BẢNG GIÁ THIẾT BỊ ĐIỆN ILEC MỚI NHẤT 2026
Trong ngành chế tạo và lắp ráp tủ bảng điện công nghiệp tại Việt Nam, bài toán kiểm soát chi phí vật tư phụ kiện cơ điện mà vẫn đảm bảo độ bền cơ - điện, tiêu chuẩn an toàn kỹ thuật và thẩm mỹ hoàn thiện luôn là ưu tiên hàng đầu của các xưởng sản xuất và nhà thầu cơ điện (M&E). Việc phải gom nhặt từng phụ kiện nhỏ từ nhiều đơn vị khác nhau thường gây lãng phí thời gian, lệch chuẩn kích thước và đội chi phí vận chuyển. Thương hiệu ILEC ra đời như một giải pháp toàn diện "All-in-One", cung cấp đầy đủ từ những con ốc siết cáp, đầu cosse, thanh đỡ busbar cho đến các thiết bị đo đếm thông minh, biến dòng đo lường đúc Epoxy chính xác cao, máy biến áp cách ly và cuộn kháng lọc sóng hài công nghiệp với tiêu chí cốt lõi: Kinh tế - An toàn - Hiệu quả.
Bước sang chu kỳ dự toán năm 2026, vattudienpower hân hạnh cung cấp bản tổng hợp chi tiết chuyên sâu về Bảng giá thiết bị điện ILEC mới nhất 2026, kết hợp phân tích kỹ thuật và chia sẻ kinh nghiệm gia công, đấu nối thực tế tại xưởng từ góc nhìn của một kỹ sư tủ bảng điện hiện trường.
1. VÌ SAO THIẾT BỊ VÀ PHỤ KIỆN TỦ ĐIỆN ILEC ĐƯỢC CÁC XƯỞNG TỦ BẢNG ĐIỆN TIN DÙNG?
Thương hiệu ILEC khẳng định vị thế vững chắc trong hàng ngàn công trình dân dụng, tòa nhà cao ốc và nhà máy công nghiệp nhờ những ưu thế kỹ thuật vượt trội:
- Hệ sinh thái sản phẩm đầy đủ và đồng bộ nhất thị trường: ILEC cung cấp danh mục phủ kín 100% nhu cầu của một xưởng tủ điện: từ phụ kiện cơ khí tủ (đầu cosse SC, ống co nhiệt, máng nhựa, quạt hút làm mát, gối đỡ thanh cái), thiết bị đóng cắt bảo vệ (MCB, RCBO, cầu chì), khí cụ điều khiển mặt tủ (đèn báo, nút nhấn, timer, rơ le bảo vệ pha), thiết bị đo lường (đồng hồ kim, đồng hồ đa năng MFM300) cho đến các giải pháp nâng cao chất lượng điện năng công suất lớn (biến dòng MCT/PCT/ZCT, biến áp cách ly, cuộn kháng biến tần và bộ bù tĩnh SVG/AHF).
- Dòng MCB đường đặc tính D (Curve D) chuyên dụng cho tải động cơ: Điểm sáng kỹ thuật rất lớn của ILEC là cung cấp dòng aptomat tép MCB loại D (dòng IB-D từ 3A đến 63A dòng cắt 6kA). Với ngưỡng cắt ngắn mạch từ 10 đến 14 lần In, MCB loại D chịu được dòng xung kích khởi động lớn của động cơ máy bơm, máy nén lạnh điều hòa, quạt thông gió công nghiệp mà không bị nhảy sai, loại bỏ hoàn toàn phiền toái nhảy aptomat khi khởi động máy.
- Dải biến dòng đo lường và bảo vệ đúc Epoxy toàn diện: Biến dòng ILEC trải dài từ các dòng kẹp hở giá rẻ (SCT, JP phục vụ cải tạo tủ không cần cắt cáp), biến dòng 3 pha liền khối TPCT thu gọn diện tích, đến các dòng biến dòng hộp nhựa PMCT và biến dòng đúc Epoxy chuyên dụng (MCT đo lường Class 1, PCT bảo vệ Class 5P10 dải dòng tới 6000/5A), đáp ứng mọi quy chuẩn nghiệm thu của ngành điện lực.
- Sản xuất máy biến áp và cuộn kháng theo yêu cầu kỹ thuật: Các dòng máy biến áp cách ly 1 pha SIT và 3 pha TIT được chế tạo từ dây đồng/nhôm tiêu chuẩn cao, cho phép tùy chọn cấu hình từ 2 ngõ đến 6 ngõ ra điện áp linh hoạt theo yêu cầu thiết kế của từng trạm điều khiển.
