BẢNG GIÁ THIẾT BỊ SHIHLIN 2026
Trong ngành thiết kế và thi công hệ thống phân phối điện hạ thế - trung thế tại Việt Nam, bài toán lựa chọn thiết bị đóng cắt luôn đòi hỏi sự tính toán cẩn trọng giữa các chỉ số kỹ thuật an toàn (dòng cắt ngắn mạch Icu/Ics, khả năng chịu dòng ngắn hạn Icw, độ bền cơ khí) và tổng mức đầu tư ngân sách. Bên cạnh các thương hiệu quen thuộc từ Nhật Bản hay Hàn Quốc, thương hiệu Shihlin Electric đến từ Đài Loan đã xác lập vị thế vững chắc suốt nhiều thập kỷ. Nhờ thừa hưởng nền tảng chuyển giao công nghệ vững chắc từ Mitsubishi Electric (Nhật Bản), thiết bị điện Shihlin sở hữu độ tin cậy cơ - điện bền bỉ, khả năng dập hồ quang dứt khoát, thiết kế cơ khí chắc chắn và đặc biệt là chi phí vô cùng cạnh tranh, giúp các nhà thầu cơ điện dễ dàng tối ưu bài toán chào thầu dự án.
Biểu giá thiết bị điện Shihlin chính thức được công bố áp dụng từ ngày 01/02/2026 với nhiều cải tiến công nghệ mang tính bước ngoặt, tiêu biểu là việc nâng cấp dòng MCCB chỉnh dòng điện tử thế hệ mới BMA Series đạt Ics = 100% Icu thay thế hoàn toàn cho dòng BM cũ. Dưới đây là bài viết tổng hợp chi tiết BẢNG GIÁ THIẾT BỊ SHIHLIN 2026, đi kèm những phân tích sâu sắc từ góc nhìn thực chiến của kỹ sư lắp ráp tủ bảng điện công trường.
1. TỔNG QUAN NĂNG LỰC CÔNG NGHỆ CỦA THƯƠNG HIỆU SHIHLIN ELECTRIC
Được thành lập từ năm 1955, Shihlin Electric là tập đoàn công nghiệp nặng hàng đầu Đài Loan, hoạt động sâu rộng trong các lĩnh vực máy biến áp lực, khí cụ đóng cắt hạ thế, trung thế, tự động hóa và thiết bị điện ô tô. Điểm mấu chốt tạo nên chất lượng vượt trội của Shihlin chính là mối quan hệ hợp tác chiến lược và liên doanh công nghệ kéo dài hàng chục năm với tập đoàn Mitsubishi Electric:
- Khuôn mẫu cơ khí và kích thước lắp đặt chuẩn mực: Các dòng MCCB dòng BM, contactor S-P và rơ le nhiệt TH-P của Shihlin có kích thước bắt vít, khoảng cách tâm cực (pole pitch) và phụ kiện lắp lẫn tương thích gần như hoàn toàn với các dòng Mitsubishi truyền thống, giúp việc hoán đổi nâng cấp thiết bị trong tủ điện diễn ra cực kỳ thuận tiện.
- Nâng cấp công nghệ Trip điện tử BMA Series: Bước sang năm 2026, Shihlin chuẩn hóa dòng MCCB điện tử BMA với khả năng cắt dòng ngắn mạch vận hành đạt Ics = 100% Icu, tích hợp bộ vi xử lý thông minh với nhiều tùy chọn bộ điều khiển (Loại A - Tiêu chuẩn, Loại G - Chạm đất, Loại H - Kỹ thuật cao) giúp tăng cường độ tin cậy bảo vệ chọn lọc.
- Dải thiết bị trải rộng từ hạ thế đến trung thế 24kV: Shihlin là một trong số ít hãng sản xuất hoàn chỉnh từ máy cắt chân không VCB trung thế 24kV (SVB-24G), máy cắt không khí ACB 6300A, cho đến các dòng biến tần điều khiển động cơ (SC3, SS2, SE3, SF3, SA3) và bộ chống sét lan truyền SPD.
