyển mạch xung tản nhiệt tự nhiên chủ yếu thông qua đối lưu không khí. Khi gắn các model nguồn Din-rail như GTR, PDR lên thanh cài Omega tại xưởng, thợ thi công bắt buộc phải duy trì khoảng cách hở tối thiểu 20mm ở hai bên hông và 40mm - 50mm ở phía trên và phía dưới bộ nguồn. Tuyệt đối không lắp sát vách máng cáp nhựa hoặc đặt các thiết bị tỏa nhiệt lớn như biến tần, contactor công suất cao hay điện trở xả ngay bên dưới bộ nguồn, vì luồng khí nóng bốc lên sẽ hun nóng trực tiếp vào bo mạch nguồn gây kích hoạt chế độ ngắt quá nhiệt (Over-temperature Protection).
3. Đi dây mạch nhị thứ, bấm đầu cosse và chống nhiễu ngõ ra DC
Đối với mạch ngõ vào AC (L, N, PE), bắt buộc phải đấu nối chân tiếp địa PE trực tiếp về thanh đồng tiếp địa của tủ bằng dây đồng mềm nhiều sợi để dẫn dòng rò xung tần số cao xuống đất, triệt tiêu nhiễu EMI. Đầu dây động lực DC ra tải phải được bấm bằng đầu cosse pin rỗng hoặc cosse chữ Y bọc nhựa cách điện, siết chặt bằng kìm bấm cosse chuyên dụng với lực siết định mức, tránh hiện tượng sinh nhiệt tiếp xúc tại cầu đấu domino. Dây nguồn DC 24V cấp cho cảm biến hoặc analog phải đi riêng trong máng dây nhị thứ, tách biệt hoàn toàn khỏi máng chạy cáp động lực 380VAC của động cơ để ngăn ngừa hiện tượng cảm ứng điện từ gây sai lệch tín hiệu.
Công ty TNHH Kỹ Thuật Công Nghệ BTC (vattudienpower) có địa chỉ tại 81/12/3 Đường Số 2, Khu Phố 8, Phường Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh là đơn vị nhập khẩu và phân phối trực tiếp thiết bị cơ điện, bộ nguồn công nghiệp và giải pháp chất lượng điện năng uy tín:
- Sản phẩm chính hãng 100%: Toàn bộ các dòng bộ nguồn SANOWER (SDU-E, SDU-S, GTR, PDR, TTR, WTR, TDN, TPS) đều có hóa đơn VAT hợp pháp, đầy đủ chứng chỉ chất lượng (CQ) và xuất xứ (CO) phục vụ nghiệm thu dự án.
- Kho hàng sẵn dồi dào: Trữ kho sẵn đầy đủ các dải công suất thông dụng từ 15W đến 5000W với các cấp điện áp ngõ ra chuẩn 5V, 12V, 15V, 24V, 36V, 48VDC, sẵn sàng đáp ứng tiến độ lắp tủ gấp của xưởng sản xuất.
- Chính sách chiết khấu xưởng vượt trội: vattudienpower cung cấp chính sách giá đại lý cấp 1 và chiết khấu thương mại tối đa cho các xưởng lắp ráp tủ bảng điện (Panel Builders), nhà thầu M&E và đơn vị làm máy OEM.
- Tư vấn kỹ thuật thực chiến 24/7: Đội ngũ kỹ sư cơ điện chuyên môn cao sẵn sàng hỗ trợ tính toán công suất tải, tư vấn giải pháp nguồn Redundancy song song và khắc phục sự cố sụt áp mạch điều khiển hoàn toàn miễn phí.
Trang bị hệ sinh thái bộ nguồn công nghiệp SANOWER do vattudienpower phân phối là sự lựa chọn hoàn hảo giúp đảm bảo nguồn cấp DC ổn định, loại bỏ triệt để các rủi ro sụt áp làm treo hệ thống điều khiển tự động hóa trong tủ điện công nghiệp. Với dải sản phẩm cực kỳ phong phú, chất lượng linh kiện bền bỉ và mức chi phí đầu tư kinh tế, SANOWER chắc chắn sẽ tối ưu hóa dự toán cho mọi dự án của quý khách. Hãy liên hệ ngay với vattudienpower để nhận báo giá chiết khấu xưởng tốt nhất hôm nay!
