BẢNG GIÁ THIẾT BỊ CADIVI MỚI NHẤT 2026
Trong toàn bộ cấu trúc dự toán của một dự án cơ điện công nghiệp hay công trình dân dụng cao tầng, hạng mục cáp điện luôn chiếm tỷ trọng lớn trong chi phí thiết bị. Việc lựa chọn thương hiệu dây cáp điện vừa phải đáp ứng trọn vẹn yêu cầu khắt khe của ban quản lý dự án, tư vấn giám sát, vừa phải tối ưu hóa dòng tiền là bài toán trọng tâm của mỗi chỉ huy trưởng công trình. Tại thị trường Việt Nam suốt hơn nửa thế kỷ qua, thương hiệu CADIVI thuộc Tổng công ty Cổ phần Thiết bị Điện Việt Nam (GELEX ELECTRIC) đã khẳng định vị thế thương hiệu quốc gia số 1 với chất lượng ruột đồng đạt độ tinh khiết cao, công nghệ vỏ bọc không chì thân thiện môi trường và khả năng vận hành ổn định trong những môi trường khắc nghiệt nhất.
Bước sang chu kỳ dự toán mới, BẢNG GIÁ THIẾT BỊ CADIVI MỚI NHẤT 2026 áp dụng biểu giá đại lý cập nhật với nhiều điều chỉnh quan trọng theo biến động giá phôi đồng LME và hạt nhựa tiêu chuẩn. Bài viết dưới đây tổng hợp chi tiết bảng giá các chủng loại cáp tiêu biểu, đồng thời phân tích sâu các đặc tính kỹ thuật dưới góc nhìn thực chiến của kỹ sư cơ điện thi công tại công trường.
1. VỊ THẾ DẪN ĐẦU VÀ NĂNG LỰC CÔNG NGHỆ CỦA DÂY CÁP ĐIỆN CADIVI
Được thành lập từ năm 1975, CADIVI hiện sở hữu năng lực sản xuất vượt trội với quy mô 60.000 tấn đồng/năm, 40.000 tấn nhôm/năm và hơn 20.000 tấn nhựa hạt cách điện/năm. Hệ thống nhà máy của CADIVI được trang bị các dây chuyền đùn ép, ủ mềm, bện xoắn tự động hóa từ các tập đoàn chế tạo máy móc cơ điện hàng đầu thế giới (Đức, Ý, Pháp, Áo).
Những ưu điểm kỹ thuật giúp cáp điện CADIVI luôn là ưu tiên hàng đầu trong các hồ sơ thiết kế kỹ thuật (Technical Specifications):
- Vật liệu cách điện không chì (Lead-Free - LF): Toàn bộ các dòng dây dân dụng và hạ thế thế hệ mới của CADIVI đều được chuyển giao sang công nghệ hạt nhựa PVC không chì (VC/LF, CV/LF, VCm/LF). Điều này triệt tiêu hoàn toàn nguy cơ nhiễm độc kim loại nặng chì trong quá trình gia công nhiệt, thân thiện với môi trường và bảo vệ an toàn cho thợ thi công.
- Điện trở ruột dẫn thuần khiết: Đồng nguyên chất kéo sợi đạt độ tinh khiết trên 99.99%, điện trở một chiều đo được luôn thấp hơn ngưỡng giới hạn của TCVN 6612 / IEC 60228, giúp giảm tổn thất điện áp trên đường dây dài và giảm phát nhiệt tại các vị trí bắt cosse tủ điện.
- Hệ sinh thái sản phẩm rộng khắp: Đầy đủ các dải từ dây đơn mềm 0.5mm2 đến cáp lực tiết diện 630mm2, cáp trung thế 24kV, cáp điều khiển chống nhiễu, cáp chậm cháy, chống cháy ít khói không Halogen (LSHF) và cáp năng lượng mặt trời DC Solar EN 50618.
- Đạt chuẩn thử nghiệm quốc tế: Chứng nhận độc lập bởi Quatest 1, Quatest 3, TUV SUD PSB, chứng chỉ an toàn chống cháy BS 6387 Cat C, IEC 60331, IEC 60332, hệ thống quản lý ISO 9001:2015, ISO 14001:2015 và ISO 45001:2018.