- Đầy đủ tiêu chuẩn thử nghiệm độc lập: Đạt chuẩn IEC 60947-2, IEC 60898, IEC 60947-4-1, CNS 14816-2, CNS 15156-200 (cho VCB trung thế), được chứng nhận thử nghiệm độc lập bởi TERTEC (Taiwan Electric Research & Testing Center) và chấp thuận vận hành trên lưới truyền tải điện lực Taipower.
2. CHI TIẾT BẢNG GIÁ THIẾT BỊ SHIHLIN 2026 CHO TỦ BẢNG ĐIỆN
Dưới đây là các bảng giá trích xuất chi tiết theo từng danh mục thiết bị đóng cắt và bảo vệ tiêu biểu từ bảng giá gốc chính thức của hãng Shihlin ban hành ngày 01/02/2026 (Giá niêm yết đã bao gồm thuế GTGT 10%):
2.1. Cầu Dao Tự Động Dạng Khối MCCB 2 Pha & 3 Pha Shihlin (Tiêu Chuẩn IEC 60947-2)
Dòng aptomat khối kinh tế và tải nặng phục vụ đóng cắt mạch phân phối nguồn chính, động lực máy móc công nghiệp.
| STT | Mã Sản Phẩm | Số Cực (P) | Dải Dòng Định Mức In (A) | Dòng Cắt Icu (kA) | Đơn Giá Đã Gồm VAT 10% (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | BM 30-CN | 2P | 3A, 5A, 10A, 15A, 20A, 30A | 1.5 kA | 583.000 |
| 2 | BM 50-CN | 2P | 10A, 15A, 20A, 30A, 40A, 50A | 2.5 kA | 735.000 |
| 3 | BM 100-MN | 2P | 10A đến 50A / (60A, 75A, 100A) | 10 kA | 1.013.000 / 1.065.000 |
| 4 | BM 100-SN | 2P | 10A, 15A, 20A, 30A, 40A, 50A, 60A, 75A, 100A | 15 kA | 1.113.000 |
| 5 | BM 250-SN | 2P | 125A đến 250A (Chỉnh dòng) | 30 kA | 2.105.000 |
| 6 | BM 30-CN | 3P | 3A, 5A, 10A, 15A, 20A, 30A | 1.5 kA | 793.000 |
| 7 | BM 50-CN | 3P | 10A, 15A, 20A, 30A, 40A, 50A | 2.5 kA | 816.000 |
| 8 | BM 100-MN | 3P | 10A đến 50A / (60A, 75A, 100A) | 10 kA | 990.000 / 1.222.000 |
| 9 | BM 100-SN | 3P | 10A đến 50A / (60A, 75A, 100A) | 15 kA | 1.023.000 / 1.253.000 |
| 10 | BM 100-STD | 3P | 15A đến 100A | 30 kA | 1.851.000 |
| 11 | BM 100-LTD | 3P | 10A đến 100A | 36 kA | 2.617.000 |
| 12 | BM 125-SN | 3P | 10A đến 125A | 22 kA | 1.562.000 |
| 13 | BM 125-HTA | 3P | 10A đến 125A (Chỉnh dòng Adj.) | 50 kA | 3.839.000 |
| 14 | BM 160-HTA | 3P | 40A đến 160A (Chỉnh dòng Adj.) | 50 kA | 4.996.000 |
| 15 | BM 250-SN | 3P | 125A đến 250A (Chỉnh dòng Adj.) | 30 kA | 2.606.000 |
| 16 | BM 250-HTA | 3P | 125A đến 250A (Chỉnh dòng Adj.) | 50 kA | 5.553.000 |
| 17 | BM 400-HN | 3P | 250A, 300A, 350A, 400A (kèm thanh đồng) | 50 kA | 6.943.000 |
| 18 | BM 630s-LTA | 3P | 400A, 500A, 600A, 630A (kèm thanh đồng) | 36 kA | 11.629.000 |
| 19 | BM 630s-HTA | 3P | 400A, 500A, 600A, 630A (kèm thanh đồng) | 50 kA | 15.655.000 |
| 20 | BM 800-SN | 3P | 700A, 800A (kèm thanh đồng) | 50 kA | 17.613.000 |
| 21 | BM 1000-HS | 3P | 1000A (Tải nặng) | 100 kA | 40.506.000 |
| 22 | BM 1200-HS | 3P | 1200A (Tải nặng) | 100 kA | 46.155.000 |
| 23 | BM 1600-HS | 3P | 1400A, 1600A (Tải nặng) | 100 kA | 62.327.000 |
2.2. Aptomat Điện Tử Chỉnh Dòng EMCCB BMA Series (Ics = 100% Icu)
Dòng sản phẩm thế hệ mới nâng cấp thay thế cho dòng BM cũ, trang bị bộ điều khiển Trip điện tử đa chức năng chỉnh dòng linh hoạt từ 0.4 đến 1.0 x In.