2. CHI TIẾT BẢNG GIÁ THIẾT BỊ ĐIỆN ILEC MỚI NHẤT 2026 TẠI VATTUDIENPOWER
Dưới đây là các bảng giá trích xuất chi tiết theo từng danh mục nhóm thiết bị từ biểu giá niêm yết chính thức áp dụng trong năm 2026 của thương hiệu ILEC do kênh phân phối trực tiếp vattudienpower ban hành (Đơn vị tính: VNĐ, đơn giá chưa bao gồm thuế GTGT VAT):
2.1. Phụ Kiện Tủ Điện: Đầu Cos Đồng Bít SC, Gối Đỡ Busbar SM & Máng Nhựa IT
Vật tư gia công cơ điện hạ thế chuẩn mực: đầu cosse đồng đỏ mạ thiếc dập dày, sứ cách điện đỡ thanh cái Busbar ren chuẩn M6/M8/M10 và máng nhựa luồn dây răng nhuyễn chống cháy dài 1.7m/cây.
| STT | Mã Hiệu Sản Phẩm | Chủng Loại Vật Tư | Quy Cách Kỹ Thuật Chi Tiết | ĐVT | Đơn Giá Chưa VAT (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | SC 10 (6-8) | Đầu cos bít SC | Dùng cho cáp 10 mm2, lỗ bắt ốc phi 6 hoặc 8 mm | Cái | 2.600 |
| 2 | SC 16 (6-8) | Đầu cos bít SC | Dùng cho cáp 16 mm2, lỗ bắt ốc phi 6 hoặc 8 mm | Cái | 3.700 |
| 3 | SC 25 (6-8-10) | Đầu cos bít SC | Dùng cho cáp 25 mm2, lỗ bắt ốc phi 6, 8 hoặc 10 mm | Cái | 5.200 |
| 4 | SC 35 (8-10) | Đầu cos bít SC | Dùng cho cáp 35 mm2, lỗ bắt ốc phi 8 hoặc 10 mm | Cái | 9.700 |
| 5 | SC 50 (8-10-12) | Đầu cos bít SC | Dùng cho cáp 50 mm2, lỗ bắt ốc phi 8, 10 hoặc 12 mm | Cái | 16.000 |
| 6 | SC 70 (8-10-12) | Đầu cos bít SC | Dùng cho cáp 70 mm2, lỗ bắt ốc phi 8, 10 hoặc 12 mm | Cái | 24.000 |
| 7 | SC 95 (8-10-12) | Đầu cos bít SC | Dùng cho cáp 95 mm2, lỗ bắt ốc phi 8, 10 hoặc 12 mm | Cái | 37.000 |
| 8 | SC 120 (12-14-16) | Đầu cos bít SC | Dùng cho cáp 120 mm2, lỗ bắt ốc phi 12, 14 hoặc 16 mm | Cái | 51.000 |
| 9 | SC 150 (12-14-16) | Đầu cos bít SC | Dùng cho cáp 150 mm2, lỗ bắt ốc phi 12, 14 hoặc 16 mm | Cái | 68.000 |
| 10 | SC 185 (12-14-16) | Đầu cos bít SC | Dùng cho cáp 185 mm2, lỗ bắt ốc phi 12, 14 hoặc 16 mm | Cái | 86.000 |
| 11 | SC 240 (12-14-16) | Đầu cos bít SC | Dùng cho cáp 240 mm2, lỗ bắt ốc phi 12, 14 hoặc 16 mm | Cái | 136.000 |
| 12 | SC 300 / SC 400 | Đầu cos bít SC | Dùng cho cáp 300 mm2 (198.000) / cáp 400 mm2 (292.000) | Cái | 198.000 / 292.000 |
| 13 | SM25 / SM30 / SM35 | Gối đỡ cách điện đỏ | Sứ đỡ thanh cái hạ thế chiều cao 25mm, 30mm, 35mm | Cái | 4.200 - 6.000 |
| 14 | SM40 / SM51 / SM76 | Gối đỡ cách điện đỏ | Sứ đỡ thanh cái hạ thế chiều cao 40mm, 51mm, 76mm | Cái | 8.000 - 22.000 |
| 15 | CT4-20 / CT4-30 / CT4-40 | Gối đỡ bậc thang | Gối bậc thang 4 cực x 20mm (32k), x 30mm (56k), x 40mm (105k) | Cái | 32.000 - 105.000 |
| 16 | EL-170 / EL-180 / EL-210 | Thanh đỡ Busbar | Thanh đỡ sợi thủy tinh BMC chiều dài 17cm, 18cm, 21cm rãnh 6/10mm | Thanh | 28.000 - 32.000 |
| 17 | EL-270 / EL-409 / EL-500 | Thanh đỡ Busbar | Thanh đỡ chiều dài 27cm (60k), 41cm (95k), 50cm (100k) nhiều rãnh kẹp | Thanh | 60.000 - 100.000 |
| 18 | IT-024-N / IT-034-N | Máng nhựa răng nhuyễn | Máng luồn dây kích thước 25x45mm (45k), 35x45mm (51k) dài 1.7m | Cây | 45.000 / 51.000 |
| 19 | IT-044-N / IT-046-N | Máng nhựa răng nhuyễn | Máng luồn dây kích thước 45x45mm (59k), 45x65mm (70k) dài 1.7m | Cây | 59.000 / 70.000 |
| 20 | IT-066-N / IT-088-N | Máng nhựa răng nhuyễn | Máng luồn dây kích thước 65x65mm (86k), 85x85mm (117k) dài 1.7m | Cây | 86.000 / 117.000 |
| 21 | JWT6011F / JWT6011R | Bộ ổn nhiệt Thermostat | JWT6011F tiếp điểm NO mở quạt / JWT6011R tiếp điểm NC đóng sưởi | Cái | 100.000 |
2.2. Quạt Hút Tủ Điện Kèm Miệng Gió Lọc Bụi IP54 & Nút Nhấn - Đèn Báo Phi 22
Giải pháp thông gió tản nhiệt tủ điện hoàn chỉnh và hệ thống khí cụ điều khiển mặt tủ chuẩn thẩm mỹ công nghiệp.
