BẢNG GIÁ THIẾT BỊ DAPHACO MỚI NHẤT 2026
Trong quá trình thiết kế, bóc tách khối lượng và thi công hoàn thiện hệ thống cơ điện (M&E) từ các công trình nhà ở, văn phòng, xưởng sản xuất cho tới các nhánh tủ phân phối tầng, dây điện dân dụng và cáp điện lực hạ thế luôn chiếm tỷ trọng đáng kể. Đối với các kỹ sư công trường và thợ thi công lành nghề tại Việt Nam suốt hơn 25 năm qua, thương hiệu DAPHACO đã trở thành một cái tên gắn liền với sự tiện dụng, chất lượng đồng chuẩn xác, lớp vỏ bọc dẻo dai dễ tuốt luồn và giá thành kinh tế phù hợp với mặt bằng chung của thị trường.
Tháng 03/2026, ban lãnh đạo DAPHACO đã chính thức ban hành biểu giá niêm yết mới nhất nhằm đáp ứng biến động giá nguyên vật liệu và tỷ giá sản xuất. Bài viết dưới đây tổng hợp chi tiết toàn diện về BẢNG GIÁ THIẾT BỊ DAPHACO MỚI NHẤT 2026, đồng thời chia sẻ những trải nghiệm thực chiến lắp đặt, luồn ống ghen và đấu nối tủ bảng điện từ góc nhìn của một kỹ sư cơ điện.
1. TỔNG QUAN NĂNG LỰC CÔNG NGHỆ VÀ TIÊU CHUẨN CÁP ĐIỆN DAPHACO
Được thành lập từ năm 1999, Công ty Cổ phần Dây cáp điện DAPHACO đã đầu tư mạnh mẽ vào hệ thống dây chuyền công nghệ tự động hóa nhập khẩu từ các quốc gia công nghiệp phát triển hàng đầu thế giới như Niehoff (Đức), SAMP (Ý), SETIC, POURTIER (Pháp), DUNST & CEECO (Áo)...
Các sản phẩm dây cáp điện mang thương hiệu DAPHACO luôn duy trì chất lượng ổn định nhờ tuân thủ nghiêm ngặt các quy chuẩn kỹ thuật quốc tế và trong nước:
- Ruột dẫn đồng tinh khiết: Sợi đồng được ủ mềm liên tục, độ dẫn điện cao, hàm lượng đồng đạt tiêu chuẩn giúp điện trở một chiều (DC Resistance) hoàn toàn đạt chuẩn TCVN 6612 / IEC 60228, hạn chế tối đa tổn hao điện năng và phát nhiệt điểm nối.
- Nhựa cách điện và vỏ bọc PVC nguyên sinh: Đạt chuẩn chống cháy lan, dẻo dai, dễ uốn góc hẹp trong hộp chia ngả hoặc tủ phân phối mà không sợ nứt gãy lớp cách điện.
- Đa dạng tiêu chuẩn kiểm định: Sản phẩm được sản xuất và thử nghiệm phù hợp các tiêu chuẩn TCVN 6610, JIS C3306, JIS C3307, tiêu chuẩn Bắc Mỹ UL 62, tiêu chuẩn Úc AS/NZS 5000.1 và tiêu chuẩn quốc tế IEC 60245-6.
- Chứng nhận hệ thống quản lý toàn diện: Đạt chứng nhận ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018 và phòng thử nghiệm xuất xưởng đạt tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025:2017.
2. BẢNG GIÁ THIẾT BỊ DAPHACO MỚI NHẤT 2026 CHI TIẾT THEO DANH MỤC
Dưới đây là các bảng giá trích xuất chi tiết từ văn bản niêm yết chính thức số QĐ-TC-07-BH của DAPHACO, có hiệu lực từ ngày 10/03/2026:
2.1. Dây Đôi Mềm (Dây Súp): Ruột Đồng, Cách Điện PVC (300V)
Dòng dây đôi dính liền tim mềm nhiều sợi nhỏ, chuyên dùng đi dây nổi hoặc luồn ống cấp nguồn cho bóng đèn chiếu sáng, quạt trần, ổ cắm phụ tải nhỏ và thiết bị điện dân dụng.