2. BẢNG GIÁ THIẾT BỊ CADIVI MỚI NHẤT 2026 CHO CÁC DÒNG CÁP TIÊU BIỂU
Dưới đây là các bảng giá trích xuất chi tiết theo từng danh mục vật tư trong biểu giá niêm yết chính thức áp dụng trong năm 2026 của CADIVI, bao gồm cả đơn giá chưa thuế và đơn giá đã có thuế GTGT (8%):
2.1. Dây Đơn Cứng & Dây Đơn Mềm Không Chì (VC/LF & VCm/LF) - 450/750V
Dòng dây chuyên dụng cho hệ thống cơ điện trong nhà, thi công luồn ống âm tường, đi máng cáp chiếu sáng và tủ bảng điện điều khiển.
| STT | Mã Sản Phẩm | Tên Chủng Loại & Tiết Diện | Cấp Điện Áp | Tiêu Chuẩn Kỹ Thuật | Giá Chưa VAT (VNĐ/m) | Giá Có VAT 8% (VNĐ/m) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 56017266 | VC/LF-1.5 (Phi 1.38) | 450/750V | IEC 60227-3 | 7.180 | 7.754 |
| 2 | 56017271 | VC/LF-2.5 (Phi 1.77) | 450/750V | IEC 60227-3 | 11.500 | 12.420 |
| 3 | 56017276 | VC/LF-4 (Phi 2.24) | 450/750V | IEC 60227-3 | 17.920 | 19.354 |
| 4 | 56017281 | VC/LF-6 (Phi 2.74) | 450/750V | IEC 60227-3 | 26.410 | 28.523 |
| 5 | 56017309 | VCm/LF-1.5 (1x30/0.25) | 450/750V | IEC 60227-3 | 7.600 | 8.208 |
| 6 | 56017314 | VCm/LF-2.5 (1x50/0.25) | 450/750V | IEC 60227-3 | 12.180 | 13.154 |
| 7 | 56017319 | VCm/LF-4 (1x56/0.30) | 450/750V | IEC 60227-3 | 18.830 | 20.336 |
| 8 | 56017324 | VCm/LF-6 (1x84/0.30) | 450/750V | IEC 60227-3 | 28.250 | 30.510 |
| 9 | 56017329 | VCm/LF-10 (1x84/0.40) | 450/750V | IEC 60227-3 | 51.230 | 55.328 |
2.2. Dây Ruột Đồng Cách Điện PVC CV/LF & CV (0.6/1kV)
Dòng dây bện tròn 7 sợi hoặc nhiều sợi chịu tải lớn, tiêu chuẩn AS/NZS 5000.1 chuyên dụng cấp nguồn lộ nhánh và đấu nối thanh cái tủ phân phối điện.
| STT | Mã Sản Phẩm | Tên Sản Phẩm & Quy Cách | Cấp Điện Áp | Tiêu Chuẩn | Giá Chưa VAT (VNĐ/m) | Giá Có VAT 8% (VNĐ/m) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 56017346 | CV/LF-2.5 (7/0.67) | 0.6/1kV | AS/NZS 5000.1 | 12.600 | 13.608 |
| 2 | 56017352 | CV/LF-4 (7/0.85) | 0.6/1kV | AS/NZS 5000.1 | 19.070 | 20.596 |
| 3 | 56017358 | CV/LF-6 (7/1.04) | 0.6/1kV | AS/NZS 5000.1 | 27.980 | 30.218 |
| 4 | 56017364 | CV/LF-10 (7/1.35) | 0.6/1kV | AS/NZS 5000.1 | 46.360 | 50.069 |
| 5 | 56019317 | CV/LF-16 | 0.6/1kV | AS/NZS 5000.1 | 68.450 | 73.926 |
| 6 | 56000129 | CV-25 | 0.6/1kV | AS/NZS 5000.1 | 111.100 | 119.988 |
| 7 | 56000130 | CV-35 | 0.6/1kV | AS/NZS 5000.1 | 153.720 | 166.018 |
| 8 | 56000131 | CV-50 | 0.6/1kV | AS/NZS 5000.1 | 210.320 | 227.146 |
| 9 | 56000133 | CV-70 | 0.6/1kV | AS/NZS 5000.1 | 300.040 | 324.043 |
| 10 | 56000134 | CV-95 | 0.6/1kV | AS/NZS 5000.1 | 414.900 | 448.092 |
| 11 | 56000135 | CV-120 | 0.6/1kV | AS/NZS 5000.1 | 540.400 | 583.632 |
| 12 | 56000137 | CV-150 | 0.6/1kV | AS/NZS 5000.1 | 645.910 | 697.583 |
| 13 | 56000139 | CV-185 | 0.6/1kV | AS/NZS 5000.1 | 806.480 | 870.998 |
| 14 | 56000140 | CV-240 | 0.6/1kV | AS/NZS 5000.1 | 1.056.760 | 1.141.301 |
2.3. Cáp Điện Lực Hạ Thế CXV (Ruột Đồng, Cách Điện XLPE, Vỏ PVC) - 0.6/1kV
Dòng cáp hạ thế chủ lực trên khay cáp và thang máng cáp (Cable Tray/Trunking) cấp nguồn từ trạm biến áp về tủ phân phối chính MSB và các tủ động lực tầng.
