BẢNG GIÁ THIẾT BỊ LION 2026
Đối với mỗi kỹ sư cơ điện (M&E) trực tiếp chỉ huy trên công trường hay các kỹ sư dự toán chuyên bóc tách khối lượng tủ bảng điện, dây cáp điện là hạng mục chiếm tỷ trọng ngân sách rất lớn trong tổng mức đầu tư hệ thống hạ tầng năng lượng. Việc lựa chọn một thương hiệu cáp điện vừa đảm bảo độ dẫn điện tiêu chuẩn, cơ tính dẻo dai dễ luồn máng, vừa đáp ứng nghiêm ngặt các quy chuẩn phòng cháy chữa cháy mới nhất luôn là bài toán sống còn. Trong hơn 25 năm phát triển tại Việt Nam, dòng sản phẩm dây cáp điện mang thương hiệu LION thuộc Công ty Cổ phần Dây cáp điện DAPHACO đã xác lập vị thế vững chắc, trở thành sự lựa chọn tin cậy hàng đầu cho hàng ngàn dự án công nghiệp và dân dụng.
Nhằm cung cấp cơ sở dữ liệu vật tư chính xác nhất phục vụ công tác chào thầu, thi công và thanh quyết toán khối lượng, bài viết này tổng hợp chi tiết BẢNG GIÁ THIẾT BỊ LION 2026 được phân phối chính ngạch bởi vattudienpower, đồng thời chia sẻ những phân tích chuyên sâu dưới góc nhìn trải nghiệm thực chiến của kỹ sư cơ điện tại xưởng và công trường.
1. THƯƠNG HIỆU DÂY CÁP ĐIỆN LION (DAPHACO)
Thành lập từ năm 1999, DAPHACO là một trong những nhà sản xuất dây và cáp điện quy mô hàng đầu tại Việt Nam. Toàn bộ dây chuyền sản xuất của thương hiệu LION được đầu tư đồng bộ bằng máy móc hiện đại nhập khẩu trực tiếp từ các quốc gia công nghiệp G7 và châu Âu như Niehoff (Đức), SAMP (Ý), SETIC, POURTIER (Pháp), DUNST và CEECO (Áo)...
Sản phẩm dây cáp điện LION sở hữu những đặc tính kỹ thuật vượt trội được giới kỹ sư thi công đánh giá rất cao:
- Độ tinh khiết ruột dẫn đạt chuẩn 99.99% Cu: Đồng OFC nguyên chất kéo sợi trên dây chuyền kéo liên tục, ủ mềm tự động giúp điện trở một chiều (DC Resistance) luôn đạt chuẩn TCVN 6612 / IEC 60228, giảm thiểu tối đa tổn thất điện năng và hiện tượng phát nhiệt đầu cosse.
- Vật liệu cách điện XLPE và nhựa PVC kỹ thuật cao: Hạt nhựa nguyên sinh không pha tạp chất giúp tăng độ bền cơ lý, khả năng chịu quá tải nhiệt của lớp XLPE lên đến 90 độ C (ngắn mạch tức thời 250 độ C trong 5 giây), vượt trội so với cách điện PVC thông thường chỉ chịu được 70 độ C.
- Hệ thống chứng nhận kiểm định độc lập uy tín: Đạt đầy đủ tiêu chuẩn Quatest 1, Quatest 3, chứng chỉ an toàn quốc tế TUV Rheinland (Đức), UL, SAA, hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015, quản lý môi trường ISO 14001:2015 và chứng chỉ an toàn lao động ISO 45001:2018.
- Kênh phân phối chuyên nghiệp vattudienpower: vattudienpower là đơn vị cung cấp chính ngạch các dòng sản phẩm cáp điện LION, đảm bảo chính sách chiết khấu cạnh tranh, hỗ trợ cắt cuộn chẵn mét theo yêu cầu thiết kế và cung cấp trọn bộ hồ sơ chứng chỉ xuất xưởng, biên bản thử nghiệm phục vụ nghiệm thu dự án.