| STT | Mã Model Sản Phẩm | Quy Cách / Kích Thước | Thông Số Kỹ Thuật Lưu Lượng / Điện Áp | Cấp Bảo Vệ | Đơn Giá Chưa VAT (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | IL-FF106.230 | Khối 106x106, khoét 92x92 mm | Điện áp 230VAC, 14W, lưu lượng gió 23/39 m3/h, kèm quạt IF-80 | IP54 có lọc bụi | 233.000 |
| 2 | IL-FF150.230 | Khối 150x150, khoét 125x125 mm | Điện áp 230VAC, 21W, lưu lượng gió 95/162 m3/h, kèm quạt IF-120 | IP54 có lọc bụi | 292.000 |
| 3 | IL-FF200.230 | Khối 200x200, khoét 177x177 mm | Điện áp 230VAC, 21W, lưu lượng gió 95/162 m3/h, kèm quạt IF-120 | IP54 có lọc bụi | 373.000 |
| 4 | IL-FF250.230 | Khối 248x248, khoét 223x223 mm | Điện áp 230VAC, 30.6W, lưu lượng gió 198/336 m3/h, kèm quạt IF-170 | IP54 có lọc bụi | 700.000 |
| 5 | IF-120-B-230 | Quạt hút rời 120x120 mm | Điện áp 230VAC, bạc đạn dây đồng 100%, lưu lượng 138/162 m3/h | Bạc đạn tiêu chuẩn | 157.000 |
| 6 | IF-200-B-230 | Quạt hút rời 200x200 mm | Điện áp 230VAC, công suất 60W, lưu lượng gió lớn 780/890 m3/h | Bạc đạn tiêu chuẩn | 608.000 |
| 7 | IL23-22CS (R, G, Y, B) | Đèn báo pha LED nắp vòm Ø22 | Màu Đỏ, Xanh lá, Vàng, Xanh dương, điện áp 230VAC | Gắn mặt tủ Ø22 | 22.000 |
| 8 | IL13-22CS (R, G, Y, B) | Đèn báo pha LED nắp vòm Ø22 | Dòng điện áp 24V AC/DC, màu Đỏ, Xanh lá, Vàng, Xanh dương | Gắn mặt tủ Ø22 | 22.000 |
| 9 | IL22-BN (10G / 01R) | Nút nhấn không đèn loại phẳng | Xanh (1NO) / Đỏ (1NC) nhấn nhả tiếp điểm chịu dòng 10A | Gắn mặt tủ Ø22 | 34.000 |
| 10 | IL22-BD-M10G / M01R | Nút nhấn có đèn LED 220V | Xanh (1NO) / Đỏ (1NC) nhấn nhả có đèn LED chiếu sáng 220VAC | Gắn mặt tủ Ø22 | 60.000 |
| 11 | IL22-EB-01R / 11R | Nút dừng khẩn cấp E-Stop | Đỏ dạng nấm, nhấn khóa xoay nhả (01R tiếp điểm 1NC, 11R tiếp điểm 1NO+1NC) | Khẩn cấp Ø22 | 49.000 / 65.000 |
| 12 | IL22-2SB-10 / IL22-3SB-20 | Công tắc xoay tự giữ Ø22 | Công tắc xoay 2 vị trí (1NO - 40k) / 3 vị trí (2NO - 55k) | Gắn mặt tủ Ø22 | 40.000 / 55.000 |
| 13 | IL22-2SBK-10 / 3SBK-20 | Công tắc khóa có chìa Ø22 | Công tắc có chìa khóa an toàn 2 vị trí (69k) / 3 vị trí (80k) | Có chìa khóa | 69.000 / 80.000 |
2.3. Cầu Dao Tự Động MCB (Curve C & Curve D) & Cầu Dao Chống Rò RCBO (Made in Vietnam)
Sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế IEC 60898, dòng cắt ngắn mạch Icu = 6kA. Đặc biệt cung cấp dòng MCB Curve D chịu dòng khởi động lớn chuyên dụng cho máy bơm, máy nén lạnh, hồ nuôi tôm.
