BẢNG GIÁ THIẾT BỊ LS 2026:
Đối với mỗi kỹ sư cơ điện (M&E), kỹ sư thiết kế hệ thống phân phối và các xưởng sản xuất lắp ráp tủ bảng điện công nghiệp tại Việt Nam, thương hiệu thiết bị điện LS Electric (tiền thân là LG Industrial Systems - Hàn Quốc) đã trở thành chuẩn mực quen thuộc hàng đầu suốt hơn ba thập kỷ qua. Sự thống trị của LS trên thị trường xuất phát từ sự cân bằng vượt trội: độ bền cơ khí cao, khả năng dập hồ quang dứt khoát, dải dòng cắt ngắn mạch (Icu) đa dạng, kích thước lắp đặt đồng bộ và đặc biệt là chi phí đầu tư vô cùng hợp lý, giúp tối ưu hóa giá thành chào thầu cho mọi dự án.
Biểu giá thiết bị đóng cắt LS chính thức được công bố áp dụng từ ngày 15/04/2026 với nhiều cập nhật quan trọng cho các dải sản phẩm Metasol tiêu chuẩn và dòng cao cấp Susol Series. Dưới đây là bài viết tổng hợp chi tiết BẢNG GIÁ THIẾT BỊ LS 2026 được phân phối chính hãng bởi vattudienpower, đi kèm góc nhìn đánh giá kỹ thuật, kinh nghiệm chọn mã và thi công tủ điện thực chiến tại hiện trường.
1. VÌ SAO THIẾT BỊ ĐIỆN LS ELECTRIC ĐƯỢC CÁC NHÀ THẦU CƠ ĐIỆN TIN DÙNG SỐ 1 TẠI VIỆT NAM?
LS Electric là tập đoàn công nghiệp đa quốc gia hàng đầu Hàn Quốc, đạt đầy đủ các chứng nhận kiểm định chất lượng độc lập khắt khe nhất thế giới như KEMA, CESI, UL, CE và tiêu chuẩn IEC 60947. Tại Việt Nam, thiết bị LS chiếm thị phần áp đảo trong phân khúc tủ điện phân phối hạ thế nhờ các ưu thế công nghệ vượt bậc:
- Khả năng cắt dòng ngắn mạch mạnh mẽ: Dòng định mức từ nhỏ đến cực lớn, dòng cắt Icu từ 6kA đối với MCB tép lên đến 150kA đối với dòng MCCB Susol và 120kA đối với máy cắt không khí ACB, bảo vệ an toàn tuyệt đối cho hệ thống trước các sự cố quá tải hoặc ngắn mạch nghiêm trọng.
- Thiết kế module hóa nhỏ gọn (Compact Design): Dòng sản phẩm Metasol và Susol sở hữu kích thước khung (Frame size) đồng nhất, giúp các kỹ sư xưởng dễ dàng tiêu chuẩn hóa bản vẽ cơ khí vỏ tủ điện, tối ưu hóa diện tích bố trí thanh cái đồng (Busbar) và khoảng cách cách điện an toàn.
- Phụ kiện mở rộng lắp lẫn thông minh: Các phụ kiện như tiếp điểm phụ (AX), tiếp điểm cảnh báo sự cố (AL), cuộn cắt từ xa (SHT), cuộn bảo vệ thấp áp (UVT), tay xoay nối dài (EH) và motor nạp lò xo (MOP) được thiết kế dạng module cắm rút (Plug-in) nhanh chóng, giảm thiểu tối đa thời gian gia công đấu nối mạch nhị thứ.
- Hệ sinh thái phân phối mạnh mẽ qua vattudienpower: vattudienpower là kênh cung cấp uy tín, luôn sẵn kho số lượng lớn từ các dòng MCB, MCCB thông dụng đến các khung ACB tải nặng, cam kết hàng chính hãng 100% kèm đầy đủ chứng từ CO/CQ và chính sách chiết khấu thương mại cạnh tranh nhất cho nhà thầu.