| STT | Mã Sản Phẩm | Quy Cách Số Lõi x Tiết Diện | Điện Áp | Tiêu Chuẩn | Giá Chưa VAT (VNĐ/m) | Giá Có VAT 8% (VNĐ/m) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 56002137 | CXV-16 (1 lõi) | 0.6/1kV | TCVN 5935-1 | 76.260 | 82.361 |
| 2 | 56002140 | CXV-25 (1 lõi) | 0.6/1kV | TCVN 5935-1 | 117.770 | 127.192 |
| 3 | 560015417 | CXV-50 (1 lõi) | 0.6/1kV | TCVN 5935-1 | 214.780 | 231.962 |
| 4 | 56002148 | CXV-95 (1 lõi) | 0.6/1kV | TCVN 5935-1 | 418.430 | 451.904 |
| 5 | 56002150 | CXV-150 (1 lõi) | 0.6/1kV | TCVN 5935-1 | 651.110 | 703.199 |
| 6 | 56002154 | CXV-240 (1 lõi) | 0.6/1kV | TCVN 5935-1 | 1.060.580 | 1.145.426 |
| 7 | 56002239 | CXV-4x16 | 0.6/1kV | TCVN 5935-1 | 329.360 | 355.709 |
| 8 | 56002241 | CXV-4x25 | 0.6/1kV | TCVN 5935-1 | 490.740 | 529.999 |
| 9 | 56002242 | CXV-4x35 | 0.6/1kV | TCVN 5935-1 | 664.540 | 717.703 |
| 10 | 56002275 | CXV-3x50+1x25 | 0.6/1kV | TCVN 5935-1 | 780.950 | 843.426 |
| 11 | 56002280 | CXV-3x95+1x50 | 0.6/1kV | TCVN 5935-1 | 1.504.240 | 1.624.579 |
| 12 | 56002288 | CXV-3x150+1x70 | 0.6/1kV | TCVN 5935-1 | 2.375.410 | 2.565.443 |
| 13 | 56002294 | CXV-3x240+1x120 | 0.6/1kV | TCVN 5935-1 | 3.913.850 | 4.226.958 |
2.4. Cáp Ngầm Có Giáp Băng Thép CXV/DSTA & Băng Nhôm CXV/DATA
Dòng cáp có khả năng chịu lực nén, va đập cơ học trực tiếp trong hào cáp ngầm dưới lòng đất mà không cần luồn ống bảo vệ thêm bên ngoài.