2. BẢNG GIÁ THIẾT BỊ LION 2026 (PHÂN PHỐI BỞI VATTUDIENPOWER)
Dưới đây là các bảng giá trích xuất chi tiết theo từng nhóm sản phẩm tiêu biểu từ bảng giá gốc số QĐ-TC-07-BH áp dụng trong năm 2026 của LION, được niêm yết rõ ràng cả đơn giá chưa thuế và đã bao gồm thuế GTGT (8%):
2.1. Dây Điện Đơn Mềm VCm (Ruột Đồng, Cách Điện PVC) - 0.6/1kV & 450/750V
Dây đơn mềm nhiều sợi nhỏ xoắn dẻo, chuyên dùng đi dây điều khiển trong tủ bảng điện, đấu nối thiết bị động lực và đi ống luồn âm tường dân dụng.
| STT | Mã Sản Phẩm | Cấu Trúc Ruột Dẫn | Cấp Điện Áp | Tiêu Chuẩn | Giá Chưa VAT (VNĐ/m) | Giá Có VAT 8% (VNĐ/m) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | VCm 1.5 | 30 sợi x 0.25mm | 450/750V | TCVN 6610-3 | 7.480 | 8.078 |
| 2 | VCm 2.5 | 50 sợi x 0.25mm | 450/750V | TCVN 6610-3 | 11.970 | 12.928 |
| 3 | VCm 4 | 56 sợi x 0.3mm | 450/750V | TCVN 6610-3 | 18.500 | 19.980 |
| 4 | VCm 6 | 84 sợi x 0.3mm | 450/750V | TCVN 6610-3 | 28.030 | 30.272 |
| 5 | VCm 10 | Sợi mềm bện tròn | 0.6/1kV | AS/NZS 5000.1 | 52.540 | 56.743 |
| 6 | VCm 16 | Sợi mềm bện tròn | 0.6/1kV | AS/NZS 5000.1 | 77.530 | 83.732 |
| 7 | VCm 25 | Sợi mềm bện tròn | 0.6/1kV | AS/NZS 5000.1 | 114.510 | 123.671 |
| 8 | VCm 35 | Sợi mềm bện tròn | 0.6/1kV | AS/NZS 5000.1 | 162.370 | 175.360 |
| 9 | VCm 50 | Sợi mềm bện tròn | 0.6/1kV | AS/NZS 5000.1 | 233.400 | 252.072 |
| 10 | VCm 70 | Sợi mềm bện tròn | 0.6/1kV | AS/NZS 5000.1 | 324.740 | 350.719 |
2.2. Cáp Điện Lực Hạ Thế CXV (Ruột Đồng, Cách Điện XLPE, Vỏ PVC) - 0.6/1kV
Dòng cáp hạ thế thông dụng nhất cho các tuyến cáp động lực từ máy biến áp về tủ MSB, tủ nhánh tầng và cấp nguồn cho máy móc sản xuất.