| STT | Mã Model Sản Phẩm | Chủng Loại / Số Cực | Dòng In (A) | Đường Đặc Tính | Đặc Tính Kỹ Thuật Ứng Dụng | Đơn Giá Chưa VAT (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | IB-C106 đến IB-C140 | MCB 1 Pha (1 Pole - 6kA) | 6A, 10A, 16A, 20A, 25A, 32A, 40A | Curve C (5-10 In) | Chiếu sáng, ổ cắm dân dụng | 46.000 |
| 2 | IB-C150 / IB-C163 | MCB 1 Pha (1 Pole - 6kA) | 50A, 63A | Curve C (5-10 In) | Tải lớn 1 pha gia đình | 52.000 |
| 3 | IB-C206 đến IB-C240 | MCB 2 Pha (2 Pole - 6kA) | 6A, 10A, 16A, 20A, 25A, 32A, 40A | Curve C (5-10 In) | Tổng tầng, điều hòa 1 pha | 94.000 |
| 4 | IB-C250 / IB-C263 | MCB 2 Pha (2 Pole - 6kA) | 50A, 63A | Curve C (5-10 In) | Tổng tầng tải lớn | 102.000 |
| 5 | IB-C306 đến IB-C340 | MCB 3 Pha (3 Pole - 6kA) | 6A, 10A, 16A, 20A, 25A, 32A, 40A | Curve C (5-10 In) | Đóng cắt động lực 3 pha | 140.000 |
| 6 | IB-C350 / IB-C363 | MCB 3 Pha (3 Pole - 6kA) | 50A, 63A | Curve C (5-10 In) | Đóng cắt động lực 3 pha tải nặng | 154.000 |
| 7 | IB-D203 đến IB-D240 | MCB 2 Pha Chuyên Dụng Động Cơ | 3A, 4A, 6A, 10A, 16A, 20A, 25A, 32A, 40A | Curve D (10-14 In) | Chống nhảy khi đề nổ bơm/lạnh | 108.000 - 128.000 |
| 8 | IB-D303 đến IB-D340 | MCB 3 Pha Chuyên Dụng Động Cơ | 3A, 4A, 6A, 10A, 16A, 20A, 25A, 32A, 40A | Curve D (10-14 In) | Bơm 3 pha, máy nén, quạt tôm | 156.000 - 194.000 |
| 9 | ELMT63-C16 đến C40 | RCBO Chống Rò & Quá Tải 2P | 16A, 20A, 32A, 40A (Dòng cắt 6kA) | Dòng rò 30mA | Bảo vệ an toàn sinh mạng chống giật | 260.000 - 270.000 |
| 10 | ELMT63-C50 / C63 | RCBO Chống Rò & Quá Tải 2P | 50A, 63A (Dòng cắt 6kA) | Dòng rò 30mA | Bảo vệ an toàn sinh mạng chống giật | 290.000 |
| 11 | DNH7-00-3P | Đế cầu chì hộp 3 Pha | Dòng định mức 160A | Cầu chì hộp 3P | Bảo vệ tủ tụ bù / tủ tổng | 470.000 |
2.4. Đồng Hồ Đo Đa Năng MFM300, Rơ Le Bảo Vệ Điện Áp VPR-A2 & Timer RT6
Thiết bị đo lường kỹ thuật số và rơ le bảo vệ gắn mặt tủ hoặc cài thanh ray Din-rail 35mm.