2. BẢNG GIÁ THIẾT BỊ LS 2026 CHI TIẾT (PHÂN PHỐI BỞI VATTUDIENPOWER)
Dưới đây là các bảng giá trích xuất chi tiết theo từng phân nhóm thiết bị từ biểu giá niêm yết chính thức áp dụng trong năm 2026 của thương hiệu LS Electric:
2.1. Cầu Dao Điện Tép MCB (Gắn Trên Thanh Ray Din-Rail 35mm)
Dòng sản phẩm bảo vệ quá tải và ngắn mạch cho các nhánh chiếu sáng, ổ cắm dân dụng và tủ điện tầng. Gồm dòng tiêu chuẩn kinh tế 6kA (LA63N), dòng tải công nghiệp 10kA (LA63H) và dòng công suất lớn đến 125A (LA125H).
| STT | Mã Sản Phẩm | Số Cực (P) | Dòng Định Mức In (A) | Dòng Cắt Icu (kA) | Đơn Giá Chưa VAT (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | LA63N 1P | 1 Pha | 6A - 10A - 16A - 20A - 25A - 32A | 6 kA | 115.000 |
| 2 | LA63N 1P | 1 Pha | 40A - 50A - 63A | 6 kA | 121.000 |
| 3 | LA63N 2P | 2 Pha | 6A - 10A - 16A - 20A - 25A - 32A | 6 kA | 254.000 |
| 4 | LA63N 2P | 2 Pha | 40A - 50A - 63A | 6 kA | 260.000 |
| 5 | LA63N 3P | 3 Pha | 6A - 10A - 16A - 20A - 25A - 32A | 6 kA | 406.000 |
| 6 | LA63N 3P | 3 Pha | 40A - 50A - 63A | 6 kA | 415.000 |
| 7 | LA63N 4P | 4 Pha | 6A - 10A - 16A - 20A - 25A - 32A | 6 kA | 590.000 |
| 8 | LA63N 4P | 4 Pha | 40A - 50A - 63A | 6 kA | 674.000 |
| 9 | LA63H 3P | 3 Pha | 6A - 10A - 16A - 20A - 25A - 32A | 10 kA | 576.000 |
| 10 | LA63H 3P | 3 Pha | 40A - 50A - 63A | 10 kA | 696.000 |
| 11 | LA125H 3P | 3 Pha | 80A - 100A | 10 kA | 1.090.000 |
| 12 | LA125H 3P | 3 Pha | 125A | 10 kA | 1.200.000 |
2.2. Cầu Dao Tự Động Dạng Khối MCCB 3 Pha (Dòng Metasol Phổ Thông ABN & ABS)
Aptomat khối Metasol là dòng đóng cắt hạ thế có doanh số lớn nhất tại Việt Nam, chia làm 2 cấp dòng cắt: dòng tiêu chuẩn kinh tế ABN (Icu từ 18kA đến 45kA) và dòng tải nặng ABS (Icu từ 42kA đến 85kA).
| STT | Mã Sản Phẩm | Số Cực (P) | Dải Dòng Định Mức In (A) | Dòng Cắt Icu (kA) | Đơn Giá Chưa VAT (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | ABN53c | 3 Pha | 15A - 20A - 30A - 40A - 50A | 18 kA | 1.150.000 |
| 2 | ABN63c | 3 Pha | 60A | 18 kA | 1.300.000 |
| 3 | ABN103c | 3 Pha | 15A, 20A, 30A, 40A, 50A, 60A, 75A, 100A | 22 kA | 1.500.000 |
| 4 | ABN203c | 3 Pha | 100A, 125A, 150A, 175A, 200A, 225A, 250A | 30 kA | 2.860.000 |
| 5 | ABN403c | 3 Pha | 250A - 300A - 350A - 400A | 42 kA | 7.150.000 |
| 6 | ABN803c | 3 Pha | 500A - 630A | 45 kA | 13.700.000 |
| 7 | ABN803c | 3 Pha | 700A - 800A | 45 kA | 15.500.000 |
| 8 | ABS103c | 3 Pha | 15A, 20A, 30A, 40A, 50A, 60A, 75A, 100A, 125A | 42 kA | 2.050.000 |
| 9 | ABS203c | 3 Pha | 125A, 150A, 175A, 200A, 225A, 250A | 42 kA | 3.350.000 |
| 10 | ABS403c | 3 Pha | 250A - 300A - 350A - 400A | 65 kA | 7.700.000 |
| 11 | ABS803c | 3 Pha | 500A - 630A | 75 kA | 16.100.000 |
| 12 | ABS803c | 3 Pha | 700A - 800A | 75 kA | 17.300.000 |
| 13 | ABS1003b | 3 Pha | 1000A | 65 kA | 33.600.000 |
| 14 | ABS1203b | 3 Pha | 1200A | 65 kA | 36.000.000 |
2.3. Cầu Dao Tự Động Dạng Khối MCCB 4 Pha (ABN & ABS 4 Cực)
Giải pháp bảo vệ toàn diện cho mạng 3 pha 4 dây, cắt đồng thời cả 3 dây pha và dây trung tính (Neutral), bắt buộc cho các nhánh nguồn máy phát dự phòng và tủ chuyển nguồn ATS.
