BẢNG GIÁ THIẾT BỊ ĐIỆN MUNHEAN MỚI NHẤT 2026
Trong hệ thống cơ điện (M&E) công nghiệp tại Việt Nam, đặc biệt là các công trình trung tâm thương mại, khu đô thị cao cấp, nhà máy FDI và trạm biến áp phân phối hạ thế, sự chính xác của thiết bị bảo vệ và đo đếm là rào chắn an toàn then chốt ngăn chặn thảm họa cháy nổ. Khi xuất hiện các sự cố quá tải nặng, ngắn mạch hoặc chạm đất, rơ le bảo vệ phải có tốc độ tác động chính xác theo đúng đường cong thời gian (IDMTL/DTL) để kích ngắt máy cắt không khí ACB hoặc máy cắt chân không VCB, cô lập vùng sự cố mà không làm mất điện lan truyền sang các lộ nhánh khác. Suốt hơn 30 năm phát triển tại khu vực Đông Nam Á, tập đoàn Mun Hean đã trở thành thương hiệu bảo chứng chất lượng hàng đầu trong phân khúc rơ le bảo vệ xuất tuyến, thiết bị chống sét HAKEL và công tơ đo đếm điện năng thông minh.
Bước sang năm 2026, các xưởng sản xuất tủ bảng điện và kỹ sư dự toán chào thầu cần một biểu giá chuẩn mực, cập nhật mới nhất từ nhà phân phối chính thức. Dưới đây là bài viết tổng hợp chuyên sâu về Bảng giá thiết bị điện MUNHEAN mới nhất 2026, kết hợp phân tích kỹ thuật và kinh nghiệm thi công, đấu nối mạch nhị thứ thực tế tại công trường từ góc nhìn của một kỹ sư cơ điện.
1. VÌ SAO THIẾT BỊ ĐO LƯỜNG VÀ BẢO VỆ MUN HEAN ĐƯỢC CHỈ ĐỊNH TRONG CÁC DỰ ÁN LỚN?
Mun Hean là tập đoàn kỹ thuật điện công nghiệp đa quốc gia có trụ sở chính tại Singapore, hoạt động sâu rộng tại Malaysia, Việt Nam, Indonesia, Philippines... Các dòng sản phẩm do Mun Hean phân phối và sản xuất đạt đầy đủ chứng nhận kiểm định chất lượng quốc tế nghiêm ngặt như KEMA, CE, IEC 60255 (cho rơ le bảo vệ), IEC 61643-11 (cho chống sét lan truyền HAKEL), IEC 62053 (cho công tơ điện tử):
- Cờ cơ học chỉ thị sự cố độc quyền MTB (Magnetic Trip Bell): Điểm độc đáo số 1 trên các dòng rơ le bảo vệ quá dòng và chạm đất của Mun Hean (REA200n, OA703, EF18, ROA207n) là trang bị cờ cơ học MTB tuân thủ chuẩn ANSI 86. Khi rơ le kích ngắt Trip, cờ cơ học bật chốt vật lý giữ nguyên trạng thái kể cả khi mất hoàn toàn nguồn điện điều khiển phụ. Kỹ sư vận hành khi mở tủ điện có thể nhận biết ngay lộ nào vừa bị sự cố mà không cần cắm nguồn nuôi cấp lại.
- Đặc tuyến bảo vệ IDMTL đa dạng theo chuẩn quốc tế: Các dòng rơ le số REA200e, REA200n tích hợp đầy đủ các đường cong thời gian dốc phụ thuộc theo tiêu chuẩn IEC (Standard Inverse, Very Inverse, Extremely Inverse, Long-time Inverse) và tiêu chuẩn Bắc Mỹ ANSI/IEEE, giúp kỹ sư dễ dàng tính toán phối hợp bảo vệ chọn lọc theo tầng trạm.
- Giải pháp chống sét lan truyền đẳng cấp Châu Âu HAKEL (Cộng hòa Séc): Dòng chống sét Type 1+2 và Type 2+3 của Hakel sử dụng công nghệ khối Varistor kết hợp ống phóng khí Gas Discharge Tube (GDT) với dòng phóng cực đại tới hạn Itotal lên đến 150kA - 200kA, khả năng chịu dòng xung sét trực tiếp Iimp tới 100kA (dạng sóng 10/350µs), bảo vệ an toàn tuyệt đối cho các tủ phân phối tổng MSB trước sét đánh lan truyền.