| STT | Mã Sản Phẩm | Số Cực (P) | Dòng In (A) | Icu / Ics | Quy Cách Cung Cấp | Đơn Giá Đã Gồm VAT 10% (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | BMA 1000-RED | 3P | 1000A | 70 kA / 100% | Không thanh đồng / Kèm thanh đồng | 34.007.000 / 37.362.000 |
| 2 | BMA 1250-RED | 3P | 1250A | 70 kA / 100% | Không thanh đồng / Kèm thanh đồng | 37.345.000 / 40.700.000 |
| 3 | BMA 1600-RED | 3P | 1600A | 70 kA / 100% | Không thanh đồng / Kèm thanh đồng | 51.260.000 / 54.615.000 |
2.3. Cầu Dao Tự Động Dạng Tép MCB & Aptomat Chống Giật RCBO / RCCB
| STT | Mã Hàng Thiết Bị | Số Cực | Dòng Định Mức In (A) | Dòng Cắt | Mô Tả Tiêu Chuẩn | Đơn Giá Đã Gồm VAT 10% (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | BHA-B3 1P | 1P | 6A đến 40A / (50A, 63A) | 6 kA | MCB tép màu trắng IEC 60898 | 105.000 / 110.000 |
| 2 | BHA-B3 2P | 2P | 6A đến 40A / (50A, 63A) | 6 kA | MCB tép màu trắng IEC 60898 | 224.000 / 231.000 |
| 3 | BHA-B3 3P | 3P | 6A đến 40A / (50A, 63A) | 6 kA | MCB tép màu trắng IEC 60898 | 362.000 / 374.000 |
| 4 | BHA-B3 4P | 4P | 6A đến 40A / (50A, 63A) | 6 kA | MCB tép màu trắng IEC 60898 | 554.000 / 633.000 |
| 5 | BHA-B4 3P | 3P | 6A đến 40A / (50A, 63A) | 10 kA | MCB công nghiệp 10kA | 515.000 / 703.000 |
| 6 | BHA125 3P | 3P | 80A, 100A / 125A | 10 kA | MCB tép công suất lớn đến 125A | 1.039.000 / 1.062.000 |
| 7 | BHL-A 1P+N | 1P+N | 6A đến 20A / 25A, 32A | 6 kA | RCBO chống giật 30mA 0.1s | 506.000 / 539.000 |
| 8 | BHL 3P | 3P | 6A đến 32A / 40A đến 63A | 6 kA | RCBO chống giật 3 pha 30mA | 1.078.000 / 1.232.000 |
| 9 | BHR-A 2P / 4P | 2P / 4P | 25A đến 40A | - | RCCB chống rò điện 30mA | 783.000 / 1.026.000 |
2.4. Khởi Động Từ Contactor S-P & Rơ Le Nhiệt TH-P (Kèm Thanh Đồng Đấu Nối)
| STT | Mã Contactor | Công Suất 380V (kW/HP) | Dòng In (AC3) | Giá Contactor (VNĐ) | Rơ Le Nhiệt Tương Thích | Giá Rơ Le Nhiệt (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | S-P09 (1a) / S-P9T (1a1b) | 4 kW / 5.5 HP | 9A | 345.000 / 370.000 | TH-P12ES | 325.000 |
| 2 | S-P11 (1a) / S-P12T (1a1b) | 5.5 kW / 7.5 HP | 12A | 389.000 / 448.000 | TH-P12ES | 325.000 |
| 3 | S-P16 (1a1b) | 7.5 kW / 10 HP | 18A | 589.000 | TH-P20ES | 379.000 |
| 4 | S-P21A (2a2b) | 11 kW / 15 HP | 21A | 616.000 | TH-P20ES | 379.000 |