| STT | Mã Sản Phẩm | Số Cực (P) | Dải Dòng Định Mức In (A) | Dòng Cắt Icu (kA) | Đơn Giá Chưa VAT (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | ABN54c | 4 Pha | 15A - 20A - 30A - 40A - 50A | 18 kA | 1.500.000 |
| 2 | ABN104c | 4 Pha | 15A, 20A, 30A, 40A, 50A, 60A, 75A, 100A | 22 kA | 1.850.000 |
| 3 | ABN204c | 4 Pha | 125A, 150A, 175A, 200A, 225A, 250A | 30 kA | 3.450.000 |
| 4 | ABN404c | 4 Pha | 250A - 300A - 350A - 400A | 42 kA | 8.250.000 |
| 5 | ABN804c | 4 Pha | 500A - 630A | 45 kA | 15.500.000 |
| 6 | ABN804c | 4 Pha | 700A - 800A | 45 kA | 18.100.000 |
| 7 | ABS104c | 4 Pha | 20A, 30A, 40A, 50A, 60A, 75A, 100A, 125A | 42 kA | 2.350.000 |
| 8 | ABS204c | 4 Pha | 150A, 175A, 200A, 225A, 250A | 42 kA | 3.900.000 |
| 9 | ABS404c | 4 Pha | 250A - 300A - 350A - 400A | 65 kA | 9.500.000 |
| 10 | ABS804c | 4 Pha | 500A - 630A | 75 kA | 19.800.000 |
| 11 | ABS804c | 4 Pha | 700A - 800A | 75 kA | 22.500.000 |
| 12 | ABS1004b | 4 Pha | 1000A | 65 kA | 38.500.000 |
| 13 | ABS1204b | 4 Pha | 1200A | 65 kA | 42.200.000 |
2.4. Khởi Động Từ 3 Pha Contactor Metasol (Cuộn Hút AC Coil) & Rơ Le Nhiệt MT
Cặp đôi thiết bị đóng cắt và bảo vệ quá tải động cơ điện thông dụng nhất, độ bền cơ khí đạt trên 15 triệu lần đóng ngắt.