- Công tơ điện tử đa biểu giá tích hợp cổng truyền thông Modbus RTU: Toàn bộ dòng công tơ DDSF/DTSF 1946 của Mun Hean hỗ trợ đo đếm điện năng 3 biểu giá (Peak, Normal, Off-Peak) phục vụ thanh toán tiền điện theo giờ cao/thấp điểm, tích hợp ngõ ra xung và cổng RS485 Modbus RTU kết nối thẳng vào hệ thống BMS/Scada quản lý năng lượng từ xa.
2. CHI TIẾT BẢNG GIÁ THIẾT BỊ ĐIỆN MUNHEAN MỚI NHẤT 2026
Dưới đây là các bảng giá trích xuất chi tiết theo từng danh mục nhóm thiết bị từ tài liệu biểu giá niêm yết chính thức áp dụng trong năm 2026 của thương hiệu Mun Hean (Đơn vị tính: VNĐ, đơn giá chưa bao gồm thuế GTGT VAT 8%):
2.1. Thiết Bị Chống Sét Lan Truyền HAKEL (Xuất Xứ Cộng Hòa Séc)
Thiết bị cắt lọc sét lan truyền công nghệ Châu Âu, bảo vệ quá điện áp đột biến cho hệ thống tủ phân phối chính và tủ nhánh, cấp bảo vệ Type 1+2 (chống sét trực tiếp đường dây) và Type 2+3 (chống sét cảm ứng).
| STT | Mã Model Sản Phẩm | Cấp Bảo Vệ Thiết Bị | Thông Số Điện Áp & Dòng Cắt Xung Sét | Cấu Hình Cực | Đơn Giá Chưa VAT (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | HSA 275/3+1 s | Type 2+3 (Chống sét lan truyền) | Uc = 275VAC, Imax (8/20µs): 50kA, Iimp (10/350µs): 20kA, có tiếp điểm báo lỗi từ xa (s) | 3P, 4 Pole (3+1) | 5.900.000 |
| 2 | HLSA25-275/3+1 s | Type 1+2 (Dòng cắt 150kA) | Uc = 275VAC, Itotal (8/20µs): 150kA, Iimp (10/350µs): 100kA, có tiếp điểm phụ (s) | 3P, 4 Pole (3+1) | 16.300.000 |
| 3 | HLSA25-275/4+0 | Type 1+2 (Dòng cắt 200kA) | Uc = 255VAC, Itotal (8/20µs): 200kA, Iimp (10/350µs): 100kA, bảo vệ mạng 4 dây | 3P, 4 Pole (4+0) | 24.000.000 |
2.2. Đồng Hồ Đo Điện Năng KWh Gắn Thanh Din-Rail & Mặt Tủ (1 Giá & 3 Biểu Giá)
Thiết bị đo đếm điện năng kỹ thuật số gắn thanh ray Din-rail hoặc gắn mặt tủ 96x96 mm, tích hợp cổng truyền thông RS485 Modbus RTU và ngõ ra xung Pulse Output.