| 5 | S-P35T (2a2b) | 18.5 kW / 25 HP | 35A | 880.000 | TH-P20ES TA | 412.000 |
| 6 | S-P50T (2a2b) | 30 kW / 40 HP | 52A | 1.695.000 | TH-P60ES | 528.000 |
| 7 | S-P60T (2a2b) | 37 kW / 50 HP | 65A | 1.870.000 | TH-P60ES TA | 918.000 |
| 8 | S-P80T (2a2b) | 45 kW / 60 HP | 80A | 2.613.000 | TH-P120E | 1.210.000 |
| 9 | S-P100T (2a2b) | 60 kW / 80 HP | 105A | 3.248.000 | TH-P120E | 1.210.000 |
| 10 | S-P150T (2a2b) | 90 kW / 125 HP | 160A | 5.419.000 | TH-P120ETA | 1.531.000 |
| 11 | S-P220T (2a2b) | 120 kW / 160 HP | 220A | 7.451.000 | TH-P220TE | 3.360.000 |
| 12 | S-P400T (2a2b) | 220 kW / 300 HP | 400A | 14.376.000 | TH-P400TE | 4.592.000 |
| 13 | S-P800T (2a2b) | 450 kW / 610 HP | 800A | 31.366.000 | TH-P600CTE | Liên hệ |
2.5. Máy Cắt Không Khí ACB Shihlin BW Series (Đầy Đủ Phụ Kiện Motor, CC, SHT, AUX)
Máy cắt tổng MSB trạm biến áp, tích hợp đầy đủ phụ kiện điều khiển tự động hóa: mô tơ nạp lò xo (MD), cuộn đóng (CC), cuộn ngắt (SHT) và tiếp điểm phụ hành trình (AX).
| STT | Mã Hiệu Sản Phẩm | Số Cực (P) | Dòng In (A) | Dòng Cắt Icu | Giá Loại Cố Định Fixed (VNĐ) | Giá Loại Kéo Ra Draw-Out (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | BW 1600-SN | 3P | 630A - 800A | 65 kA | 47.100.000 | 63.800.000 |
| 2 | BW 1600-SN | 3P | 1000A | 65 kA | 49.200.000 | 65.000.000 |
| 3 | BW 1600-SN | 3P | 1250A | 65 kA | 51.200.000 | 67.200.000 |
| 4 | BW 1600-SN | 3P | 1600A | 65 kA | 55.400.000 | 73.200.000 |
| 5 | BW 2000-HN | 3P | 2000A | 85 kA | 76.000.000 | 83.100.000 |
| 6 | BW 3200-HN | 3P | 2500A | 100 kA | 88.300.000 | 109.500.000 |
| 7 | BW 3200-HN | 3P | 3200A | 100 kA | 106.800.000 | 132.000.000 |
| 8 | BW 4000-HN | 3P | 4000A | 100 kA | 145.200.000 | 224.200.000 |
| 9 | BW 6300-HN/HS | 3P | 5000A / 6300A | 120 kA | 227.500.000 / 250.800.000 | 284.400.000 / 342.900.000 |
| 10 | BW 1600-SN 4P | 4P | 1600A | 65 kA | 61.500.000 | 78.100.000 |
| 11 | BW 2000-HN 4P | 4P | 2000A | 85 kA | 84.400.000 | 100.200.000 |
| 12 | BW 3200-HN 4P | 4P | 3200A | 100 kA | 117.400.000 | 141.100.000 |
2.6. Bộ Chuyển Đổi Nguồn Tự Động ATS Shihlin (PC Grade & MCCB Type)
Thiết bị chuyển nguồn tự động giữa lưới và máy phát, đầy đủ chứng nhận đóng cắt tải công nghiệp an toàn.