| STT | Mã Sản Phẩm | Cấp Điện Áp | Tiêu Chuẩn Áp Dụng | Đơn Vị Tính | Giá Chưa VAT (VNĐ) | Giá Có VAT 8% (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | DPC-ĐÔI 16T | 300V | UL 62 | mét | 4.690 | 5.065 |
| 2 | DPC-ĐÔI 24T | 300V | JIS C3306 | mét | 6.480 | 6.998 |
| 3 | DPC-ĐÔI 32T | 300V | JIS C3306 | mét | 8.980 | 9.698 |
| 4 | DPC-ĐÔI 30T | 300V | JIS C3306 | mét | 13.100 | 14.148 |
| 5 | DPC-ĐÔI 50T | 300V | JIS C3306 | mét | 20.770 | 22.432 |
2.2. Dây Đôi Mềm Oval Dẹp: Ruột Đồng, 2 Lớp Vỏ PVC (Cu/PVC/PVC)
Cấu tạo gồm ruột đồng mềm nhiều sợi, cách điện PVC riêng từng lõi và bọc ngoài lớp vỏ bảo vệ dẹp oval PVC màu trắng hoặc xám. Tăng cường khả năng cách điện kép, chống trầy xước khi luồn nẹp bán nguyệt hoặc nẹp chỉ tường.
| STT | Mã Sản Phẩm | Cấp Điện Áp | Tiêu Chuẩn Kỹ Thuật | Đơn Vị Tính | Giá Chưa VAT (VNĐ) | Giá Có VAT 8% (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | DPC-DEP 1.5 | 300V | UL 62 | mét | 10.520 | 11.362 |
| 2 | DPC-DEP 2.5 | 300V | UL 62 | mét | 16.250 | 17.550 |
| 3 | DPC-DEP 4.0 | 300V | JIS C3306 | mét | 23.810 | 25.715 |
| 4 | DPC-DEP 6.0 | 300/500V | TCVN 6610 | mét | 40.370 | 43.600 |
2.3. Dây Cáp Pha Mềm Tròn Nhiều Lõi DPC-FA (2 Lõi, 3 Lõi, 4 Lõi)
Dây tròn mềm vỏ bọc PVC bền chắc, các lõi màu phân biệt rõ ràng. Rất thích hợp làm dây cấp nguồn cho máy móc rung lắc, máy bơm nước công nghiệp, động cơ tời, thang nâng hoặc dẫn nguồn di động ngoài công trường.
| STT | Mã Sản Phẩm | Cấu Trúc Lõi | Cấp Điện Áp | Tiêu Chuẩn | Giá Chưa VAT (VNĐ) | Giá Có VAT 8% (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | DPC-FA 2X1.0 | 2 lõi x 1.0 mm2 | 300/500V | TCVN 6610 | 9.510 | 10.271 |
| 2 | DPC-FA 2X1.5 | 2 lõi x 1.5 mm2 | 300V | UL 62 | 13.430 | 14.504 |
| 3 | DPC-FA 2X2.5 | 2 lõi x 2.5 mm2 | 300V | UL 62 | 19.230 | 20.768 |
| 4 | DPC-FA 2X4.0 | 2 lõi x 4.0 mm2 | 300V | UL 62 | 26.640 | 28.771 |
| 5 | DPC-FA 2X6.0 | 2 lõi x 6.0 mm2 | 300V | UL 62 | 41.320 | 44.626 |
| 6 | DPC-FA 3X1.5 | 3 lõi x 1.5 mm2 | 300V | UL 62 | 18.080 | 19.526 |
| 7 | DPC-FA 3X2.5 | 3 lõi x 2.5 mm2 | 300V | UL 62 | 26.530 | 28.652 |
| 8 | DPC-FA 3X4.0 | 3 lõi x 4.0 mm2 | 300V | UL 62 | 36.480 | 39.398 |
| 9 | DPC-FA 3X6.0 | 3 lõi x 6.0 mm2 | 300V | UL 62 | 56.610 | 61.139 |
| 10 | DPC-FA 4X1.5 | 4 lõi x 1.5 mm2 | 300V | UL 62 | 22.260 | 24.041 |
| 11 | DPC-FA 4X2.5 | 4 lõi x 2.5 mm2 | 300V | UL 62 | 33.590 | 36.277 |
| 12 | DPC-FA 4X4.0 | 4 lõi x 4.0 mm2 | 300V | UL 62 | 46.780 | 50.522 |
| 13 | DPC-FA 4X6.0 | 4 lõi x 6.0 mm2 | 300V | UL 62 | 72.320 | 78.106 |
2.4. Cáp Điện Lực Hạ Thế 1 Lõi DPC-CAP (Ruột Đồng, Cách Điện PVC)
Cáp đơn cứng 7 sợi hoặc nhiều sợi bện tròn, thiết kế cho đường dây cấp nguồn chính âm tường, luồn ống ghen bảo vệ hoặc đi dây trong máng cáp của tủ bảng điện hạ thế.