| STT | Mã Model Sản Phẩm | Phân Loại Thiết Bị | Thông Số Kỹ Thuật Chi Tiết | Quy Cách Vỏ | Đơn Giá Chưa VAT (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | MFM300 | Đồng hồ đo điện năng đa năng | Đo V, A, Hz, PF, kW, kVA, kvar, kWh, kvarh; màn hình LCD 4 hàng; cổng RS485 Modbus | Mặt tủ 96x96 mm | 1.580.000 |
| 2 | DAM3-96 | Đồng hồ đo dòng điện số 3 pha | Đo đồng thời 3 dòng điện pha A, hiển thị 3 hàng LED 14mm, CT cài đặt 5 - 9995/5A | Mặt tủ 96x96 mm | 500.000 |
| 3 | DVM3-96 | Đồng hồ đo điện áp số 3 pha | Đo đồng thời 3 điện áp pha LN và dây LL (10 - 500VAC), hiển thị 3 hàng LED 14mm | Mặt tủ 96x96 mm | 500.000 |
| 4 | DAVF-96 | Đồng hồ đo V, A, Hz 1 pha | Đo đồng thời điện áp, dòng điện và tần số nguồn điện 1 pha, hiển thị 3 hàng LED | Mặt tủ 96x96 mm | 500.000 |
| 5 | AM-96 / VM-96 | Đồng hồ kim Ampe / Volt kế | Đồng hồ kim 96x96mm đo dòng qua CT (50/5A - 5000/5A) hoặc đo áp 500V Class 1.5 | Mặt tủ 96x96 mm | 145.000 |
| 6 | VS-4860 / AS-4860 | Chuyển mạch Vôn / Ampe kế | VS-4860 (chuyển mạch Vôn 7 vị trí) / AS-4860 (chuyển mạch Ampe 4 vị trí) | Mặt tủ 48x60 mm | 130.000 |
| 7 | VPR-A2-380/3L | Rơ le bảo vệ pha & điện áp | Bảo vệ quá áp (400-510V), thấp áp (260-370V), mất pha, ngược pha, trễ tác động 0.1-20s | Gắn ray Din 35mm | 400.000 |
| 8 | RT6-S10-U | Rơ le thời gian Timer On Delay | Dải chỉnh 0.1s đến 100 giờ, tiếp điểm 1 C/O 5A, nguồn đa năng 220VAC & 24VAC/DC | Gắn ray Din 35mm | 280.000 |
| 9 | RT6-D10-U | Rơ le thời gian Timer On/Off Đôi | Điều khiển thời gian ON và OFF độc lập nhau từ 0.1s đến 100 giờ, nguồn 220V/24V | Gắn ray Din 35mm | 330.000 |
| 10 | RT6-SD30-U | Timer khởi động Sao/Tam giác | Dải cài thời gian chuyển mạch sao/tam giác 0.1-30s, thời gian khóa chéo 10-500ms | Gắn ray Din 35mm | 300.000 |
| 11 | WTS1 | Timer hẹn giờ 24h màn hình LCD | Cài đặt 16 chu kỳ bật tắt lặp lại hàng tuần, pin siêu tụ lưu điện 150 giờ, ngõ ra 16A | Gắn ray Din 35mm | 320.000 |
2.5. Biến Dòng Đo Lường & Bảo Vệ ILEC: Biến Dòng Kẹp JP/SCT, Biến Dòng Hộp PMCT & Đúc Epoxy
| STT | Mã Model Sản Phẩm | Chủng Loại Biến Dòng | Tỷ Số Dòng Điện (CT) | Cấp Chính Xác | Dung Lượng (VA) | Đơn Giá Chưa VAT (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | SCT-24 (24x24mm) | Biến dòng kẹp hở giá rẻ | 100/5A đến 400/5A | Class 1.0 | 1.0 - 2.0 VA | 330.000 - 370.000 |
| 2 | SCT-36 (36x36mm) | Biến dòng kẹp hở giá rẻ | 250/5A đến 600/5A | Class 1.0 | 1.5 - 2.5 VA | 420.000 - 490.000 |
| 3 | SCT-50 (50x50mm) | Biến dòng kẹp hở giá rẻ | 400/5A đến 1000/5A | Class 1.0 | 3.75 - 10 VA | 580.000 - 660.000 |
| 4 | JP-46 (40x60mm) | Biến dòng kẹp thanh cái JP | 400/5A đến 1000/5A | Class 1.0 / 0.5 | 3.75 - 10 VA | 780.000 - 900.000 |
| 5 | JP-58 (50x80mm) | Biến dòng kẹp thanh cái JP | 800/5A đến 2000/5A | Class 1.0 / 0.5 | 5.0 - 15 VA | 940.000 - 1.070.000 |
| 6 | JP-812 (80x120mm) | Biến dòng kẹp thanh cái JP | 1600/5A đến 3200/5A | Class 1.0 / 0.5 | 10 - 20 VA | 1.300.000 - 1.750.000 |
| 7 | TPCT-203 | Biến dòng 3 pha liền khối | 100/5A đến 250/5A | Class 1.0 | 1.0 - 1.5 VA | 480.000 |
| 8 | TPCT-403 | Biến dòng 3 pha liền khối | 250/5A đến 600/5A | Class 1.0 | 2.5 VA | 600.000 |