| STT | Mã Model Sản Phẩm | Chủng Loại Đồng Hồ | Thông Số Đo Đếm & Kiểu Đấu Nối | Quy Cách Lắp Đặt | Đơn Giá Chưa VAT (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | DDS 1946T 5(100) | 1 Pha 1 Giá trực tiếp | 1P2W, dòng trực tiếp 100A, Modbus RTU 485, Pulse output | Gắn ray Din-rail | 2.600.000 |
| 2 | DTS 1946T 5(100) | 3 Pha 1 Giá trực tiếp | 3P4W, dòng trực tiếp 100A, Modbus RTU 485, Pulse output | Gắn ray Din-rail | 3.800.000 |
| 3 | DTS 1946T - CT | 3 Pha 1 Giá gián tiếp | 3P4W, dòng gián tiếp qua CT .../5A, Modbus RTU 485, Pulse output | Gắn ray Din-rail | 4.400.000 |
| 4 | MEM34LS | 3 Pha gắn mặt tủ 96x96 | 3P3W / 3P4W, dòng gián tiếp .../5A hoặc .../1A, Modbus RTU 485, Pulse output | Mặt tủ 96 x 96 mm | 4.100.000 |
| 5 | DDSF 1946 5(100) | 1 Pha 3 Biểu Giá (Multi-tariffs) | 1P2W, trực tiếp 100A, cài đặt 3 biểu giá cao/thấp điểm, Modbus RS485 | Gắn ray Din-rail | 4.200.000 |
| 6 | DTSF 1946 5(100) | 3 Pha 3 Biểu Giá trực tiếp | 3P4W, trực tiếp 100A, cài đặt 3 biểu giá cao/thấp điểm, Modbus RS485 | Gắn ray Din-rail | 6.200.000 |
| 7 | DTSF 1946 - CT | 3 Pha 3 Biểu Giá gián tiếp | 3P4W, dòng gián tiếp qua CT .../5A, cài đặt 3 biểu giá, Modbus RS485 | Gắn ray Din-rail | 6.400.000 |
2.3. Rơ Le Bảo Vệ Quá Dòng (OC), Chạm Đất (EF) & Bảo Vệ Dòng Rò (ELR)
Dòng rơ le bảo vệ kỹ thuật số chuyên sâu cho trạm trung và hạ thế. Hỗ trợ đường cong thời gian độc lập DTL, thời gian dốc IDMTL, rơ le bảo vệ dòng rò ELR có hiển thị nhật ký thời gian tác động TRIP.
| STT | Mã Model Sản Phẩm | Chức Năng Bảo Vệ | Đặc Tính Kỹ Thuật & Cấu Hình Ngõ Ra | Quy Cách Vỏ | Đơn Giá Chưa VAT (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | REA200e | Quá dòng & Chạm đất (OC/EF) IDMTL | Nguồn AC/DC 85-265V, quá dòng 20-200%, chạm đất 2-50%, đường cong ANSI/IEC, 1 C/O + 1 N/O, lưu 4 sự kiện | Mặt tủ 96 x 96 mm | 8.100.000 |
| 2 | REA200n | Quá dòng & Chạm đất IDMTL (Cao cấp) | Nguồn AC/DC 85-265V, cờ chỉ thị cơ học độc quyền MTB (ANSI 86), hiển thị ngày giờ TRIP, lưu 20 sự kiện | Mặt tủ 96 x 96 mm | 13.300.000 |
| 3 | ROA207e | Rơ le quá dòng IDMTL | Nguồn AC/DC 85-265V, bảo vệ quá dòng 20-200%, đường cong ANSI/IEC, 1 C/O + 1 N/O, lưu 4 sự kiện | Mặt tủ 96 x 96 mm | 6.400.000 |
| 4 | ROA207n | Rơ le quá dòng IDMTL (Cao cấp) | Nguồn AC/DC 85-265V, cờ chỉ thị MTB (ANSI 86), bảo vệ quá dòng 20-200%, lưu 20 sự kiện | Mặt tủ 96 x 96 mm | 11.000.000 |