| STT | Mã Sản Phẩm | Quy Cách Số Lõi x Tiết Diện | Cấp Điện Áp | Tiêu Chuẩn | Giá Chưa VAT (VNĐ/m) | Giá Có VAT 8% (VNĐ/m) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | CXV 1x16 | 1 lõi x 16 mm2 | 0.6/1kV | TCVN 5935-1 | 74.850 | 80.838 |
| 2 | CXV 1x25 | 1 lõi x 25 mm2 | 0.6/1kV | TCVN 5935-1 | 116.020 | 125.302 |
| 3 | CXV 1x50 | 1 lõi x 50 mm2 | 0.6/1kV | TCVN 5935-1 | 213.440 | 230.515 |
| 4 | CXV 1x95 | 1 lõi x 95 mm2 | 0.6/1kV | TCVN 5935-1 | 415.820 | 449.086 |
| 5 | CXV 1x150 | 1 lõi x 150 mm2 | 0.6/1kV | TCVN 5935-1 | 647.060 | 698.825 |
| 6 | CXV 1x240 | 1 lõi x 240 mm2 | 0.6/1kV | TCVN 5935-1 | 1.053.980 | 1.138.298 |
| 7 | CXV 2x4 | 2 lõi x 4 mm2 | 0.6/1kV | TCVN 5935-1 | 53.580 | 57.866 |
| 8 | CXV 2x10 | 2 lõi x 10 mm2 | 0.6/1kV | TCVN 5935-1 | 111.780 | 120.722 |
| 9 | CXV 4x16 | 4 lõi x 16 mm2 | 0.6/1kV | TCVN 5935-1 | 321.140 | 346.831 |
| 10 | CXV 4x25 | 4 lõi x 25 mm2 | 0.6/1kV | TCVN 5935-1 | 487.690 | 526.705 |
| 11 | CXV 3x50+1x25 | 3 pha 50 + 1 trung tính 25 mm2 | 0.6/1kV | TCVN 5935-1 | 776.090 | 838.177 |
| 12 | CXV 3x95+1x50 | 3 pha 95 + 1 trung tính 50 mm2 | 0.6/1kV | TCVN 5935-1 | 1.494.890 | 1.614.481 |
| 13 | CXV 3x150+1x70 | 3 pha 150 + 1 trung tính 70 mm2 | 0.6/1kV | TCVN 5935-1 | 2.360.650 | 2.549.502 |
| 14 | CXV 3x240+1x120 | 3 pha 240 + 1 trung tính 120 mm2 | 0.6/1kV | TCVN 5935-1 | 3.889.510 | 4.200.671 |
2.3. Cáp Hạ Thế Có Giáp Bảo Vệ CXV/DATA & CXV/DSTA (Chôn Trực Tiếp Dưới Đất)
Cáp trang bị lớp áo giáp băng nhôm (DATA cho cáp đơn chống dòng xoáy Foucault) hoặc giáp hai lớp băng thép (DSTA cho cáp nhiều lõi), chịu lực nén cơ học cực tốt khi chôn ngầm trong hào cáp.
| STT | Mã Sản Phẩm | Kết Cấu Giáp Kim Loại | Cấp Điện Áp | Tiêu Chuẩn | Giá Chưa VAT (VNĐ/m) | Giá Có VAT 8% (VNĐ/m) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | CXV/DATA 50 | 1 lõi x 50 mm2 - Giáp băng nhôm | 0.6/1kV | TCVN 5935-1 | 258.130 | 278.780 |
| 2 | CXV/DATA 95 | 1 lõi x 95 mm2 - Giáp băng nhôm | 0.6/1kV | TCVN 5935-1 | 462.750 | 499.770 |
| 3 | CXV/DATA 150 | 1 lõi x 150 mm2 - Giáp băng nhôm | 0.6/1kV | TCVN 5935-1 | 699.920 | 755.914 |
| 4 | CXV/DATA 240 | 1 lõi x 240 mm2 - Giáp băng nhôm | 0.6/1kV | TCVN 5935-1 | 1.113.240 | 1.202.299 |
| 5 | CXV/DSTA 4x16 | 4 lõi x 16 mm2 - Giáp băng thép | 0.6/1kV | TCVN 5935-1 | 328.660 | 354.953 |
| 6 | CXV/DSTA 4x25 | 4 lõi x 25 mm2 - Giáp băng thép | 0.6/1kV | TCVN 5935-1 | 499.140 | 539.071 |
| 7 | CXV/DSTA 3x50+1x25 | (3x50+1x25) mm2 - Giáp băng thép | 0.6/1kV | TCVN 5935-1 | 802.890 | 867.121 |
| 8 | CXV/DSTA 3x95+1x50 | (3x95+1x50) mm2 - Giáp băng thép | 0.6/1kV | TCVN 5935-1 | 1.559.490 | 1.684.249 |
| 9 | CXV/DSTA 3x150+1x70 | (3x150+1x70) mm2 - Giáp băng thép | 0.6/1kV | TCVN 5935-1 | 2.444.110 | 2.639.639 |
| 10 | CXV/DSTA 3x240+1x120 | (3x240+1x120) mm2 - Giáp băng thép | 0.6/1kV | TCVN 5935-1 | 3.990.280 | 4.309.502 |
2.4. Cáp Điện Lực Hạ Thế Chống Cháy CXV/FR (Băng Mica, XLPE, Vỏ FR-PVC)
Cáp bắt buộc cho hệ thống PCCC: bơm cứu hỏa, quạt hút khói hành lang, quạt tăng áp buồng thang và thang máy thoát hiểm theo chuẩn IEC 60331 và BS 6387 (chịu được nhiệt độ đám cháy 750 - 950 độ C).