| 9 | PMCT-S31 (32x12mm) | Biến dòng hộp nhựa PMCT | 100/5A đến 400/5A | Class 1.0 | 2.5 - 5.0 VA | 209.000 |
| 10 | PMCT-S43 (42x32mm) | Biến dòng hộp nhựa PMCT | 400/5A đến 800/5A | Class 1.0 | 5.0 - 10 VA | 286.000 - 341.000 |
| 11 | PMCT-S85 (82x52mm) | Biến dòng hộp nhựa PMCT | 1000/5A đến 2000/5A | Class 1.0 | 10 - 15 VA | 407.000 - 517.000 |
| 12 | MCT-R60 (Phi 60) | Biến dòng tròn đúc Epoxy | 400/5A đến 800/5A | Class 1.0 | 5.0 VA | 528.000 - 572.000 |
| 13 | MCT-S58 (52x82mm) | Biến dòng chữ nhật đúc Epoxy | 800/5A đến 1600/5A | Class 1.0 | 15 VA | 550.000 - 628.000 |
| 14 | PCT-S58 (52x82mm) | Biến dòng bảo vệ đúc Epoxy | 800/5A đến 1600/5A | Class 5P10 | 15 VA | 770.000 - 858.000 |
| 15 | ZCT-R60 / ZCT-R85 | Biến dòng thứ tự không đúc Epoxy | Dùng cho rơ le Mikro / Samwha | Phi 60 / Phi 85 | Đúc Epoxy tròn | 424.000 / 825.000 |
| 16 | ZCT-S58 (52x82mm) | Biến dòng ZCT chữ nhật đúc Epoxy | Dùng cho rơ le Mikro / Samwha | Kích thước 52x82 | Đúc Epoxy chữ nhật | 715.000 |
2.6. Biến Áp Cách Ly 1 Pha SIT / 3 Pha TIT, Cuộn Kháng Biến Tần & Bộ Lọc Sóng Hài SVG/AHF
| STT | Mã Model Sản Phẩm | Chủng Loại Thiết Bị | Thông Số Kỹ Thuật Định Mức | Quy Cách Điện Áp | Đơn Giá Chưa VAT (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | SIT-050 / SIT-100 | Biến áp cách ly 1 pha SIT | Công suất 50 VA (319k) / 100 VA (608k) loại 2 ngõ ra Volt AC | 1P Vào/Ra cách ly | 319.000 / 608.000 |
| 2 | SIT-250 / SIT-500 | Biến áp cách ly 1 pha SIT | Công suất 250 VA (1.258k) / 500 VA (1.966k) loại 2 ngõ ra Volt AC | 1P Vào/Ra cách ly | 1.258.000 / 1.966.000 |
| 3 | SIT-1.0K / SIT-2.0K | Biến áp cách ly 1 pha SIT | Công suất 1 kVA (3.229k) / 2 kVA (6.458k) loại 2 ngõ ra Volt AC | 1P Vào/Ra cách ly | 3.229.000 / 6.458.000 |
| 4 | TIT-1.0K / TIT-2.0K | Biến áp cách ly 3 pha TIT | Công suất 1 kVA (4.440k) / 2 kVA (7.320k) loại 2 ngõ ra Volt AC | 3P Vào/Ra cách ly | 4.440.000 / 7.320.000 |
| 5 | TIT-5.0K / TIT-10K | Biến áp cách ly 3 pha TIT | Công suất 5 kVA (14.397k) / 10 kVA (27.515k) loại 2 ngõ ra Volt AC | 3P Vào/Ra cách ly | 14.397.000 / 27.515.000 |
| 6 | IIR3-400/5.5 | Cuộn kháng ngõ vào biến tần 3% | Dùng cho biến tần 5.5 kW (7.5 HP), dòng định mức 15A | 3P - 380V~480V | 1.495.000 |
| 7 | IIR3-400/011 | Cuộn kháng ngõ vào biến tần 3% | Dùng cho biến tần 11 kW (15 HP), dòng định mức 30A | 3P - 380V~480V | 2.070.000 |
| 8 | IIR3-400/022 | Cuộn kháng ngõ vào biến tần 3% | Dùng cho biến tần 22 kW (30 HP), dòng định mức 55A | 3P - 380V~480V | 4.600.000 |
| 9 | IIR3-400/055 | Cuộn kháng ngõ vào biến tần 3% | Dùng cho biến tần 55 kW (75 HP), dòng định mức 150A | 3P - 380V~480V | 7.843.000 |
| 10 | MSR3-400/015 | Cuộn kháng khởi động động cơ | Khởi động động cơ 15 kW (20 HP) các nấc 65% - 80% - 100%, dòng 40A | 3P - 380V~480V | 5.784.000 |
| 11 | SVG/50-0.4 | Bộ bù công suất phản kháng tĩnh SVG | Bù công suất tĩnh siêu tốc 50 kvar, màn hình cảm ứng, lắp dạng Rack tủ | 440V - 50/60Hz | 118.800.000 |
| 12 | AHF/50-04 | Bộ lọc sóng hài tích cực AHF | Lọc sóng hài tích cực dòng 50A, lọc sạch sóng hài từ bậc 2 đến bậc 50 | 220/440V - 50/60Hz | 118.800.000 |