| STT | Mã Sản Phẩm | Tiết Diện Danh Định | Cấp Điện Áp | Tiêu Chuẩn Kỹ Thuật | Giá Chưa VAT (VNĐ) | Giá Có VAT 8% (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | DPC-CAP 1.0 | 1.0 mm2 | 0.6/1kV | AS/NZS 5000.1 | 4.750 | 5.130 |
| 2 | DPC-CAP 1.5 | 1.5 mm2 | 0.6/1kV | AS/NZS 5000.1 | 5.740 | 6.199 |
| 3 | DPC-CAP 2.0 | 2.0 mm2 | 0.6/1kV | AS/NZS 5000.1 | 8.340 | 9.007 |
| 4 | DPC-CAP 2.5 | 2.5 mm2 | 600V | JIS C3307 | 10.620 | 11.470 |
| 5 | DPC-CAP 3.0 | 3.0 mm2 | 0.6/1kV | AS/NZS 5000.1 | 12.950 | 13.986 |
| 6 | DPC-CAP 4.0 | 4.0 mm2 | 600V | JIS C3307 | 17.050 | 18.414 |
| 7 | DPC-CAP 6.0 | 6.0 mm2 | 0.6/1kV | AS/NZS 5000.1 | 22.090 | 23.857 |
2.5. Cáp Duplex Vặn Xoắn & Cáp Hàn Cao Su Chuyên Dụng DPC-CH
| STT | Mã Sản Phẩm | Chủng Loại / Ứng Dụng | Cấp Điện Áp | Tiêu Chuẩn | Giá Chưa VAT (VNĐ) | Giá Có VAT 8% (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | DPC-DUPLEX 8.0 | Cáp điện vặn xoắn 2 lõi ruột đồng Cu/PVC | 600V | JIS C3307 | 57.230 | 61.808 |
| 2 | DPC-DUPLEX 11 | Cáp điện vặn xoắn 2 lõi ruột đồng Cu/PVC | 600V | JIS C3307 | 79.460 | 85.817 |
| 3 | DPC-DUPLEX 14 | Cáp điện vặn xoắn 2 lõi ruột đồng Cu/PVC | 0.6/1kV | AS/NZS 5000.1 | 100.530 | 108.572 |
| 4 | DPC-DUPLEX 16 | Cáp điện vặn xoắn 2 lõi ruột đồng Cu/PVC | 600V | JIS C3307 | 133.630 | 144.320 |
| 5 | DPC-CH 16 | Dây cáp máy hàn cao su mềm dẻo | 450/750V | IEC 60245-6 | 87.530 | 94.532 |
| 6 | DPC-CH 25 | Dây cáp máy hàn cao su mềm dẻo | 450/750V | IEC 60245-6 | 127.670 | 137.884 |
| 7 | DPC-CH 35 | Dây cáp máy hàn cao su mềm dẻo | 450/750V | IEC 60245-6 | 176.150 | 190.242 |
| 8 | DPC-CH 50 | Dây cáp máy hàn cao su mềm dẻo | 450/750V | IEC 60245-6 | 248.260 | 268.121 |
| 9 | DPC-CH 70 | Dây cáp máy hàn cao su mềm dẻo | 450/750V | IEC 60245-6 | 348.630 | 376.520 |
| 10 | DPC-CH 95 | Dây cáp máy hàn cao su mềm dẻo | 450/750V | IEC 60245-6 | 470.330 | 507.956 |
BẠN CẦN TRA CỨU FILE GỐC ĐẦY ĐỦ BẢNG GIÁ DAPHACO 2026?