| STT | Mã Sản Phẩm | Kết Cấu Ruột & Lớp Chống Cháy | Cấp Điện Áp | Tiêu Chuẩn Cháy | Giá Chưa VAT (VNĐ/m) | Giá Có VAT 8% (VNĐ/m) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | CXV/FR 1x16 | 1 lõi x 16 mm2 - Băng Mica + XLPE | 0.6/1kV | IEC 60331 / BS 6387 | 82.340 | 88.927 |
| 2 | CXV/FR 1x25 | 1 lõi x 25 mm2 - Băng Mica + XLPE | 0.6/1kV | IEC 60331 / BS 6387 | 128.500 | 138.780 |
| 3 | CXV/FR 1x50 | 1 lõi x 50 mm2 - Băng Mica + XLPE | 0.6/1kV | IEC 60331 / BS 6387 | 227.810 | 246.035 |
| 4 | CXV/FR 1x95 | 1 lõi x 95 mm2 - Băng Mica + XLPE | 0.6/1kV | IEC 60331 / BS 6387 | 442.190 | 477.565 |
| 5 | CXV/FR 1x150 | 1 lõi x 150 mm2 - Băng Mica + XLPE | 0.6/1kV | IEC 60331 / BS 6387 | 686.700 | 741.636 |
| 6 | CXV/FR 4x16 | 4 lõi x 16 mm2 - Băng Mica + XLPE | 0.6/1kV | IEC 60331 / BS 6387 | 341.350 | 368.658 |
| 7 | CXV/FR 4x25 | 4 lõi x 25 mm2 - Băng Mica + XLPE | 0.6/1kV | IEC 60331 / BS 6387 | 510.940 | 551.815 |
| 8 | CXV/FR 3x50+1x25 | (3x50+1x25) mm2 - Mica + XLPE | 0.6/1kV | IEC 60331 / BS 6387 | 825.230 | 891.248 |
| 9 | CXV/FR 3x95+1x50 | (3x95+1x50) mm2 - Mica + XLPE | 0.6/1kV | IEC 60331 / BS 6387 | 1.534.610 | 1.657.379 |
| 10 | CXV/FR 3x150+1x70 | (3x150+1x70) mm2 - Mica + XLPE | 0.6/1kV | IEC 60331 / BS 6387 | 2.404.840 | 2.597.227 |
2.5. Cáp Điều Khiển Tín Hiệu YY (Không Chống Nhiễu) & CY (Lưới Đồng Chống Nhiễu)
Vỏ bọc PVC chuyên dụng kháng dầu nhẹ, ruột đồng mềm nhiều sợi bện linh hoạt. Dòng CY trang bị thêm lớp lưới đan sợi đồng mạ thiếc dập tắt hoàn toàn sóng nhiễu điện từ xung quanh.
