BẢNG GIÁ THIẾT BỊ SCHNEIDER 2026
Trong tiêu chuẩn kỹ thuật (Technical Specification) của hầu hết các dự án bất động sản cao cấp, tòa nhà chọc trời, bệnh viện quốc tế, trung tâm dữ liệu (Data Center) và các nhà máy công nghiệp quy mô lớn tại Việt Nam, thương hiệu Schneider Electric (tập đoàn công nghệ năng lượng hàng đầu từ Pháp) luôn là cái tên đứng đầu bảng chỉ định. Thiết bị điện Schneider nổi danh toàn cầu bởi độ tin cậy vượt bậc, công nghệ dập hồ quang tiên tiến, thiết kế module hóa sang trọng và khả năng bảo vệ hệ thống tuyệt đối an toàn theo các chuẩn mực khắt khe của IEC và EN.
Bước sang năm 2026, Schneider Electric chính thức ban hành biểu giá mới cho hệ thống đại lý với nhiều sự tinh chỉnh đáng chú ý, nổi bật là việc mở rộng các dải thiết bị kinh tế thế hệ mới như GoPact MCCB, EasyPact EVS ACB và hệ sinh thái Easy TeSys giúp tối ưu chi phí dự toán công trình mà vẫn giữ nguyên chất lượng chuẩn châu Âu. Bài viết dưới đây tổng hợp chi tiết chuyên sâu về BẢNG GIÁ THIẾT BỊ SCHNEIDER 2026, đồng thời chia sẻ những trải nghiệm thực chiến lắp ráp, chọn mã và vận hành tủ bảng điện từ góc nhìn kỹ sư cơ điện.
1. VỊ THẾ CỦA THƯƠNG HIỆU THIẾT BỊ ĐIỆN SCHNEIDER ELECTRIC
Với hơn 30 năm hiện diện và phát triển tại Việt Nam, sở hữu nhà máy công nghệ cao đặt tại Khu công nghệ cao TP.HCM, Schneider Electric đã đồng hành cùng các công trình biểu tượng quốc gia như đường dây 500kV Bắc - Nam và hàng loạt dự án trọng điểm. Các dòng thiết bị đóng cắt hạ thế của hãng sở hữu những điểm cộng vượt trội:
- Phân tầng dải sản phẩm tối ưu theo ngân sách:
- Phân khúc cao cấp (High-End): Dòng MCB Acti9, MCCB Compact NSX/NSXm, ACB MasterPact với độ bền cơ khí vượt trội, khả năng truyền thông số thông minh EcoStruxure.
- Phân khúc tiêu chuẩn dự án (Standard): Dòng MCB Easy9, MCCB EasyPact CVS, GoPact và ACB EasyPact EVS, mang đến chất lượng Pháp đẳng cấp với mức giá cạnh tranh trực tiếp cùng các thương hiệu châu Á. - Công nghệ đóng cắt an toàn tuyệt đối: Cơ chế dập hồ quang kép, tiếp điểm hợp kim bạc chống dính, tích hợp chỉ thị trạng thái tiếp điểm cơ học VisiTrip (báo trip sự cố) và VisiSafe (báo ngắt mạch an toàn cách ly) độc quyền của Schneider.
- Tiêu chuẩn quốc tế nghiêm ngặt: 100% thiết bị đạt chuẩn IEC 60947-2, IEC 60898-1, IEC 61009-1, chứng nhận RoHS bảo vệ môi trường, kiểm định độc lập bởi các tổ chức quốc tế uy tín như KEMA, ASEFA, Dekra.
2. CHI TIẾT BẢNG GIÁ THIẾT BỊ SCHNEIDER 2026 CHO TỦ BẢNG ĐIỆN
Dưới đây là các bảng giá trích xuất chi tiết theo từng danh mục thiết bị đóng cắt và bảo vệ tiêu biểu từ tài liệu biểu giá đại lý chính thức áp dụng trong năm 2026 của Schneider Electric Việt Nam (Toàn bộ đơn giá niêm yết đã bao gồm thuế GTGT):
2.1. Cầu Dao Tự Động Dạng Tép MCB Easy9 (Dòng Cắt 4.5kA, Tiêu Chuẩn Dân Dụng & Tủ Tầng)
Dòng sản phẩm MCB phổ thông gắn ray Din-rail 35mm của Schneider, ứng dụng rộng rãi cho tủ điện căn hộ, nhà phố, khách sạn và các nhánh chiếu sáng văn phòng.