| 5 | REF052e | Rơ le chạm đất IDMTL | Nguồn AC/DC 85-265V, dòng chạm đất 2.0-50.0%, đường cong ANSI/IEC, 1 C/O + 1 N/O, lưu 4 sự kiện | Mặt tủ 96 x 96 mm | 5.600.000 |
| 6 | REF052n | Rơ le chạm đất IDMTL (Cao cấp) | Nguồn AC/DC 85-265V, cờ chỉ thị MTB (ANSI 86), dòng chạm đất 2.0-50.0%, lưu 20 sự kiện | Mặt tủ 96 x 96 mm | 9.200.000 |
| 7 | OA703e | Rơ le quá dòng thời gian cố định DTL | Nguồn 110/240 VAC, quá dòng 105% tác động <300ms, quá dòng >200% tác động <100ms, 2 ngõ ra | Mặt tủ 96 x 96 mm | 3.500.000 |
| 8 | OA703 | Rơ le quá dòng DTL (Cao cấp) | Nguồn AC/DC 85-265V, cờ chỉ thị MTB (ANSI 86), hiển thị ngày giờ TRIP, cài đặt dòng 2-7A | Mặt tủ 96 x 96 mm | 6.800.000 |
| 9 | REF18e / EF18e | Rơ le chạm đất thời gian cố định DTL | Nguồn 230 VAC, dòng chạm đất 0.1-2.0A, thời gian tác động 0-1.0s, tiếp điểm 1 C/O | 96x96 / 59x88 mm | 2.500.000 / 2.700.000 |
| 10 | EF18 / EF18D | Rơ le chạm đất DTL (Cao cấp) | Nguồn AC/DC 85-265V, cờ MTB (ANSI 86), hiển thị ngày giờ TRIP (EF18D có LCD + RS485) | Mặt tủ 59 x 88 mm | 3.400.000 / 5.400.000 |
| 11 | REL10 | Rơ le bảo vệ dòng rò (ELR) | Nguồn 220V, dòng rò cài đặt 100mA-10A, trễ tác động 0-0.5s, đèn báo % dòng rò | Mặt tủ 96 x 96 mm | 2.180.000 |
| 12 | EL03P / EL10P / EL30P | Rơ le bảo vệ dòng rò mặt tủ | Cài đặt dòng rò: EL03P (30mA-3A), EL10P (100mA-10A), EL30P (500mA-30A) | Mặt tủ 59 x 88 mm | 2.900.000 - 3.200.000 |
| 13 | EL03 / EL10 / EL30 | Rơ le bảo vệ dòng rò gắn Din-rail | Cài đặt dòng rò: EL03 (30mA-3A), EL10 (100mA-10A), EL30 (500mA-30A) | Gắn ray Din 75x90 mm | 2.400.000 - 2.900.000 |
| 14 | EL30D | Rơ le dòng rò hiển thị số LED | Dòng rò 300mA-30A, hiển thị thời gian ngày tháng năm TRIP, cổng RS485, lưu 4 sự kiện | Gắn ray Din 75x90 mm | 5.200.000 |
| 15 | OUV400 / MD-01 | Rơ le bảo vệ quá áp / thấp áp DTL | Nguồn AC/DC 85-265V, điện áp hệ thống 60-480VAC, thấp áp 70-100%, quá áp 100-130% (MD-01 là module RS485) | Mặt tủ 96 x 96 mm | 6.700.000 / 1.450.000 |
| 16 | DMS120 / MG73BH | Rơ le bảo vệ điện áp & tần số | Hiệu GIC Ấn Độ (DMS120 có màn hình LCD xanh đo tần số; MG73BH bảo vệ mất trung tính N) | Gắn ray Din-rail | 2.540.000 / 1.600.000 |
2.4. Biến Dòng Thứ Tự Không ZCT & Biến Dòng Đo Lường Hạ Thế MCT
Biến dòng tròn đúc ZCT dùng kết hợp cùng rơ le dòng rò ELR/chạm đất EF, và hệ thống biến dòng đo lường MCT cấp chính xác Class 1 (5VA - 15VA) dải dòng từ 50/5A đến 6000/5A.