| STT | Mã Sản Phẩm | Quy Cách Lõi & Chống Nhiễu | Điện Áp | Tiêu Chuẩn | Giá Chưa VAT (VNĐ/m) | Giá Có VAT 8% (VNĐ/m) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | YY 2x0.75 | 2 lõi x 0.75 mm2 - Không lưới | 300/500V | TCVN 6610-7 | 16.340 | 17.647 |
| 2 | YY 4G1.5 | 4 lõi (3P+1G) x 1.5 mm2 - Không lưới | 300/500V | TCVN 6610-7 | 38.020 | 41.062 |
| 3 | YY 7G1.5 | 7 lõi (6P+1G) x 1.5 mm2 - Không lưới | 300/500V | TCVN 6610-7 | 61.480 | 66.398 |
| 4 | CY 2x0.75 | 2 lõi x 0.75 mm2 - Có lưới đồng chống nhiễu | 300/500V | TCVN 6610-7 | 27.260 | 29.441 |
| 5 | CY 3G1.5 | 3 lõi (2P+1G) x 1.5 mm2 - Có lưới đồng | 300/500V | TCVN 6610-7 | 47.340 | 51.127 |
| 6 | CY 4G1.5 | 4 lõi (3P+1G) x 1.5 mm2 - Có lưới đồng | 300/500V | TCVN 6610-7 | 56.510 | 61.031 |
| 7 | CY 7G1.5 | 7 lõi (6P+1G) x 1.5 mm2 - Có lưới đồng | 300/500V | TCVN 6610-7 | 82.970 | 89.608 |
2.6. Cáp Vặn Xoắn Hạ Thế Ruột Nhôm LV-ABC (Dùng Cho Đường Dây Nguồn Trên Không)
| STT | Mã Sản Phẩm | Quy Cách Lõi & Tiết Diện | Cấp Điện Áp | Tiêu Chuẩn | Giá Chưa VAT (VNĐ/m) | Giá Có VAT 8% (VNĐ/m) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | LV-ABC 2x16 | 2 lõi x 16 mm2 - Ruột nhôm XLPE | 0.6/1kV | TCVN 6447 | 19.830 | 21.416 |
| 2 | LV-ABC 2x25 | 2 lõi x 25 mm2 - Ruột nhôm XLPE | 0.6/1kV | TCVN 6447 | 26.290 | 28.393 |
| 3 | LV-ABC 4x25 | 4 lõi x 25 mm2 - Ruột nhôm XLPE | 0.6/1kV | TCVN 6447 | 50.570 | 54.616 |
| 4 | LV-ABC 4x50 | 4 lõi x 50 mm2 - Ruột nhôm XLPE | 0.6/1kV | TCVN 6447 | 89.270 | 96.412 |
| 5 | LV-ABC 4x95 | 4 lõi x 95 mm2 - Ruột nhôm XLPE | 0.6/1kV | TCVN 6447 | 164.630 | 177.800 |
| 6 | LV-ABC 4x120 | 4 lõi x 120 mm2 - Ruột nhôm XLPE | 0.6/1kV | TCVN 6447 | 208.460 | 225.137 |
BẠN CẦN XEM BẢN BÁO GIÁ ĐẦY ĐỦ 38 TRANG CỦA CÁP ĐIỆN LION?
Bấm vào nút liên kết dưới đây để xem trực tiếp và tải về file PDF biểu giá gốc DAPHACO LION 2026 kèm dấu đỏ phê duyệt:
XEM TOÀN BỘ BẢNG GIÁ THIẾT BỊ LION 2026 TẠI ĐÂY3. CHỌN CÁP CXV, CHỐNG CHÁY FR HAY CHẬM CHÁY FRT?