| STT | Mã Sản Phẩm | Quy Cách Cáp & Kiểu Giáp Kim Loại | Điện Áp | Tiêu Chuẩn | Giá Chưa VAT (VNĐ/m) | Giá Có VAT 8% (VNĐ/m) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 56002324 | CXV/DATA-50 (Giáp băng nhôm) | 0.6/1kV | TCVN 5935-1 | 260.340 | 281.167 |
| 2 | 56002330 | CXV/DATA-95 (Giáp băng nhôm) | 0.6/1kV | TCVN 5935-1 | 466.700 | 504.036 |
| 3 | 56002336 | CXV/DATA-150 (Giáp băng nhôm) | 0.6/1kV | TCVN 5935-1 | 705.890 | 762.361 |
| 4 | 56002344 | CXV/DATA-240 (Giáp băng nhôm) | 0.6/1kV | TCVN 5935-1 | 1.122.740 | 1.212.559 |
| 5 | 56002507 | CXV/DSTA-4x16 (Giáp băng thép) | 0.6/1kV | TCVN 5935-1 | 337.850 | 364.878 |
| 6 | 56002511 | CXV/DSTA-4x25 (Giáp băng thép) | 0.6/1kV | TCVN 5935-1 | 503.400 | 543.672 |
| 7 | 56002582 | CXV/DSTA-3x50+1x25 (Giáp thép) | 0.6/1kV | TCVN 5935-1 | 809.750 | 874.530 |
| 8 | 56002592 | CXV/DSTA-3x95+1x50 (Giáp thép) | 0.6/1kV | TCVN 5935-1 | 1.572.820 | 1.698.646 |
| 9 | 56002606 | CXV/DSTA-3x150+1x70 (Giáp thép) | 0.6/1kV | TCVN 5935-1 | 2.464.990 | 2.662.189 |
| 10 | 56002621 | CXV/DSTA-3x240+1x120 (Giáp thép) | 0.6/1kV | TCVN 5935-1 | 4.024.380 | 4.346.330 |
2.5. Cáp Điều Khiển Tín Hiệu DVV & Cáp Điều Khiển Có Màn Chắn DVV/Sc
Dùng cho mạch nhị thứ điều khiển, tín hiệu đo lường từ tủ PLC, biến dòng CT, biến điện áp VT và liên động các máy cắt trung/hạ thế. Dòng DVV/Sc trang bị lớp băng đồng chống nhiễu sóng điện từ cực tốt.
| STT | Mã Sản Phẩm | Tên Sản Phẩm & Quy Cách Lõi | Điện Áp | Tiêu Chuẩn | Giá Chưa VAT (VNĐ/m) | Giá Có VAT 8% (VNĐ/m) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 56004471 | DVV-2x1.5 | 0.6/1kV | TCVN 5935-1 | 25.520 | 27.562 |
| 2 | 56004490 | DVV-4x1.5 | 0.6/1kV | TCVN 5935-1 | 40.020 | 43.222 |
| 3 | 56004566 | DVV-7x1.5 | 0.6/1kV | TCVN 5935-1 | 64.720 | 69.898 |
| 4 | 56004686 | DVV/Sc-2x1.5 (Có màn chắn) | 0.6/1kV | TCVN 5935-1 | 39.070 | 42.196 |
| 5 | 56004693 | DVV/Sc-3x1.5 (Có màn chắn) | 0.6/1kV | TCVN 5935-1 | 48.300 | 52.164 |
| 6 | 56004701 | DVV/Sc-4x1.5 (Có màn chắn) | 0.6/1kV | TCVN 5935-1 | 57.660 | 62.273 |
| 7 | 56004714 | DVV/Sc-7x1.5 (Có màn chắn) | 0.6/1kV | TCVN 5935-1 | 84.660 | 91.433 |
2.6. Cáp Trung Thế Có Màn Chắn Băng Đồng 24kV (CXV/S & CXV/SE/DSTA)
Hệ thống cáp ngầm trung áp đấu nối từ lưới điện lực trung thế về trạm biến áp trạm hợp bộ kios hoặc máy biến áp khô trong tòa nhà.
| STT | Mã Sản Phẩm | Quy Cách Cáp Trung Thế 24kV | Điện Áp Định Mức | Tiêu Chuẩn | Giá Chưa VAT (VNĐ/m) | Giá Có VAT 8% (VNĐ/m) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 56017059 | CXV/S-50 (1 lõi, băng đồng 0.05mm) | 12/20(24)kV | TCVN 5935-2 | 289.540 | 312.703 |
| 2 | 56017060 | CXV/S-70 (1 lõi, băng đồng 0.05mm) | 12/20(24)kV | TCVN 5935-2 | 382.310 | 412.895 |
| 3 | 56017147 | CXV/S-95 (1 lõi, băng đồng 0.05mm) | 12/20(24)kV | TCVN 5935-2 | 499.760 | 539.741 |
| 4 | 56017119 | CXV/SE/DSTA-3x50 (3 lõi giáp thép) | 12/20(24)kV | TCVN 5935-2 | 1.059.440 | 1.144.195 |
| 5 | 56017120 | CXV/SE/DSTA-3x70 (3 lõi giáp thép) | 12/20(24)kV | TCVN 5935-2 | 1.357.030 | 1.465.592 |
| 6 | 56017150 | CXV/SE/DSTA-3x95 (3 lõi giáp thép) | 12/20(24)kV | TCVN 5935-2 | 1.734.340 | 1.873.087 |
BẠN CẦN TRA CỨU FILE GỐC ĐẦY ĐỦ 114 TRANG CỦA BẢNG GIÁ CADIVI?