3. PHÂN TÍCH KỸ THUẬT CHUYÊN SÂU: KHI NÀO CHỌN MCB ĐẶC TÍNH D, BIẾN DÒNG KẸP SCT VÀ BIẾN ÁP CÁCH LY SIT?
Dưới góc nhìn của một kỹ sư xưởng gia công tủ điện và chỉ huy nghiệm thu đóng điện (Commissioning), việc hiểu sâu các giải pháp đặc thù của ILEC mang lại sự an toàn và tiện lợi vượt trội cho công trình:
3.1. Sự Khác Biệt Sống Còn Của MCB Loại D (Curve D) Cho Động Cơ
- Vấn đề của MCB Curve C thông thường: Hầu hết các aptomat tép trên thị trường đều mang đặc tính C (Curve C), có ngưỡng cắt từ nhiệt tức thời từ 5 đến 10 lần dòng định mức In. Khi cấp nguồn cho các máy bơm nước, máy nén khí hoặc dàn quạt tạo oxy hồ nuôi tôm, dòng khởi động trực tiếp (DOL) có thể vọt lên gấp 7 - 9 lần In trong 0.5 - 1.5 giây, khiến MCB Curve C bị nhảy liên tục dù động cơ không hề bị chạm chập.
- Giải pháp MCB Curve D của ILEC (IB-D): Có ngưỡng cắt ngắn mạch điện từ nâng lên mức 10 đến 14 lần In. Thiết bị giữ vững mạch điện trong thời gian động cơ tăng tốc khởi động, chỉ cắt mạch khi có sự cố ngắn mạch thực sự hoặc quá tải kéo dài, bảo đảm hệ thống bơm lạnh và quạt nuôi tôm vận hành liên tục 24/7 không bị gián đoạn.
3.2. Ứng Dụng Nhanh Của Biến Dòng Kẹp Hở SCT Và Biến Dòng 3 Pha Liền Khối TPCT
- Biến dòng kẹp hở SCT / JP: Trong các công trình nâng cấp bổ sung đồng hồ giám sát năng lượng cho tủ phân phối đang mang điện, việc tháo dỡ cáp hoặc cắt thanh cái để luồn biến dòng là bất khả thi. Dòng biến dòng kẹp hở SCT của ILEC với cơ cấu lẫy bật lò xo cho phép công nhân mở ngàm, kẹp chặt quanh sợi cáp đang vận hành và khóa chốt lại chỉ trong vòng 20 giây mà không cần cắt điện trạm.
- Biến dòng 3 pha liền khối TPCT (TPCT-103, 203, 403): Thay vì phải lắp đặt 3 biến dòng đơn lẻ cồng kềnh và đi dây lằng nhằng, TPCT đúc liền 3 biến dòng trên cùng một thân khối. Khoảng cách tâm các lỗ xỏ dây được tính toán khớp hoàn toàn với khoảng cách 3 cực của MCCB 100A - 600A, tiết kiệm tới 60% diện tích khoang tủ điện và giảm đáng kể thời gian gá lắp thanh cài.
3.3. Tùy Chọn Cấu Hình Ngõ Vào / Ngõ Ra Của Máy Biến Áp Cách Ly SIT & TIT
Máy biến áp cách ly ILEC giải quyết bài toán chống giật và lọc sạch nhiễu xung sét cho mạch điều khiển nhị thứ:
- Khách hàng có thể đặt hàng cấu hình ngõ linh hoạt: từ loại 2 ngõ đơn giản (ví dụ 380V / 24VAC) đến loại 4 ngõ, 6 ngõ (ví dụ cuộn sơ cấp 0-220V-380VAC, cuộn thứ cấp cấp đồng thời 12VAC, 24VAC, 36VAC, 110VAC) phục vụ chiếu sáng đèn báo tủ điện, nguồn nuôi PLC và sấy điện trở.
4. KINH NGHIỆM THI CÔNG VÀ ĐẤU NỐI THIẾT BỊ ILEC THỰC CHIẾN TẠI XƯỞNG
Những lưu ý kỹ thuật thực tế sau đây sẽ giúp anh em thợ điện gia công tủ và đấu dây nhị thứ thiết bị ILEC đạt độ chuẩn xác, thẩm mỹ cao nhất:
4.1. Kỹ Thuật Ép Cốt Đồng Bít SC Và Bọc Ống Co Nhiệt HSFR
- [1] Khi bấm đầu cos bít SC của ILEC, bắt buộc phải dùng kìm bấm cốt thủy lực có khuôn ép lục giác đúng với tiết diện cáp (ví dụ cáp 50mm2 dùng khuôn 50, cáp 120mm2 dùng khuôn 120). Ép chặt đến khi hai nửa hàm ép chạm khít vào nhau để bảo đảm các sợi đồng bện bên trong ép chặt thành khối đặc, triệt tiêu điện trở tiếp xúc sinh nhiệt.