| STT | Mã Model Sản Phẩm | Chủng Loại Biến Dòng | Thông Số Kỹ Thuật Chi Tiết | Cài Đặt Dòng Tải Định Mức | Đơn Giá Chưa VAT (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | CTZ 35 | Biến dòng thứ tự không ZCT | Đường kính lọt lòng D = 35 mm | Dòng tải max 150 A | 860.000 |
| 2 | CTZ 50 | Biến dòng thứ tự không ZCT | Đường kính lọt lòng D = 50 mm | Dòng tải max 250 A | 1.000.000 |
| 3 | CTZ 70 | Biến dòng thứ tự không ZCT | Đường kính lọt lòng D = 70 mm | Dòng tải max 400 A | 1.390.000 |
| 4 | CTZ 105 | Biến dòng thứ tự không ZCT | Đường kính lọt lòng D = 105 mm | Dòng tải max 600 A | 4.000.000 |
| 5 | CTZ 140 | Biến dòng thứ tự không ZCT | Đường kính lọt lòng D = 140 mm | Dòng tải max 1000 A | 4.600.000 |
| 6 | MCT-50/5A đến 150/5A | Biến dòng đo lường MCT | Cấp chính xác Class 1, dung lượng tải 5 VA (50/5A, 60/5A, 100/5A, 150/5A) | Tải nhỏ 5VA | 390.000 - 410.000 |
| 7 | MCT-200/5A đến 400/5A | Biến dòng đo lường MCT | Cấp chính xác Class 1, dung lượng tải 5 VA (200/5A, 250/5A, 300/5A, 400/5A) | Tải 5VA | 300.000 - 340.000 |
| 8 | MCT-500/5A đến 800/5A | Biến dòng đo lường MCT | Cấp chính xác Class 1, dung lượng tải 5 VA (500/5A, 600/5A, 800/5A) | Tải 5VA | 460.000 - 570.000 |
| 9 | MCT-1000/5A đến 1600/5A | Biến dòng đo lường MCT | Cấp chính xác Class 1, dung lượng tải 15 VA (1000/5A, 1200/5A, 1600/5A) | Tải 15VA | 710.000 - 900.000 |
| 10 | MCT-2000/5A đến 3200/5A | Biến dòng đo lường MCT | Cấp chính xác Class 1, dung lượng tải 15 VA (2000/5A, 2500/5A, 3000/5A, 3200/5A) | Tải 15VA | 990.000 - 1.360.000 |
| 11 | MCT-4000/5A đến 6000/5A | Biến dòng đo lường MCT | Cấp chính xác Class 1, dung lượng tải 15 VA (4000/5A, 5000/5A, 6000/5A) | Tải cực lớn 15VA | 1.600.000 - 2.790.000 |
| 12 | MCT-400/5A đến 800/5A (15VA) | Biến dòng đo lường MCT | Cấp chính xác Class 1, dung lượng tải lớn 15 VA (400/5A, 600/5A, 800/5A) | Tải 15VA đường dây dài | 630.000 - 730.000 |
| 13 | Đế biến dòng MCT / PCT | Phụ kiện gắn đế | Chân đế kim loại gắn gá biến dòng vào tấm panel tủ điện (VAT 10%) | Phụ kiện gá chân | 33.000 |
2.5. Biến Dòng Bảo Vệ Chuyên Dụng PCT (Cấp Chính Xác 5P10 / 5P20, 15VA)
Biến dòng bảo vệ chuyên dụng chịu dòng quá tải ngắn mạch lớn mà không bị bão hòa mạch từ, dùng kết nối trực tiếp vào cuộn dòng của rơ le bảo vệ quá dòng và chạm đất (OCR/OCGR).
| STT | Mã Model Sản Phẩm | Tỷ Số Biến Dòng Bảo Vệ | Cấp Chính Xác Bảo Vệ | Dung Lượng Tải Định Mức | Đơn Giá Chưa VAT (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PCT-100/5A đến 250/5A | 100/5A, 150/5A, 200/5A, 250/5A | 5P10 | 15 VA | 2.800.000 |
| 2 | PCT-300/5A / 400/5A | 300/5A, 400/5A | 5P10 | 15 VA | 920.000 |
| 3 | PCT-500/5A đến 800/5A | 500/5A, 600/5A, 800/5A | 5P10 | 15 VA | 1.450.000 |
| 4 | PCT-1000/5A / 1200/5A | 1000/5A, 1200/5A | 5P10 | 15 VA | 1.550.000 |
| 5 | PCT-1600/5A / 2000/5A | 1600/5A, 2000/5A | 5P10 | 15 VA | 1.690.000 |