Nhấp vào nút liên kết bên dưới để xem trực tiếp và tải về file PDF biểu giá bán sản phẩm CADIVI chính thức:
XEM TOÀN BỘ BẢNG GIÁ THIẾT BỊ CADIVI MỚI NHẤT 2026 TẠI ĐÂY3. PHÂN TÍCH KỸ THUẬT: CÔNG NGHỆ VỎ KHÔNG CHÌ (LF) VÀ ÍT KHÓI (LSHF)
Trước đây, để tăng độ dẻo và tính ổn định nhiệt cho nhựa cách điện PVC, các nhà sản xuất thường trộn hợp chất chì (Lead stabilizer). Tuy nhiên, khi xảy ra sự cố quá nhiệt hoặc chập cháy, chì bốc hơi gây nhiễm độc thần kinh nghiêm trọng cho con người trong không gian kín.
3.1. Dòng Sản Phẩm Không Chì (Lead-Free - Ký hiệu LF)
CADIVI đã tiên phong chuẩn hóa toàn bộ dòng sản phẩm dân dụng với ký hiệu đuôi /LF (như VC/LF, CV/LF, VCm/LF). Sử dụng hệ chất ổn định hữu cơ Canxi-Kẽm (Ca-Zn) hiện đại:
- Hoàn toàn đáp ứng tiêu chuẩn an toàn sức khỏe quốc tế và chỉ thị hạn chế chất độc hại RoHS của Liên minh Châu Âu.
- Độ bền kéo đứt và độ giãn dài khi đứt của lớp vỏ PVC không chì cao hơn hẳn so với nhựa truyền thống, giúp người thợ kéo cáp qua các khúc cua gắt trong ống ghen luồn dây điện mà không bị rách xước lớp cách điện ngoài.
3.2. Dòng Cáp Chống Cháy Ít Khói Không Halogen (Ký hiệu LSHF / LSZH)
Đối với các công trình có mật độ tập trung đông người như ga metro ngầm, trung tâm thương mại, sân bay, bệnh viện, CADIVI cung cấp dải sản phẩm LSHF (Low Smoke Halogen Free):
- Khi bị thiêu đốt trong đám cháy, cáp LSHF không sinh ra khí độc Axit Clohydric (HCl) làm mù mắt ngạt thở nạn nhân và ăn mòn bo mạch điện tử trong phòng điều khiển.
- Mật độ khói sinh ra cực kỳ thấp (đạt chuẩn IEC 61034), giúp các lối thoát nạn duy trì tầm nhìn cần thiết cho công tác sơ tán cứu hộ.
4. KINH NGHIỆM THI CÔNG VÀ ĐẤU NỐI CÁP LỰC CADIVI TRÊN CÔNG TRƯỜNG
Dưới góc nhìn của một kỹ sư cơ điện nhiều năm lăn lộn trên các công trường nhà xưởng và tòa nhà cao tầng, việc kéo và đấu nối cáp CADIVI cần tuân thủ nghiêm ngặt các nguyên tắc kỹ thuật sau:
4.1. Lực Kéo Cáp Cực Đại Và Con Lăn Dẫn Hướng
Đối với các tuyến cáp động lực cỡ lớn như CXV 1x240mm2 hay CXV/DSTA 3x150+1x70mm2 đi trong hào cáp hoặc máng ngầm dài hàng trăm mét:
- Bố trí con lăn (Cable Roller): Bắt buộc bố trí con lăn thẳng cách nhau 2 - 2.5m và con lăn góc tại mọi vị trí chuyển hướng để bảo vệ lớp vỏ ngoài PVC không bị ma sát mài mòn trực tiếp với gờ sắt của thang máng cáp.
- Lực kéo cơ học: Khi kéo bằng tời cơ khí, phải gắn đầu kẹp cáp (Cable pulling grip/đầu kéo tất) vào ruột dẫn đồng. Lực kéo lớn nhất không được vượt quá 50 N/mm2 tiết diện ruột đồng để tránh làm giãn biến dạng sợi dẫn bên trong.