- [2] Luôn lồng một đoạn ống co nhiệt chống cháy HSFR (màu đỏ, vàng, xanh theo pha) trùm kín phần thân cosse và một phần vỏ cáp trước khi ép. Dùng máy khò nhiệt thổi đều xung quanh để ống co ngót ôm khít mối nối, tăng cường khả năng cách điện và chống ẩm mốc oxy hóa sợi đồng.
4.2. Đấu Nối Rơ Le Bảo Vệ Điện Áp VPR-A2-380/3L Đúng Kỹ Thuật
- Rơ le bảo vệ điện áp ILEC VPR-A2-380/3L giám sát đồng thời cả quá áp, thấp áp và thứ tự pha của lưới điện 3 pha 380V/400V. Dây cấp nguồn tín hiệu từ thanh cái qua cầu chì điều khiển 2A phải đấu đúng thứ tự pha L1, L2, L3 vào cọc rơ le.
- Nếu đèn LED "PS" (Phase Sequence) sáng đỏ báo ngược pha, chỉ cần đảo vị trí 2 trong 3 dây pha L1-L2 là rơ le chuyển sang trạng thái sẵn sàng (đèn OUT sáng xanh), bảo vệ an toàn cho động cơ máy bơm không bị quay ngược chiều cánh quạt gây hỏng phốt cơ khí.
4.3. Lắp Đặt Quạt Hút Tủ Điện Kèm Miệng Gió Lọc Bụi IL-FF
- Cụm quạt hút IL-FF (IL-FF150, IL-FF200, IL-FF250) được thiết kế theo nguyên lý khí động học đối lưu: quạt hút nên lắp ở vị trí phía trên cao của cánh tủ hoặc nóc tủ để hút khí nóng bốc lên ra ngoài; miệng gió lọc bụi lấy gió tươi (không gắn quạt) nên bố trí ở phía dưới chân cánh tủ.
- Màng lọc bụi không dệt bên trong miệng gió đạt chuẩn lọc hạt bụi IP54, có thể dễ dàng tháo rời ra ngoài để giặt rửa định kỳ mà không cần tháo vít khung quạt, giữ cho khoang tủ điện bên trong luôn sạch sẽ và mát mẻ.
5. TẠI SAO NÊN CHỌN MUA THIẾT BỊ ĐIỆN ILEC PHÂN PHỐI TẠI VATTUDIENPOWER?
Việc lựa chọn nhà phân phối uy tín quyết định trực tiếp đến sự đồng bộ vật tư và tiến độ thi công của xưởng tủ điện. Kênh phân phối vattudienpower cam kết đem lại giá trị đích thực cho khách hàng:
- Cam kết 100% hàng chính hãng ILEC mới xuất xưởng: Sản phẩm mới nguyên kiện, đầy đủ tem mác, chứng chỉ chất lượng xuất xưởng và đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn kiểm định của ngành điện.
- Đáp ứng trọn gói vật tư tủ điện một điểm đến (One-Stop Shop): Cung cấp trọn vẹn từ đầu cosse, ống co, máng nhựa, quạt hút cho đến đồng hồ đo đếm, biến dòng, rơ le, biến áp và cuộn kháng, giúp quý khách hàng tiết kiệm tối đa thời gian tìm kiếm và chi phí giao nhận nhiều nơi.
- Chính sách giá và chiết khấu thương mại tốt nhất: Vattudienpower luôn áp dụng chính sách giá dự án linh hoạt, tỷ lệ chiết khấu thương mại cạnh tranh đặc biệt cho các xưởng chế tạo vỏ tủ điện, nhà thầu cơ điện M&E và đơn vị tích hợp hệ thống tự động hóa trên toàn quốc.
- Hàng sẵn kho phong phú, giao hàng hỏa tốc: Kho hàng tại TP. Hồ Chí Minh và Hà Nội luôn có sẵn số lượng lớn các mã hàng thông dụng, hỗ trợ giao hàng hỏa tốc trong ngày tận chân công trình hoặc gửi chành xe an toàn đi các tỉnh thành.
BẢNG GIÁ THIẾT BỊ ĐIỆN ILEC MỚI NHẤT 2026 mang lại giải pháp toàn diện về vật tư, phụ kiện và khí cụ tủ bảng điện với tiêu chí tối ưu hóa chi phí nhưng vẫn đảm bảo độ bền cơ học và an toàn kỹ thuật cao nhất. Sự đa dạng từ các dòng đầu cos, máng nhựa, quạt hút làm mát, MCB đặc tính D chống nhảy tải, đồng hồ đa năng MFM300 cho tới hệ thống biến dòng đúc Epoxy và máy biến áp cách ly giúp ILEC đáp ứng hoàn hảo mọi yêu cầu khắt khe của ngành cơ điện công nghiệp hiện đại. Việc đồng hành cùng kênh phân phối chuyên nghiệp vattudienpower sẽ là bước đi đảm bảo cho chất lượng kỹ thuật, tiến độ thi công và hiệu quả kinh tế bền vững của mọi dự án.