| 6 | PCT-2500/5A | 2500/5A | 5P10 | 15 VA | 1.890.000 |
| 7 | PCT-3000/5A / 3200/5A | 3000/5A, 3200/5A | 5P10 | 15 VA | 2.100.000 |
| 8 | PCT-4000/5A / 5000/5A | 4000/5A, 5000/5A | 5P10 | 15 VA | 2.300.000 - 2.500.000 |
| 9 | PCT-6000/5A | 6000/5A | 5P10 | 15 VA | 6.400.000 |
2.6. Đồng Hồ Đo Kim Vôn - Ampe & Công Tắc Chuyển Mạch Cam Switch
| STT | Mã Model Sản Phẩm | Kích Thước Mặt Tủ | Dải Đo & Thông Số Kỹ Thuật | Kiểu Đo | Đơn Giá Chưa VAT (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | CV34 | 48 x 60 mm | Công tắc chuyển mạch vôn (Volt Switch), 7 vị trí (0-RS-ST-TR-RN-SN-TN) | Cam Switch | 280.000 |
| 2 | CA34 | 48 x 60 mm | Công tắc chuyển mạch dòng (Ampe Switch), 4 vị trí (0-R-S-T) | Cam Switch | 280.000 |
| 3 | CP72V / CP96V | 72x72 / 96x96 mm | Đồng hồ đo điện áp kim (Vôn kế AC), thang đo 0~300V, 0~500V, 0~600V | Đo điện áp | 310.000 |
| 4 | CP72AC / CP96AC | 72x72 / 96x96 mm | Đồng hồ đo dòng điện kim gián tiếp .../5A (tùy chọn .../1A) | Gián tiếp qua CT | 290.000 |
| 5 | CP96AC (Trực tiếp) | 96 x 96 mm | Đo dòng trực tiếp thang kép: 5/10A, 10/20A, 20/40A, 30/60A | Trực tiếp không CT | 530.000 |
| 6 | CP96AC (Trực tiếp lớn) | 96 x 96 mm | Đo dòng trực tiếp thang kép: 40/80A, 50/100A, 60/120A | Trực tiếp không CT | 790.000 |
| 7 | CP96-MD | 96 x 96 mm | Đồng hồ đo công suất cực đại Maximum Demand, loại 2 kim (1 kim đo tức thời, 1 kim lưu đỉnh) | Đo 2 kim MD | 990.000 |
| 8 | CP96-MD 2 | 96 x 96 mm | Đồng hồ đo công suất cực đại Maximum Demand, loại 3 kim chuyên dụng | Đo 3 kim MD | 1.550.000 |
3. PHÂN TÍCH KỸ THUẬT CHUYÊN SÂU TỪ KỸ SƯ: SO SÁNH DÒNG REA200e VÀ REA200n, MCT VÀ PCT
Dưới góc nhìn của một kỹ sư thiết kế và thí nghiệm đóng điện (Testing & Commissioning), việc phân biệt rạch ròi các dòng sản phẩm Mun Hean giúp nâng cao tính an toàn và tiết kiệm hàng chục triệu đồng chi phí xử lý sự cố:
3.1. Sự Khác Biệt Giữa Rơ Le REA200e Và REA200n (Công Nghệ Cờ MTB Chuẩn ANSI 86)
- Dòng kinh tế REA200e: Được thiết kế vi xử lý kỹ thuật số tiêu chuẩn, bảo vệ quá dòng (20 - 200%) và chạm đất (2 - 50%), tích hợp đầy đủ các đường cong thời gian IDMTL chuẩn IEC/ANSI, lưu trữ 4 sự kiện lỗi gần nhất. Phù hợp cho các trạm biến áp nhà máy thông thường với chi phí đầu tư hợp lý.
- Dòng cao cấp REA200n: Trang bị cờ chỉ thị cơ học độc quyền MTB (Magnetic Trip Bell) đáp ứng tiêu chuẩn khóa an toàn ANSI 86. Điểm ưu việt vượt trội: Khi máy cắt bị nhảy do sự cố, cờ cơ học sẽ nhảy chốt đỏ vật lý và hiển thị nhãn thời gian thực ngày tháng năm bị TRIP. Kể cả khi mất toàn bộ nguồn điện phụ AC/DC của tủ điện, trạng thái báo sự cố vẫn được lưu cơ học vĩnh viễn. Kỹ sư vận hành bắt buộc phải đến hiện trường kiểm tra nguyên nhân và bấm nút reset cơ học trên mặt rơ le thì mới đóng lại được máy cắt, ngăn chặn việc tái đóng điện mù quáng khi sự cố chạm chập chưa được khắc phục.