4.2. Xử Lý Đầu Cực Cáp Trung Thế 24kV (CXV/S, CXV/SE)
Khi thi công đầu cáp co nguội (Cold Shrink) hoặc co nhiệt (Heat Shrink) cho cáp trung thế CADIVI:
- Thao tác bóc lớp bán dẫn cách điện (Semi-conductive screen) đòi hỏi kỹ thuật cao: Phải dùng dao gọt bán dẫn chuyên dụng để bề mặt lớp XLPE bên dưới tuyệt đối nhẵn bóng, không được để lại vết xước khía dọc. Chỉ một vết xước sâu 0.2mm cũng có thể là nguyên nhân phát sinh phóng điện vầng quang (Partial Discharge) gây nổ đầu cáp sau 6 đến 12 tháng đóng điện.
- Lớp màn chắn băng đồng 0.05mm hoặc 0.13mm phải được gom nối đất an toàn bằng sợi dây bện đồng tiếp địa chuyên dụng về thanh cái đất của tủ RMU hoặc trạm biến áp.
4.3. Bấm Đầu Cosse Và Kiểm Soát Lực Siết Bu-lông
Ruột đồng CADIVI được nén chặt đồng tâm (compacted). Khi bấm đầu cosse:
- Sử dụng đúng hàm ép lục giác theo chuẩn tiết diện của cosse. Ép tối thiểu 2 đường đối với tiết diện từ 70mm2 đến 120mm2 và 3 đường đối với tiết diện từ 150mm2 trở lên.
- Dùng cờ lê cân lực (Torque Wrench) siết chặt theo đúng moment lực khuyến cáo (bu-lông M10: 45-50 Nm, M12: 75-80 Nm) và đánh dấu sơn chỉ thị lực siết (torque seal) để phục vụ công tác nghiệm thu của tư vấn giám sát.
5. SO SÁNH CÁP CADIVI VỚI CÁC THƯƠNG HIỆU CÁP KHÁC TRÊN THỊ TRƯỜNG
Khi đặt lên bàn cân so sánh giữa các thương hiệu dây cáp điện hàng đầu hiện nay tại Việt Nam:
- Về mức độ phổ biến và hồ sơ pháp lý: CADIVI là thương hiệu dễ được các chủ đầu tư, tư vấn thiết kế nước ngoài và các tổng thầu EPC chấp thuận nhất mà gần như không gặp trở ngại nào trong khâu trình duyệt mẫu vật liệu (Material Approval Request).
- Về hệ thống phân phối: Với hơn 200 đại lý cấp 1 trải dài từ Bắc vào Nam, độ sẵn sàng của hàng hóa trong kho cực kỳ cao. Các mã cáp phổ thông luôn có sẵn giao ngay trong ngày, hạn chế tối đa nguy cơ đình trệ tiến độ công trình do chờ nhà máy đặt hàng.
- Về giá trị kinh tế: Giá niêm yết của CADIVI có thể nhỉnh hơn một chút so với một số nhãn hiệu tầm trung, tuy nhiên nhờ tỷ lệ chiết khấu thương mại tốt từ các đại lý cấp 1 và độ tin cậy vận hành không bị đứt ngậm, chập cháy, cáp CADIVI luôn mang lại chi phí vòng đời (TCO) thấp nhất cho dự án.
BẢNG GIÁ THIẾT BỊ CADIVI MỚI NHẤT 2026 là cẩm nang định mức vật tư tối quan trọng cho mọi kỹ sư M&E, nhà thầu thi công cơ điện và ban quản lý dự án trên toàn quốc. Việc nắm vững cấu trúc giá, đặc tính kỹ thuật của từng chủng loại cáp (không chì, XLPE, giáp ngầm, chống cháy, trung thế) sẽ giúp người kỹ sư đưa ra những giải pháp thiết kế chính xác, thi công an toàn và kiểm soát ngân sách công trình hiệu quả nhất.
TẢI VỀ TOÀN BỘ FILE BẢNG GIÁ DÂY CÁP ĐIỆN CADIVI 2026 GỐC
TẢI FILE BẢNG GIÁ CADIVI 2026 CHÍNH THỨC TẠI ĐÂY