| STT | Mã Hiệu Sản Phẩm | Số Cực (P) | Dòng Định Mức In (A) | Dòng Cắt Icu | Đơn Giá Đã Gồm VAT (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | EZ9F34106 - EZ9F34132 | 1P | 6A - 10A - 16A - 20A - 25A - 32A | 4.5 kA | 110.000 |
| 2 | EZ9F34140 | 1P | 40A | 4.5 kA | 158.400 |
| 3 | EZ9F34150 - EZ9F34163 | 1P | 50A - 63A | 4.5 kA | 258.500 |
| 4 | EZ9F34206 - EZ9F34240 | 2P | 6A - 10A - 16A - 20A - 25A - 32A - 40A | 4.5 kA | 310.200 |
| 5 | EZ9F34250 - EZ9F34263 | 2P | 50A - 63A | 4.5 kA | 514.800 |
| 6 | EZ9F34306 - EZ9F34340 | 3P | 6A - 10A - 16A - 20A - 25A - 32A - 40A | 4.5 kA | 551.100 |
| 7 | EZ9F34350 - EZ9F34363 | 3P | 50A - 63A | 4.5 kA | 822.800 |
| 8 | EZ9F34440 | 4P | 40A | 4.5 kA | 779.900 |
| 9 | EZ9F34450 - EZ9F34463 | 4P | 50A - 63A | 4.5 kA | 1.162.700 |
2.2. Cầu Dao Tự Động Dạng Tép Cao Cấp Acti9 (iK60N 6kA & iC60N 10kA)
Dòng MCB tiêu chuẩn kỹ thuật cao cấp chuyên dụng cho các tòa nhà văn phòng hạng A, bệnh viện và nhà máy công nghiệp.
| STT | Mã Hiệu Sản Phẩm | Số Cực (P) | Dòng In (A) | Dòng Cắt | Mô Tả Chủng Loại | Đơn Giá Đã Gồm VAT (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | A9K27106 - A9K27132 | 1P | 6A đến 32A | 6 kA | Acti9 iK60N 1P tiêu chuẩn | 206.800 |
| 2 | A9K27206 - A9K27232 | 2P | 6A đến 32A | 6 kA | Acti9 iK60N 2P tiêu chuẩn | 580.800 |
| 3 | A9K24306 - A9K24332 | 3P | 6A đến 32A | 6 kA | Acti9 iK60N 3P tiêu chuẩn | 920.700 |
| 4 | A9K24340 | 3P | 40A | 6 kA | Acti9 iK60N 3P | 1.043.900 |
| 5 | A9K24406 - A9K24432 | 4P | 6A đến 32A | 6 kA | Acti9 iK60N 4P | 1.426.700 |
| 6 | A9F74106 - A9F74125 | 1P | 6A đến 25A | 10 kA | Acti9 iC60N công nghiệp 10kA | 243.100 |
| 7 | A9F74206 - A9F74225 | 2P | 6A đến 25A | 10 kA | Acti9 iC60N công nghiệp 10kA | 661.100 |
| 8 | A9F74306 - A9F74332 | 3P | 6A đến 32A | 10 kA | Acti9 iC60N công nghiệp 10kA | 1.003.200 |
| 9 | A9F74340 | 3P | 40A | 10 kA | Acti9 iC60N công nghiệp 10kA | 1.172.600 |
| 10 | A9F74350 - A9F74363 | 3P | 50A - 63A | 10 kA | Acti9 iC60N công nghiệp 10kA | 1.650.000 |
| 11 | A9F74406 - A9F74432 | 4P | 6A đến 32A | 10 kA | Acti9 iC60N công nghiệp 10kA | 1.509.200 |
2.3. Cầu Dao Tự Động Dạng Khối MCCB GoPact (Thế Hệ Mới - Tối Ưu Chi Phí)
Dòng MCCB tân tiến nhất của Schneider ra mắt nhằm đáp ứng các dự án đòi hỏi mức giá kinh tế ngang tầm các thương hiệu châu Á nhưng vẫn mang thương hiệu Pháp đẳng cấp.