Bấm vào liên kết dưới đây để truy cập trực tiếp file Google Drive chứa bảng giá chính thức có chữ ký và phê duyệt từ Tổng Giám Đốc DAPHACO:
XEM TOÀN BỘ BẢNG GIÁ THIẾT BỊ DAPHACO MỚI NHẤT 2026 TẠI ĐÂY3. PHÂN BIỆT RÕ THƯƠNG HIỆU DAPHACO VÀ LION TRONG CÙNG HỆ SINH THÁI
Một câu hỏi rất phổ biến đối với các chủ đầu tư và kỹ sư giám sát mới tiếp cận hồ sơ vật liệu là: "Tại sao trên thị trường cùng một nhà sản xuất DAPHACO nhưng lại phân chia thành 2 thương hiệu DAPHACO và LION?"
Thực tế công trường và chiến lược định vị sản phẩm giải thích rõ sự phân công này:
- Thương hiệu DAPHACO (Dòng Phổ Thông & Dân Dụng): Tập trung chủ yếu vào các dòng dây điện dân dụng như dây súp đôi mềm (DPC-ĐÔI), dây dẹp oval (DPC-DEP), cáp pha tròn mềm (DPC-FA), cáp 1 lõi (DPC-CAP) và cáp hàn công trường. Dải sản phẩm này hướng tới công trình nhà ở, xưởng may mặc, hệ thống chiếu sáng, ổ cắm và thiết bị phụ trợ. Điểm mạnh cốt lõi là giá thành cực kỳ kinh tế, giúp tối ưu hóa ngân sách thi công mà vẫn đảm bảo độ an toàn vượt trội so với các loại dây trôi nổi không rõ nguồn gốc.
- Thương hiệu LION (Dòng Cáp Kỹ Thuật Công Nghiệp Dự Án): Là dòng sản phẩm cao cấp chuyên dùng cho các dự án hạ tầng lớn, tòa nhà văn phòng, khu công nghiệp và bệnh viện. LION tập trung vào các dải cáp tải nặng đòi hỏi chứng chỉ khắt khe: cáp cách điện XLPE (CXV), cáp bọc giáp kim loại chống va đập (DATA/DSTA), cáp chống cháy chuẩn IEC 60331 (CXV/FR), cáp chậm cháy (CXV/FRT) và cáp điều khiển chống nhiễu (CY).
4. KINH NGHIỆM THI CÔNG & LỰA CHỌN DÂY CÁP DAPHACO TẠI HIỆN TRƯỜNG
Dưới góc nhìn của một kỹ sư thi công cơ điện, việc lựa chọn đúng mã sản phẩm DAPHACO theo công năng sử dụng thực tế mang lại sự an tâm tuyệt đối và tránh lãng phí vật tư:
4.1. Chọn Tiết Diện Dây Căn Cứ Vào Công Suất Thực Tế Và Dòng Điện Định Mức
Để đảm bảo dây không bị quá nhiệt dẫn đến suy giảm tuổi thọ lớp cách điện PVC, kỹ sư nên áp dụng mật độ dòng điện kinh tế (J) khoảng 4 - 6 A/mm2 đối với dây đồng đi ngầm trong ống hoặc máng:
- Chiếu sáng đèn LED, quạt trần: Sử dụng DPC-ĐÔI 16T hoặc DPC-ĐÔI 24T (tương đương tiết diện 0.5 - 0.75 mm2). Dây mềm, dễ luồn qua ống ruột gà trên trần thạch cao.