Một trong những bài toán đau đầu nhất của kỹ sư thiết kế và chỉ huy trưởng công trường khi bóc tách hồ sơ thiết kế kỹ thuật PCCC (QCVN 06:2022/BXD) là sự nhầm lẫn tai hại giữa hai khái niệm: Cáp Chống Cháy (Fire Resistant - FR) và Cáp Chậm Cháy (Flame Retardant - FRT). Sự chênh lệch chi phí và công năng giữa hai dòng cáp này là cực kỳ đáng kể:
3.1. Cáp Chống Cháy CXV/FR (Fire Resistant Cable)
Đặc điểm nhận dạng cấu tạo: Giữa ruột đồng và lớp cách điện XLPE được quấn phủ tối thiểu 2 lớp băng Mica (Mica Tape) chịu nhiệt cao cấp. Khi xảy ra hỏa hoạn, ngọn lửa nung chảy lớp vỏ nhựa bên ngoài nhưng lớp băng Mica vẫn giữ nguyên độ cách điện, ngăn các lõi đồng chạm chập vào nhau. Cáp đáp ứng chuẩn IEC 60331 / BS 6387 (chịu được ngọn lửa 750 - 950 độ C trong thời gian tối thiểu 90 - 180 phút).
Phạm vi bắt buộc ứng dụng: Toàn bộ mạch nguồn cấp cho hệ thống sinh mạng công trình khi cháy gồm: máy bơm chữa cháy cứu hỏa, quạt tăng áp buồng thang thoát hiểm, quạt hút khói hành lang, hệ thống chiếu sáng sự cố khẩn cấp và nguồn điều khiển thang máy PCCC.
3.2. Cáp Chậm Cháy CXV/FRT (Flame Retardant Cable)
Cấu tạo: Cáp không có lớp băng Mica. Khả năng chống cháy đạt được nhờ pha trộn phụ gia đặc biệt vào lớp vỏ bọc FR-PVC. Khi tiếp xúc ngọn lửa, cáp sẽ cháy chậm lại, không bắt lửa bùng phát lan rộng dọc theo máng cáp và tự tắt khi nguồn lửa bên ngoài bị cô lập (đáp ứng chuẩn IEC 60332-3-24 Cat C).
Phạm vi ứng dụng: Dùng cho các tuyến cáp động lực đi gom chung trong các trục hộp gen đứng (riser shaft) của tòa nhà cao tầng, trung tâm thương mại hoặc hầm cáp gom nhiều mạch dây, ngăn chặn nguy cơ cháy lan dây chuyền.
4. KINH NGHIỆM THI CÔNG & LẮP ĐẶT CÁP ĐIỆN LION TRÊN TỦ BẢNG ĐIỆN
Qua hàng loạt dự án thi công lắp ráp tủ phân phối hạ thế MSB và kéo cáp ngầm, kỹ sư cơ điện rút ra những kinh nghiệm thi công vàng sau đối với cáp LION:
4.1. Cáp Đơn Giáp Băng Nhôm (DATA) So Với Giáp Băng Thép (DSTA)
Nhiều thợ thi công thắc mắc tại sao với cáp 1 lõi phải dùng giáp nhôm (CXV/DATA) mà không dùng giáp thép như cáp nhiều lõi (CXV/DSTA)?
- Hiệu ứng dòng xoáy Foucault (Eddy Current): Khi dòng điện xoay chiều 1 pha chạy qua cáp đơn tiết diện lớn (từ 50mm2 trở lên), nó sinh ra từ trường xoay quanh lõi dây. Nếu bọc quanh cáp đơn bằng băng thép (vật liệu sắt từ), từ trường sẽ sinh ra dòng cảm ứng xoáy Foucault cực lớn làm nóng đỏ lớp giáp thép, gây chảy nổ lớp vỏ nhựa cách điện chỉ sau vài giờ tải nặng.
- Giải pháp kỹ thuật: Cáp đơn 1 lõi bắt buộc phải bọc bằng băng nhôm không nhiễm từ (DATA). Ngược lại, cáp 4 lõi (3P+1N) có tổng từ trường triệt tiêu lẫn nhau nên hoàn toàn an toàn khi dùng giáp thép DSTA để tối ưu chi phí.