| STT | Mã Hiệu Sản Phẩm | Số Cực (P) | Dòng In (A) | Dòng Cắt Icu | Đặc Tính Trip Bảo Vệ | Đơn Giá Đã Gồm VAT (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | G12E3F16 - G12E3F50 | 3P | 16A đến 50A | 15 kA | GoPact 125E (Không chỉnh) | 2.624.600 |
| 2 | G12E3F63 - G12E3F125 | 3P | 63A đến 125A | 15 kA | GoPact 125E (Không chỉnh) | 2.866.600 |
| 3 | G12F3A16 - G12F3A125 | 3P | 16A đến 125A | 30 kA | GoPact 125F (Chỉnh 0.8-1xIn) | 3.603.600 |
| 4 | G20B3A160 | 3P | 160A | 25 kA | GoPact 200B (Chỉnh 0.7-1xIn) | 6.096.200 |
| 5 | G20B3A200 | 3P | 200A | 25 kA | GoPact 200B (Chỉnh 0.7-1xIn) | 7.200.600 |
| 6 | G25B3A250 | 3P | 250A | 25 kA | GoPact 250B (Chỉnh 0.7-1xIn) | 7.200.600 |
| 7 | G40F3A320 - G40F3A400 | 3P | 320A - 400A | 36 kA | GoPact 400F (Chỉnh 0.7-1xIn) | 9.119.000 |
| 8 | G80N3TM500 - G80N3TM630 | 3P | 500A - 630A | 50 kA | GoPact 800N (Chỉnh 0.7-1xIn) | 22.022.000 |
| 9 | G80N3TM800 | 3P | 800A | 50 kA | GoPact 800N (Chỉnh 0.7-1xIn) | 27.395.500 |
| 10 | G12E4A100 - G12E4A125 | 4P | 100A - 125A | 15 kA | GoPact 125E 4P (Chỉnh 0.8-1xIn) | 4.642.000 |
| 11 | G25B4A250 | 4P | 250A | 25 kA | GoPact 250B 4P (Chỉnh 0.7-1xIn) | 9.545.800 |
2.4. Cầu Dao Dạng Khối MCCB EasyPact CVS (Chuẩn Công Nghiệp 36kA - 50kA)
Dòng MCCB tiêu chuẩn chuyên dự án, Ics = 100% Icu, trip chỉnh định nhiệt TMD từ 0.7 đến 1xIn hoặc trip điện tử ETS 2.0.
| STT | Mã Hiệu Sản Phẩm | Số Cực (P) | Dòng In (A) | Dòng Cắt Icu | Đặc Tính Trip Đơn Vị | Đơn Giá Đã Gồm VAT (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | LV510305 - LV510307 | 3P | 50A, 63A, 80A, 100A | 25 kA | CVS100B TMD (Chỉnh nhiệt) | 3.886.300 / 3.927.000 |
| 2 | LV516302 - LV516303 | 3P | 125A - 160A | 25 kA | CVS160B TMD (Chỉnh nhiệt) | 5.109.500 / 6.316.200 |
| 3 | LV525303 | 3P | 250A | 25 kA | CVS250B TMD (Chỉnh nhiệt) | 8.274.200 |
| 4 | LV510335 - LV510337 | 3P | 50A, 63A, 80A, 100A | 36 kA | CVS100F TMD (36kA) | 5.600.100 / 5.978.500 |
| 5 | LV516333 | 3P | 160A | 36 kA | CVS160F TMD (36kA) | 9.244.400 |
| 6 | LV525333 | 3P | 250A | 36 kA | CVS250F TMD (36kA) | 13.141.700 |
| 7 | LV540306 | 3P | 400A | 36 kA | CVS400F TMD (36kA) | 18.641.700 |
| 8 | LV563307 | 3P | 630A | 36 kA | CVS630F TMD (36kA) | 31.458.900 |
| 9 | E080N320FM | 3P | 800A | 50 kA | CVS800N Trip điện tử ETS 2.0 | 40.239.100 |
| 10 | E100N320FM | 3P | 1000A | 50 kA | CVS1000N Trip điện tử ETS 2.0 | 51.539.400 |
| 11 | E125N320FM | 3P | 1250A | 50 kA | CVS1250N Trip điện tử ETS 2.0 | 57.004.200 |
| 12 | E160N320FM | 3P | 1600A | 50 kA | CVS1600N Trip điện tử ETS 2.0 | 67.926.100 |
2.5. Máy Cắt Không Khí ACB EasyPact EVS (800A - 4000A, Icu 65kA, Trip ET2I)
Giải pháp máy cắt không khí tổng trạm biến áp đạt chuẩn IEC 60947-2, trang bị bộ bảo vệ kỹ thuật số ET2I tích hợp sẵn.