3.2. Phân Biệt Biến Dòng Đo Lường MCT (Class 1) Và Biến Dòng Bảo Vệ PCT (Class 5P10 / 5P20)
Đây là sai sót rất nguy hiểm mà nhiều đơn vị làm tủ điện giá rẻ thường mắc phải: dùng chung biến dòng đo lường MCT đấu nối cho rơ le bảo vệ quá dòng OCR:
- Biến dòng đo lường MCT (Class 1): Được thiết kế để đạt độ chính xác cao nhất ở vùng dòng điện từ 10% đến 120% dòng định mức In. Tuy nhiên, lõi từ của MCT được chế tạo để bão hòa rất sớm nhằm bảo vệ đồng hồ đo điện không bị cháy khi có ngắn mạch. Nếu đấu rơ le bảo vệ vào MCT, khi xảy ra dòng ngắn mạch cực đại (gấp 10 - 20 lần In), lõi thép MCT bị bão hòa từ tính, dòng thứ cấp không tăng lên tương ứng, khiến rơ le bảo vệ không thể nhận diện được dòng ngắn mạch để xuất lệnh cắt máy cắt, dẫn đến cháy nổ toàn bộ thanh cái tủ điện.
- Biến dòng bảo vệ PCT (Cấp chính xác 5P10 / 5P20): Lõi từ bằng thép kỹ thuật cao có tiết diện lớn, đảm bảo không bị bão hòa khi dòng ngắn mạch tăng vọt lên gấp 10 lần (chuẩn 5P10) hoặc gấp 20 lần (chuẩn 5P20) dòng định mức với sai số dòng không vượt quá 5%. Giúp rơ le bảo vệ Mun Hean nhận diện dòng sự cố tức thì và kích ngắt máy cắt ACB/VCB trong thời gian mili-giây.
4. KINH NGHIỆM ĐẤU NỐI BIẾN DÒNG ZCT VÀ RƠ LE BẢO VỆ MUN HEAN THỰC CHIẾN TẠI XƯỞNG
Những nguyên tắc kỹ thuật thực tế sau đây được đúc kết từ kinh nghiệm chỉ huy lắp ráp tủ điện trạm biến áp, giúp mạch nhị thứ hoạt động chuẩn xác 100%:
4.1. Quy Tắc Luồn Cáp Động Lực Qua Biến Dòng Thứ Tự Không ZCT (Dòng CTZ)
Biến dòng tròn CTZ (CTZ 35, 50, 70, 105, 140) dùng phối hợp cùng rơ le dòng rò ELR (EL03, EL10, EL30) hoặc rơ le chạm đất EF18e:
- Mạng 3 pha 4 dây: Bắt buộc phải luồn đồng thời toàn bộ 3 dây pha (L1, L2, L3) và dây trung tính (N) cùng chui qua lòng biến dòng ZCT. Ở điều kiện vận hành bình thường, tổng vector dòng điện bằng 0, ZCT không sinh điện áp cảm ứng.
- Tuyệt đối không luồn dây tiếp địa (PE) qua lòng ZCT: Dây nối đất vỏ tủ hoặc vỏ cáp giáp thép phải đi vòng bên ngoài ZCT. Nếu luồn dây PE qua ZCT, dòng điện rò sẽ chạy ngược qua dây PE làm triệt tiêu từ thông, khiến rơ le mất hoàn toàn khả năng nhận biết sự cố rò điện chạm vỏ.
4.2. Chọn Tiết Diện Cáp Nhị Thứ Từ Biến Dòng Về Rơ Le Bảo Vệ
- Đường dây tín hiệu nối từ biến dòng bảo vệ PCT về cuộn dòng của rơ le REA200n / OA703 bắt buộc phải dùng dây đồng mềm nhiều sợi bện tiết diện tối thiểu 2.5 mm2 (Cu/PVC 1x2.5mm2) để đảm bảo tổng trở mạch vòng nhị thứ luôn thấp hơn dung lượng tải định mức 15VA của biến dòng.
- Mọi đầu cốt đấu nối phải bấm đầu cosse pin tròn hoặc chữ Y có bọc cách điện, siết chặt bằng tuốc nơ vít trợ lực và đánh dấu sơn niêm phong lực để tránh lỏng ốc sinh hồ quang khi dòng thứ cấp tăng cao.