4.2. Bán Kính Uốn Cong Tiêu Chuẩn Trong Khoang Tủ Điện
Đối với cáp động lực cỡ lớn của LION (CXV 150, 185, 240 mm2):
- Bán kính uốn cong tối thiểu (Bending Radius) phải đạt từ 8 đến 12 lần đường kính ngoài của cáp (đối với cáp không giáp) và từ 12 đến 15 lần (đối với cáp có giáp bảo vệ).
- Kỹ sư xưởng cần tính toán không gian khoang đáy tủ rộng rãi, uốn cáp bằng con lăn chuyên dụng, tránh việc bẻ gập góc 90 độ cưỡng bức làm rạn nứt lớp cách điện XLPE, gây phóng điện vầng quang (Corona discharge) sau thời gian dài mang tải.
4.3. Bấm Đầu Cosse Và Siết Lực Thanh Cái Đồng
Ruột dẫn đồng LION bện chặt, đồng đều. Khi thao tác bấm đầu cosse:
- Chọn đầu cosse đồng đỏ mạ thiếc đúng tiết diện tiêu chuẩn (không dùng cosse nong rộng ép cho dây nhỏ). Sử dụng kìm ép cosse thủy lực với khuôn ép lục giác chuẩn xác.
- Trước khi siết bu-lông vào đầu cực CB hoặc thanh cái đồng, dùng cờ lê lực (Torque wrench) kiểm tra chuẩn xác lực siết, dán tem chỉ thị nhiệt hoặc dùng mỡ tiếp xúc dẫn điện chuyên dụng chống oxy hóa bề mặt.
5. TẠI SAO NÊN CHỌN MUA CÁP LION QUA KÊNH PHÂN PHỐI VATTUDIENPOWER?
Trên thị trường hiện nay có không ít đơn vị phân phối dây cáp điện với nhiều mức giá và chính sách khác nhau. Việc lựa chọn kênh phân phối vattudienpower mang lại lợi ích toàn diện cho các nhà thầu M&E:
- Cam kết 100% hàng chính hãng DAPHACO: Hàng hóa xuất kho nguyên cuộn, nguyên rulo có tem niêm phong chống hàng giả, thông số mét in laser sắc nét trên thân dây.
- Đầy đủ chứng từ nghiệm thu khắt khe: Cung cấp nhanh chóng chứng chỉ chất lượng xuất xưởng xuất xứ CO/CQ, bảng test xuất xưởng của phòng thử nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025 phục vụ nghiệm thu với Tư vấn giám sát và Chủ đầu tư.
- Chính sách giá và chiết khấu tốt nhất: Kênh vattudienpower luôn có cơ chế chiết khấu linh hoạt, minh bạch theo từng dự án cụ thể, hỗ trợ công nợ và phương thức thanh toán an toàn cho nhà thầu.
- Giao hàng tận chân công trình: Hỗ trợ điều phối xe cẩu hạ rulo cáp nặng tận công trường trên toàn quốc, đảm bảo tiến độ thi công không bị gián đoạn.
BẢNG GIÁ THIẾT BỊ LION 2026 mang lại giải pháp vật tư dây cáp điện toàn diện, cân bằng tuyệt đối giữa chất lượng kỹ thuật cao cấp và hiệu quả ngân sách đầu tư. Dù công trình của bạn là nhà xưởng công nghiệp quy mô lớn, chung cư cao tầng hay hệ thống trạm biến áp hạ thế, việc đồng hành cùng thương hiệu LION và kênh phân phối uy tín vattudienpower sẽ luôn là bước đi bảo đảm cho sự an toàn và thành công bền vững của dự án.
TẢI NGAY TOÀN BỘ FILE BẢNG GIÁ DÂY CÁP ĐIỆN LION 2026 GỐC
TẢI FILE BẢNG GIÁ THIẾT BỊ LION 2026 TẠI ĐÂY