| STT | Mã Hiệu Máy Cắt 3 Pha | Số Cực | Dòng In (A) | Dòng Cắt Icu | Giá Loại Cố Định Fixed (VNĐ) | Giá Loại Kéo Rút Draw-Out (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | EVS08H3MF20 / EVS08H3MW20 | 3P | 800A | 65 kA | 86.175.100 | 108.626.100 |
| 2 | EVS10H3MF20 / EVS10H3MW20 | 3P | 1000A | 65 kA | 87.920.800 | 109.254.200 |
| 3 | EVS12H3MF20 / EVS12H3MW20 | 3P | 1250A | 65 kA | 90.046.000 | 113.261.500 |
| 4 | EVS16H3MF20 / EVS16H3MW20 | 3P | 1600A | 65 kA | 92.833.400 | 120.465.400 |
| 5 | EVS20H3MF20 / EVS20H3MW20 | 3P | 2000A | 65 kA | 103.701.400 | 133.162.700 |
| 6 | EVS25H3MF20 / EVS25H3MW20 | 3P | 2500A | 65 kA | 117.902.400 | 141.142.100 |
| 7 | EVS32H3MF20 / EVS32H3MW20 | 3P | 3200A | 65 kA | 136.494.600 | 158.265.800 |
| 8 | EVS40H3MF20 / EVS40H3MW20 | 3P | 4000A | 65 kA | 214.860.800 | 311.897.300 |
| 9 | EVS16H4MF20 / EVS16H4MW20 | 4P | 1600A | 65 kA | 111.403.600 | 128.432.700 |
| 10 | EVS20H4MF20 / EVS20H4MW20 | 4P | 2000A | 65 kA | 123.744.500 | 150.067.500 |
2.6. Khởi Động Từ Contactor TeSys Deca / Easy TeSys & Rơ Le Nhiệt
| STT | Mã Contactor (Cuộn Hút 220VAC) | Dòng Định Mức AC3 | Giá Contactor (VNĐ) | Rơ Le Nhiệt Bảo Vệ Tương Thích | Giá Rơ Le Nhiệt (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | LC1E0910M5 (Easy TeSys) | 9A (1NO) | 419.100 | LRE05 / LRE06 (0.63 - 13A) | 432.300 |
| 2 | LC1E1210M5 (Easy TeSys) | 12A (1NO) | 462.000 | LRE07 / LRE08 (1.6 - 18A) | 432.300 |
| 3 | LC1E1810M5 (Easy TeSys) | 18A (1NO) | 638.000 | LRE10 / LRE14 (4 - 18A) | 432.300 / 456.500 |
| 4 | LC1E2510M5 (Easy TeSys) | 25A (1NO) | 775.500 | LRE16 / LRE21 (9 - 25A) | 451.000 |
| 5 | LC1E3210M5 (Easy TeSys) | 32A (1NO) | 1.206.700 | LRE22 / LRE32 (17 - 32A) | 482.900 / 499.400 |
| 6 | LC1D09M7 (TeSys Deca) | 9A (1NO+1NC) | 671.000 | LRD05 / LRD06 (0.63 - 10A) | 693.000 |
| 7 | LC1D18M7 (TeSys Deca) | 18A (1NO+1NC) | 1.078.000 | LRD14 / LRD16 (7 - 18A) | 693.000 |
| 8 | LC1D25M7 (TeSys Deca) | 25A (1NO+1NC) | 1.512.500 | LRD21 / LRD22 (12 - 25A) | 759.000 / 797.500 |
| 9 | LC1D32M7 (TeSys Deca) | 32A (1NO+1NC) | 1.881.000 | LRD32 / LRD35 (23 - 38A) | 1.034.000 / 1.045.000 |
| 10 | LC1D65AM7 (TeSys Deca) | 65A (1NO+1NC) | 4.977.500 | LRD365 (48 - 65A) | 3.278.000 |
BẠN CẦN TRA CỨU FILE GỐC ĐẦY ĐỦ BẢNG GIÁ SCHNEIDER 2026?