4.3. Đấu Nối Thiết Bị Chống Sét Lan Truyền HAKEL Đúng Kỹ Thuật (Sơ Đồ 3+1)
- Dòng chống sét HSA 275/3+1 s sử dụng cấu hình 3+1 (3 khối Varistor đấu giữa các pha L1, L2, L3 với thanh trung tính N; và 1 khối khe phóng điện khí GDT đấu giữa trung tính N với đất PE). Cấu hình này triệt tiêu hoàn toàn dòng rò tĩnh xuống đất, không làm nhảy rơ le bảo vệ dòng rò ELR của tủ tổng.
- Chiều dài dây dẫn đấu nối từ thanh cái đồng vào thiết bị chống sét và từ thiết bị chống sét ra thanh tiếp địa PE phải tuân thủ nguyên tắc "càng ngắn càng tốt" (tổng chiều dài dây không quá 50cm) để giảm thiểu điện kháng cảm ứng khi xả dòng xung sét cực lớn hàng chục ngàn Ampe.
5. TẠI SAO NÊN CHỌN MUA THIẾT BỊ MUN HEAN PHÂN PHỐI BỞI VATTUDIENPOWER?
Hiện nay trên thị trường có nhiều đơn vị cung cấp thiết bị đo lường bảo vệ, tuy nhiên việc chọn mua thiết bị Mun Hean chính hãng tại vattudienpower mang lại sự an tâm tuyệt đối cho các nhà thầu thi công cơ điện:
- Cam kết 100% hàng chính hãng Mun Hean (Singapore / Malaysia): Toàn bộ sản phẩm được nhập khẩu chính ngạch nguyên kiện, đầy đủ chứng chỉ xuất xứ CO và chứng chỉ chất lượng xuất xưởng CQ của nhà sản xuất, tem bảo hành chính hãng sắc nét.
- Hỗ trợ kỹ thuật chuyên sâu từ kỹ sư hiện trường: Đội ngũ kỹ thuật giàu kinh nghiệm của Vattudienpower luôn sẵn sàng tư vấn lựa chọn mã rơ le, tính toán dòng bảo vệ chọn lọc, hướng dẫn cài đặt đường cong thời gian IDMTL và hỗ trợ đấu nối mạch nhị thứ trực tiếp cho thợ xưởng tủ điện.
- Chính sách giá và chiết khấu thương mại tốt nhất: Vattudienpower luôn áp dụng cơ chế giá sỉ linh hoạt, tỷ lệ chiết khấu thương mại cạnh tranh đặc biệt cho các xưởng chế tạo vỏ tủ điện, nhà thầu cơ điện M&E và đơn vị dịch vụ thí nghiệm điện trên toàn quốc.
- Hàng sẵn kho phong phú, giao hàng hỏa tốc: Các mã hàng thông dụng như rơ le REA200e/n, rơ le dòng rò EL03/10/30, biến dòng tròn CTZ, biến dòng MCT/PCT và thiết bị chống sét HAKEL luôn có sẵn số lượng lớn tại kho TP. Hồ Chí Minh và Hà Nội, đáp ứng tiến độ giao hàng hỏa tốc trong ngày tận chân công trình.
BẢNG GIÁ THIẾT BỊ ĐIỆN MUNHEAN MỚI NHẤT 2026 mang lại giải pháp công nghệ đo lường, bảo vệ và chống sét lan truyền chuẩn mực, đẳng cấp quốc tế và kinh tế hàng đầu cho các nhà thầu cơ điện tại Việt Nam. Sự đa dạng từ các dòng rơ le bảo vệ quá dòng/chạm đất tích hợp cờ chỉ thị cơ học MTB độc quyền, rơ le dòng rò siêu nhạy ELR, hệ thống biến dòng bảo vệ PCT chịu tải ngắn mạch cao cho đến thiết bị chống sét HAKEL uy lực giúp Mun Hean bảo vệ toàn diện hệ thống điện công trình trước mọi sự cố khẩn cấp. Việc đồng hành cùng kênh phân phối chuyên nghiệp vattudienpower sẽ là bước đi đảm bảo cho chất lượng kỹ thuật, tiến độ thi công và hiệu quả kinh tế bền vững của mọi dự án cơ điện.