| STT | Khởi Động Từ (Contactor) | Dòng In (AC3) | Giá Contactor (VNĐ) | Rơ Le Nhiệt Tương Thích | Dải Dòng Cài Đặt (A) | Giá Rơ Le Nhiệt (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | MC-9b (1a1b) | 9A | 460.000 | MT-32 | 0.63A đến 19A | 530.000 |
| 2 | MC-12b (1a1b) | 12A | 520.000 | MT-32 | 0.63A đến 19A | 530.000 |
| 3 | MC-18b (1a1b) | 18A | 740.000 | MT-32 | 0.63A đến 19A | 530.000 |
| 4 | MC-22b (1a1b) | 22A | 910.000 | MT-32 | 16A đến 25A | 530.000 |
| 5 | MC-32a (2a2b) | 32A | 1.320.000 | MT-32 | 22A đến 32A | 530.000 |
| 6 | MC-40a (2a2b) | 40A | 1.580.000 | MT-32 | 28A đến 40A | 530.000 |
| 7 | MC-50a (2a2b) | 50A | 2.060.000 | MT-63 | 34A đến 50A | 1.020.000 |
| 8 | MC-65a (2a2b) | 65A | 2.320.000 | MT-63 | 45A đến 65A | 1.020.000 |
| 9 | MC-75a (2a2b) | 75A | 2.640.000 | MT-95 | 54A đến 75A | 1.700.000 |
| 10 | MC-85a (2a2b) | 85A | 3.140.000 | MT-95 | 63A đến 85A | 1.700.000 |
| 11 | MC-100a (2a2b) | 100A | 4.140.000 | MT-95 | 80A đến 100A | 1.700.000 |
| 12 | MC-150a (2a2b) | 150A | 6.400.000 | MT-150 | 110A đến 150A | 2.500.000 |
| 13 | MC-225a (2a2b) | 225A | 9.520.000 | MT-225 | 160A đến 240A | 4.100.000 |
| 14 | MC-400a (2a2b) | 400A | 16.400.000 | MT-400 | 260A đến 400A | 5.840.000 |
| 15 | MC-800a (2a2b) | 800A | 43.200.000 | MT-800 | 520A đến 800A | 11.000.000 |
2.5. Máy Cắt Không Khí ACB Metasol 3 Pha & 4 Pha (Fixed / Draw-out)
Trái tim của tủ tổng MSB trạm biến áp, trang bị rơ le kỹ thuật số thông minh (Trip Relay OCR) với đầy đủ chức năng bảo vệ quá tải (L), ngắn mạch trễ (S), ngắn mạch tức thời (I) và chạm đất (G).
| STT | Mã Thiết Bị (Fixed - Đầy Đủ Phụ Kiện) | Cấu Hình Số Cực | Dòng In (A) | Dòng Cắt Icu | Giá Loại Fixed Cố Định (VNĐ) | Giá Loại Draw-out Kéo Ra (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | AN-06D-06H AH6 | 3 Pha (3P) | 630A | 65 kA | 58.500.000 | 74.200.000 |
| 2 | AN-08D-08H AH6 | 3 Pha (3P) | 800A | 65 kA | 62.800.000 | 78.600.000 |
| 3 | AN-10D-10H AH6 | 3 Pha (3P) | 1000A | 65 kA | 64.500.000 | 80.000.000 |
| 4 | AN-13D-13H AH6 | 3 Pha (3P) | 1250A | 65 kA | 67.500.000 | 82.000.000 |
| 5 | AN-16D-16H AH6 | 3 Pha (3P) | 1600A | 65 kA | 71.800.000 | 92.500.000 |
| 6 | AS-20E-20H AH6 | 3 Pha (3P) | 2000A | 85 kA | 96.500.000 | 120.000.000 |
| 7 | AS-25E-25H AH6 | 3 Pha (3P) | 2500A | 85 kA | 135.000.000 | 154.000.000 |
| 8 | AS-32E-32H AH6 | 3 Pha (3P) | 3200A | 85 kA | 156.800.000 | 188.000.000 |
| 9 | AS-40F-40H AH6 | 3 Pha (3P) | 4000A | 100 kA | 268.000.000 | 305.000.000 |
| 10 | AS-50F-50H AH6 | 3 Pha (3P) | 5000A | 100 kA | 275.000.000 | 330.000.000 |