Nhấp vào liên kết bên dưới để xem trực tiếp và tải về file PDF biểu giá đầy đủ tất cả các dòng công tắc ổ cắm, tủ điện và thiết bị công nghiệp Schneider:
XEM TOÀN BỘ BẢNG GIÁ THIẾT BỊ SCHNEIDER 2026 TẠI ĐÂY3. PHÂN TÍCH CHUYÊN SÂU TỪ KỸ SƯ: BÀI TOÁN LỰA CHỌN GOPACT VÀ EASYPACT CVS
Một câu hỏi kỹ thuật rất phổ biến mà các kỹ sư thiết kế và xưởng tủ điện hay thảo luận trong năm 2026 là: "Khi nào nên chọn dòng MCCB GoPact mới và khi nào bắt buộc phải dùng EasyPact CVS?"
3.1. GoPact MCCB (125 - 800A) - Vũ Khí Tối Ưu Cho Đấu Thầu Cạnh Tranh
Dòng GoPact là chiến lược đột phá của Schneider nhằm chiếm lĩnh phân khúc thị trường cận cao cấp:
- Kinh tế và linh hoạt: Mức giá của GoPact thấp hơn từ 25% đến 35% so với EasyPact CVS, tiệm cận trực tiếp với các dòng MCCB Hàn Quốc (LS ABN/ABS) nhưng mang giá trị thương hiệu toàn cầu của Schneider.
- Đặc tính bảo vệ: Cung cấp cả tùy chọn trip cố định kinh tế (125T/125E) lẫn trip nhiệt có thể chỉnh định từ 0.7 đến 1.0 x In (GoPact 200/250/400/800).
- Phạm vi ứng dụng: Rất phù hợp cho các tủ phân phối phụ DB tầng, tủ điều khiển máy móc công xưởng, hệ thống HVAC và các công trình vốn tư nhân cần kiểm soát chặt chẽ ngân sách ban đầu.
3.2. EasyPact CVS (100 - 1600A) - Chuẩn Mực Bền Bỉ Cho Dự Án Công Nghiệp
Dòng EasyPact CVS là biểu tượng về độ tin cậy vận hành lâu năm tại các công trình lớn:
- Chỉ số Ics = 100% Icu: Khả năng cắt dòng ngắn mạch vận hành đạt 100% dòng ngắn mạch tối đa, đảm bảo aptomat không bị suy giảm phẩm chất cơ điện sau khi cắt sự cố ngắn mạch lớn.
- Dải dòng cắt cao: Dòng cắt tiêu chuẩn đạt 36kA (Type F) và 50kA (Type N) lên tới khung 630A; dòng 800A đến 1600A trang bị trip điện tử thông minh ETS 2.0 có khả năng chỉnh dòng chính xác từ 0.4 đến 1.0 x In.
- Phụ kiện dùng chung ComPacT NS: Toàn bộ phụ kiện tay xoay, cuộn cắt Shunt Trip (MX), cuộn bảo vệ thấp áp (MN) và tiếp điểm phụ (OF/SD) có thể dùng chung với dòng cao cấp ComPacT NS, giúp việc nâng cấp bảo trì tủ điện cực kỳ tiện lợi.
4. KINH NGHIỆM THI CÔNG VÀ ĐẤU NỐI THIẾT BỊ SCHNEIDER TRONG TỦ ĐIỆN
Dưới góc nhìn của một kỹ sư cơ điện thi công tại hiện trường, việc thao tác với thiết bị Schneider mang lại nhiều trải nghiệm chuẩn xác nhưng cần lưu ý các quy tắc cơ bản sau:
4.1. Lắp Đặt Máy Cắt Không Khí ACB EasyPact EVS
Máy cắt không khí EasyPact EVS (800A đến 4000A) là dòng ACB mới rất được ưa chuộng nhờ khung vỏ nhỏ gọn:
- Cơ cấu kéo rút Draw-Out: Khi dùng loại kéo rút, khung đỡ Cradle có khóa liên động cơ học an toàn: không thể kéo hoặc đẩy máy cắt vào khi các tiếp điểm chính đang ở trạng thái đóng (ON). Kỹ sư kiểm tra cần đảm bảo cơ cấu chỉ thị trạng thái vị trí (Connected, Test, Disconnected) hiển thị rõ ràng trước khi đóng khóa cửa tủ.