- Hệ thống ổ cắm sinh hoạt thông thường: Sử dụng DPC-DEP 1.5 hoặc DPC-DEP 2.5 (1.5 - 2.5 mm2). Lớp vỏ dẹp giúp dễ uốn nẹp vào tường, hai lớp cách điện tăng cường khả năng chịu ẩm.
- Máy lạnh, bình nóng lạnh, bếp từ (tải công suất cao): Bắt buộc dùng cáp đơn DPC-CAP 4.0 hoặc DPC-CAP 6.0 kết hợp atomat tép MCB bảo vệ độc lập cho từng nhánh để chống quá nhiệt đường dây.
- Máy bơm nước công nghiệp, máy nén khí: Lựa chọn cáp pha mềm DPC-FA 3X2.5 hoặc DPC-FA 4X4.0. Kết cấu ruột đồng mềm nhiều sợi bện nhuyễn giúp dây chịu rung lắc liên tục khi động cơ khởi động mà không bị đứt ngậm sợi đồng bên trong.
4.2. Lưu Ý Về Kỹ Thuật Luồn Dây Và Đấu Nối Đầu Cực
Khi tiến hành thao tác trên công trường:
- [1] Bán kính uốn cong: Dây PVC của DAPHACO rất dẻo dai, tuy nhiên khi luồn vào các góc cua của ống ghen hộp nối, cần bo góc cong mềm mại (bán kính tối thiểu 6 lần đường kính dây), không bẻ gập góc vuông 90 độ làm mỏng lớp nhựa cách điện.
- [2] Hạn chế mối nối trung gian: Tuyệt đối không nối dây bên trong ống luồn âm tường. Mọi mối nối phải nằm gọn trong hộp chia ngả (Junction box) và được quấn băng keo cách điện chuyên dụng tối thiểu 3 lớp hoặc sử dụng đầu nối xoay an toàn.
- [3] Bấm đầu cosse cho dây mềm: Với các mã dây nhiều sợi nhỏ (DPC-ĐÔI, DPC-FA), khi đấu vào ốc siết của CB hoặc terminal thanh cái tủ điện, bắt buộc phải bấm đầu cosse kim hoặc cosse bấm pin. Không được tuốt lõi rồi vặn ốc trực tiếp vì lưỡi ốc siết sẽ làm đứt vụn các sợi đồng nhỏ, dẫn đến giảm tiết diện dẫn dòng và gây move phát nhiệt.
4.3. Đặc Tính Của Cáp Hàn Cao Su DPC-CH
Dòng cáp DPC-CH (16mm2 đến 95mm2) của DAPHACO sử dụng lớp bọc cao su kỹ thuật chịu dầu và chịu mài mòn cao theo chuẩn IEC 60245-6. Lõi đồng gồm hàng trăm sợi siêu mảnh bện đồng tâm. Đây là lựa chọn lý tưởng cho các thợ cơ khí tại xưởng kết cấu thép: dây mềm mại, không bị xoắn rối khi kéo lê trên mặt sàn bê tông xưởng gồ ghề, và chịu được tia xỉ hàn nóng rơi trúng mà không bị thủng lớp bảo vệ.
BẢNG GIÁ THIẾT BỊ DAPHACO MỚI NHẤT 2026 khẳng định vị thế của một thương hiệu dây cáp điện quốc dân uy tín, đáp ứng trọn vẹn cả tiêu chí chất lượng kỹ thuật khắt khe lẫn bài toán chi phí kinh tế cho mọi chủ đầu tư và nhà thầu xây dựng. Việc lựa chọn đúng quy cách dây dẫn DAPHACO theo chuẩn thiết kế không chỉ đảm bảo sự an toàn bền vững cho hệ thống điện công trình mà còn nâng cao tiến độ thi công và hiệu quả nghiệm thu thực tế.
TẢI BẢNG GIÁ VẬT TƯ DÂY CÁP ĐIỆN DAPHACO 2026 FILE GỐC
TẢI FILE BẢNG GIÁ DAPHACO 2026 TẠI ĐÂY