| 11 | AS-63G-63H AH6 | 3 Pha (3P) | 6300A | 120 kA | 460.000.000 | 496.000.000 |
| 12 | AN-16D4-16H AH6 | 4 Pha (4P) | 1600A | 65 kA | 84.000.000 | 100.000.000 |
| 13 | AS-20E4-20H AH6 | 4 Pha (4P) | 2000A | 85 kA | 118.000.000 | 145.000.000 |
| 14 | AS-25E4-25H AH6 | 4 Pha (4P) | 2500A | 85 kA | 158.000.000 | 179.000.000 |
| 15 | AS-32E4-32H AH6 | 4 Pha (4P) | 3200A | 85 kA | 188.000.000 | 228.000.000 |
2.6. Cầu Dao Điện Chống Giật ELCB, RCBO & Thiết Bị Chống Sét Lan Truyền SPD
| STT | Mã Hàng Thiết Bị | Chủng Loại / Số Cực | Dòng Định Mức In | Thông Số Bảo Vệ | Đơn Giá Chưa VAT (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | EBN53c | ELCB 3 Pha dạng khối | 15A đến 50A | Icu 14kA, dòng rò 30mA | 2.280.000 |
| 2 | EBN103c | ELCB 3 Pha dạng khối | 60A đến 100A | Icu 18kA, dòng rò 30mA | 3.000.000 |
| 3 | EBN203c | ELCB 3 Pha dạng khối | 125A đến 250A | Icu 26kA, dòng rò 30mA | 6.600.000 |
| 4 | EBN403c | ELCB 3 Pha dạng khối | 250A đến 400A | Icu 37kA, dòng rò điều chỉnh | 11.800.000 |
| 5 | LB63N 1P+N | RCBO tép ray (quá tải + chống rò) | 6A đến 32A | Icn 6kA, dòng rò 30mA | 596.000 |
| 6 | BK20S-T2 4P | Thiết bị chống sét lan truyền SPD | 4 Cực (3P+N) | Uc 385V, Imax 40kA | 5.200.000 |
| 7 | BK40S-T2 4P | Thiết bị chống sét lan truyền SPD | 4 Cực (3P+N) | Uc 385V, Imax 80kA | 6.800.000 |
BẠN CẦN XEM BẢN BÁO GIÁ ĐẦY ĐỦ FILE GỐC CỦA THIẾT BỊ ĐIỆN LS 2026?
Nhấp vào liên kết bên dưới để truy cập trực tiếp file bảng giá chính thức kèm đầy đủ các mã Susol, phụ kiện và bảng kích thước lắp ráp:
XEM TOÀN BỘ BẢNG GIÁ THIẾT BỊ LS 2026 TẠI ĐÂY3. PHÂN TÍCH KỸ THUẬT CHUYÊN SÂU TỪ KỸ SƯ: LỰA CHỌN METASOL HAY SUSOL?
Khi bóc tách khối lượng hồ sơ thiết kế kỹ thuật (M&E), các kỹ sư dự toán thường đứng trước bài toán lựa chọn giữa 2 dòng sản phẩm chủ lực của LS Electric: Metasol Series và Susol Series. Việc hiểu rõ bản chất kỹ thuật sẽ giúp tối ưu hóa chi phí đầu tư mà vẫn thỏa mãn 100% yêu cầu vận hành:
3.1. Dòng Metasol (ABN / ABS / AN / AS) - Giải Pháp Kinh Tế Tối Ưu
Dòng sản phẩm phổ thông Metasol được thiết kế nhằm đáp ứng hoàn hảo các yêu cầu phân phối điện tiêu chuẩn công nghiệp và dân dụng:
- Đặc tính bảo vệ: Sử dụng cơ cấu ngắt từ nhiệt cố định (Fixed Thermal, Fixed Magnetic). Dòng định mức chuẩn hóa từ 15A đến 1200A.
- Dòng cắt ngắn mạch Icu: Dao động từ 18kA đến 45kA đối với dòng ABN và đạt 65kA - 85kA đối với dòng ABS.
- Phạm vi ứng dụng: Rất phù hợp cho các tủ điện tầng, tủ phân phối nhánh DB, tủ điều khiển máy móc công xưởng và các dự án có ngân sách đầu tư trung bình. Dòng Metasol chiếm ưu thế tuyệt đối nhờ giá thành rẻ và tính sẵn hàng cao tại các đại lý.