- Đấu nối phụ kiện điều khiển: Bộ cuộn đóng (XF), cuộn cắt (MX) và mô tơ nạp (MCH) của ACB Schneider được đấu dây tập trung qua giắc cắm domino chuyên dụng ở mặt trên của máy cắt. Cần đánh số dây tín hiệu nhị thứ cẩn thận theo sơ đồ nguyên lý mạch ATS để tránh xung điện chập cháy cuộn coil.
4.2. Khởi Động Từ TeSys Deca So Với Easy TeSys
Khi lắp ráp tủ điều khiển động cơ (MCC):
- Dòng Easy TeSys (LC1E): Tối ưu cho các động cơ tải nhẹ và trung bình (bơm nước sinh hoạt, quạt thông gió, máy nén khí tải đều) với số lần đóng cắt vừa phải.
- Dòng TeSys Deca (LC1D): Trang bị buồng dập hồ quang công nghệ cao, vỏ nhựa chịu nhiệt chống biến dạng, tích hợp sẵn cả 2 tiếp điểm phụ 1NO + 1NC. Thích hợp cho các tải công nghiệp nặng, tải cẩu trục rung giật, động cơ máy nghiền hoặc hệ thống đảo chiều quay đóng cắt với tần suất liên tục.
4.3. Đấu Nối MCB Acti9 Với Thanh Lược Đồng (Comb Busbar)
Dòng tép Acti9 và Easy9 của Schneider được thiết kế khe cắm thanh lược đồng tiêu chuẩn ở phía trên hoặc dưới chân cực:
- Sử dụng thanh lược răng đồng (Comb Busbar) chính hãng của Schneider thay vì cầu dây đơn thủ công. Thanh lược giúp cân bằng pha đều, loại bỏ hoàn toàn các đầu cosse cồng kềnh, giảm 70% thời gian đi dây và nâng cao tính thẩm mỹ của tủ điện theo đúng chuẩn công nghiệp châu Âu.
- Luôn dùng cờ lê lực siết đúng mô-men xoắn khuyến cáo in trên thân MCB (thường từ 2.0 đến 3.5 Nm tùy cỡ cực) để tránh vỡ ren nhựa hoặc lỏng tiếp xúc phát nhiệt.
5. SO SÁNH THIẾT BỊ SCHNEIDER VỚI CÁC HÃNG ĐÓNG CẮT TRÊN THỊ TRƯỜNG
Khi đưa lên bàn cân so sánh hiệu quả đầu tư dự án:
- So với các thương hiệu châu Á (LS, Shihlin, Mitsubishi): Thiết bị Schneider có giá niêm yết cao hơn ở dải cao cấp, nhưng bù lại sở hữu hồ sơ nghiệm thu kỹ thuật mạnh mẽ nhất, dễ dàng vượt qua các kỳ thẩm duyệt khắt khe của tư vấn quốc tế. Với sự xuất hiện của dòng GoPact và Easy TeSys, khoảng cách về giá giữa Schneider và các hãng châu Á đã được thu hẹp đáng kể.
- So với các thương hiệu châu Âu cùng phân khúc (ABB, Siemens): Schneider chiếm ưu thế vượt trội tại thị trường Việt Nam về mức độ phổ biến, kho hàng dồi dào, hệ thống đại lý rộng khắp và phụ kiện thay thế luôn sẵn có trong ngày mà không phải chờ nhập khẩu nhiều tuần.
BẢNG GIÁ THIẾT BỊ SCHNEIDER 2026 tiếp tục giữ vững vị thế là kim chỉ nam chất lượng cao cho các nhà thầu cơ điện và các đơn vị sản xuất tủ bảng điện công nghiệp trên toàn quốc. Nhờ sự đa dạng từ dải sản phẩm dân dụng Easy9, dải công nghiệp cao cấp Acti9/CVS cho tới dải kinh tế thế hệ mới GoPact và EasyPact EVS, Schneider Electric mang đến giải pháp phân phối điện đồng bộ, bền vững và an toàn nhất cho mọi công trình.
TẢI VỀ TOÀN BỘ FILE BẢNG GIÁ THIẾT BỊ ĐIỆN SCHNEIDER 2026 BẢN GỐC
TẢI FILE BẢNG GIÁ SCHNEIDER 2026 TẠI ĐÂY