3.2. Dòng Susol (TD / TS Series) - Khí Cụ Đóng Cắt Cao Cấp Cho Phụ Tải Nặng
Susol là dòng thiết bị đóng cắt kỹ thuật cao (High-End) của LS Electric, cạnh tranh sòng phẳng với các thương hiệu G7 như Schneider (Compact NSX) hay ABB (Tmax XT):
- Chỉ số Ics = 100% Icu: Khả năng cắt dòng ngắn mạch vận hành (Ics) tương đương 100% dòng ngắn mạch tới hạn (Icu), đảm bảo sau khi cắt ngắn mạch cực đại, aptomat vẫn có thể tái đóng điện vận hành bình thường mà không bị suy giảm phẩm chất tiếp điểm.
- Khả năng chỉnh định linh hoạt (Trip Unit):
- FMU: Chỉnh dòng định mức nhiệt theo 3 bước (0.8 - 0.9 - 1.0 x In), từ cố định.
- ATU: Cho phép chỉnh độc lập cả dòng bảo vệ quá tải (nhiệt) và dòng bảo vệ ngắn mạch (từ).
- ETS: Tích hợp bộ bảo vệ kỹ thuật số điện tử bán dẫn chỉnh dòng tới 13 nấc (từ 0.4 đến 1.0 x In), mang lại độ nhạy và đường cong đặc tính bảo vệ chính xác tuyệt đối. - Phạm vi ứng dụng: Bắt buộc sử dụng cho các vị trí xung yếu như đầu cực máy biến áp, trung tâm dữ liệu (Data Center), bệnh viện, giàn khoan hàng hải hoặc các nhà máy đòi hỏi tính phối hợp bảo vệ chọn lọc (Selectivity/Discrimination) cao cấp.
4. KINH NGHIỆM THI CÔNG VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ LS TRÊN TỦ BẢNG ĐIỆN
Dưới góc nhìn của một kỹ sư xưởng gia công và chỉ huy thử nghiệm đóng điện liên động (Commissioning), việc thi công thiết bị điện LS đòi hỏi tuân thủ nghiêm ngặt các nguyên tắc thực tế sau:
4.1. Lắp Đặt Máy Cắt Không Khí ACB: Fixed Hay Draw-Out?
Trong BẢNG GIÁ THIẾT BỊ LS 2026, mỗi mã máy cắt không khí ACB đều có 2 phiên bản: Fixed (cố định) và Draw-out (kéo ra rút vào qua khung đỡ Cradle):
- Ưu thế của dòng Draw-out: Khi bảo trì định kỳ, thợ cơ điện chỉ cần dùng tay quay rút thân máy cắt ra ngoài vị trí ngắt kết nối (Test/Disconnected position). Toàn bộ tiếp điểm động lực tự động cách ly an toàn khỏi thanh cái nguồn mà không cần phải cắt điện toàn bộ trạm biến áp. Vì vậy, đối với các nhà máy sản xuất liên tục 24/7, ACB Draw-out luôn là tiêu chuẩn bắt buộc.
- Lắp đặt liên động cơ khí (Mechanical Interlock): Khi thiết kế tủ chuyển nguồn tự động ATS sử dụng 2 máy cắt ACB (Lưới - Máy phát) hoặc 3 ACB (2 Nguồn - 1 Phân đoạn Bus Tie), bắt buộc phải đặt thêm bộ khóa liên động cơ khí 2-way hoặc 3-way bằng cáp kéo hoặc thanh giằng cơ học để triệt tiêu 100% rủi ro hòa ngược hai nguồn điện độc lập gây nổ tủ.
4.2. Gia Công Thanh Cái Đồng Và Siết Lực Đầu Cực MCCB
Đầu cực đấu nối của MCCB LS được thiết kế bằng đồng mạ bạc nguyên chất. Khi gia công kết nối:
- [1] Sử dụng tấm chắn pha cách điện (Insulation Barrier): Bắt buộc phải gắn đầy đủ các vách nhựa cách điện IB đi kèm vào giữa các cực của MCCB. Tia hồ quang tản nhiệt khi ngắt dòng sự cố có thể gây phóng điện đánh thủng không khí giữa các pha nếu thiếu tấm chắn này.
- [2] Lực siết cờ lê lực (Torque): Không siết bu-lông quá lỏng (gây quá nhiệt điểm tiếp xúc làm chảy nhựa vỏ MCCB) hoặc quá lực (làm nứt vỡ ren đồng). Đối với ốc M8 cần đạt lực 14-16 Nm, ốc M10 đạt 25-30 Nm, ốc M12 đạt 45-50 Nm. Luôn đánh dấu sơn niêm phong lực sau khi siết.
4.3. Đấu Nối Phụ Kiện Cuộn Cắt Shunt Trip (SHT) Và Bảo Vệ Thấp Áp (UVT)
Khi tích hợp mạch ngắt khẩn cấp PCCC:
- Cuộn Shunt Trip (SHT) của LS hoạt động theo dạng xung tác động ngắn (Pulse). Tín hiệu kích từ tủ báo cháy trung tâm phải được đưa qua tiếp điểm phụ nội bộ của MCCB để tự động ngắt nguồn cuộn SHT ngay khi cần gạt đã nhảy về vị trí Trip, tránh ngâm điện liên tục gây cháy cuộn hút.
- Nếu lắp cuộn bảo vệ thấp áp UVT, khi chưa cấp điện điều khiển nguồn vào chân UVT, cơ cấu cơ khí sẽ khóa chốt cưỡng bức, người vận hành không thể dùng tay bật đóng MCCB lên vị trí ON. Đây là tính năng an toàn vật lý của LS mà nhiều thợ mới vào nghề hay lầm tưởng là aptomat bị kẹt hỏng cơ khí.
5. TẠI SAO NÊN CHỌN MUA THIẾT BỊ ĐIỆN LS QUA KÊNH PHÂN PHỐI VATTUDIENPOWER?
Việc lựa chọn nhà phân phối uy tín quyết định trực tiếp đến tính liên tục của dự án cơ điện. Kênh phân phối vattudienpower khẳng định uy tín với những cam kết thương mại rõ ràng:
- Cam kết 100% hàng chính hãng LS Electric: Đầy đủ tem chống hàng giả, tem nhãn phụ của nhà nhập khẩu chính thức, quét mã QR truy xuất nguồn gốc xuất xưởng rõ ràng.
- Hồ sơ nghiệm thu dự án chuẩn chỉnh: Cung cấp nhanh chóng trọn bộ chứng chỉ xuất xứ CO, chứng chỉ chất lượng xuất xưởng CQ, phiếu bảo hành chính hãng và kết quả test xuất xưởng đáp ứng tiêu chuẩn của các đơn vị tư vấn giám sát khắt khe nhất.
- Chính sách chiết khấu thương mại tối ưu: vattudienpower luôn có cơ chế giá cạnh tranh đặc biệt cho các xưởng chế tạo tủ bảng điện và nhà thầu EPC thi công trọn gói công trình.
- Hỗ trợ kỹ thuật chuyên sâu 24/7: Đội ngũ kỹ sư giàu kinh nghiệm thực tế sẵn sàng tư vấn lựa chọn mã hàng, tính toán dòng ngắn mạch, hướng dẫn chuyển đổi tương đương giữa các dải sản phẩm Metasol và Susol nhằm tiết kiệm tối đa chi phí cho chủ đầu tư.
BẢNG GIÁ THIẾT BỊ LS 2026 tiếp tục giữ vững vị thế là kim chỉ nam vật tư khí cụ điện hàng đầu cho các nhà thầu cơ điện và các đơn vị sản xuất tủ bảng điện trên toàn quốc. Nhờ dải sản phẩm rộng lớn từ MCB, MCCB, Contactor cho tới các dòng máy cắt không khí ACB công suất cực đại, LS Electric giải quyết trọn vẹn mọi yêu cầu kỹ thuật phân phối điện công nghiệp với độ tin cậy vận hành tuyệt đối. Việc hợp tác cùng kênh phân phối chuyên nghiệp vattudienpower sẽ là bảo chứng vững chắc cho sự an toàn, tiến độ và hiệu quả tài chính của mọi công trình.
TẢI VỀ TOÀN BỘ FILE BẢNG GIÁ THIẾT BỊ ĐIỆN LS 2026 BẢN GỐC
TẢI FILE BẢNG GIÁ THIẾT BỊ LS 2026 TẠI ĐÂY