| STT | Mã Hiệu Thiết Bị | Chủng Loại Kết Cấu | Dòng In (A) | Số Cực | Đơn Giá Đã Gồm VAT 10% (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | XSTN-63 | ATS khối chuyên dụng PC Grade | 16A đến 63A | 3P / 4P | 9.588.000 / 12.978.000 |
| 2 | XSTN-125 | ATS khối chuyên dụng PC Grade | 80A đến 125A | 3P / 4P | 10.855.000 / 14.168.000 |
| 3 | XSTN-250 | ATS khối chuyên dụng PC Grade | 160A đến 250A | 3P / 4P | 12.870.000 / 15.141.000 |
| 4 | XSTN-500 | ATS khối chuyên dụng PC Grade | 350A đến 500A | 3P / 4P | 30.282.000 / 33.527.000 |
| 5 | XSTN-800 | ATS khối chuyên dụng PC Grade | 630A / 800A | 3P | 38.393.000 / 47.586.000 |
| 6 | XSTN-1250 | ATS khối chuyên dụng PC Grade | 1000A / 1250A | 3P / 4P | 61.646.000 / 74.624.000 |
| 7 | BS100SN | ATS liên động 2 MCCB (Kèm Controller) | 100A (15kA) | 3P | 16.060.000 |
| 8 | BS250SN | ATS liên động 2 MCCB (Kèm Controller) | 250A (30kA) | 3P | 22.858.000 |
| 9 | BS400HN | ATS liên động 2 MCCB (Kèm Controller) | 400A (50kA) | 3P | 39.739.000 |
| 10 | BS800SN | ATS liên động 2 MCCB (Kèm Controller) | 800A (50kA) | 3P | 75.520.000 |
| 11 | BS1600HS | ATS liên động 2 MCCB (Kèm Controller) | 1600A (100kA) | 3P | 231.191.000 |
BẠN CẦN TRA CỨU FILE GỐC ĐẦY ĐỦ BẢNG GIÁ VÀ CATALOGUE SHIHLIN 2026?
Bấm vào liên kết bên dưới để truy cập trực tiếp file Google Drive chứa tài liệu biểu giá gốc kèm thông số kỹ thuật chi tiết của Shihlin Electric:
XEM TOÀN BỘ BẢNG GIÁ THIẾT BỊ SHIHLIN 2026 TẠI ĐÂY3. PHÂN TÍCH KỸ THUẬT: ĐIỂM ĐỘT PHÁ CỦA DÒNG BMA VÀ MÁY CẮT VCB 24KV
Dưới lăng kính của một kỹ sư thiết kế hệ thống điện và nghiệm thu xuất xưởng (FAT), hai điểm nhấn kỹ thuật quan trọng nhất trong tài liệu 2026 của Shihlin cần đặc biệt lưu tâm:
3.1. Sự Khác Biệt Giữa Dòng BMA Thế Hệ Mới Và BM Thế Hệ Cũ
Theo thông báo số BSE25001N, Shihlin Electric chính thức ngừng sản xuất dòng BM điện tử cũ và thay thế toàn diện bằng dòng BMA:
- Nâng cấp tỷ số dòng cắt vận hành (Ics): Ở dòng BM cũ, chỉ số Ics chỉ đạt 50% Icu. Đối với dòng BMA thế hệ mới, Ics = 100% Icu theo tiêu chuẩn IEC 60947-2. Điều này có ý nghĩa sống còn trong các nhà máy sản xuất liên tục: khi xảy ra sự cố ngắn mạch cực đại, aptomat cắt sự cố thành công và có thể lập tức tái đóng điện vận hành trở lại mà các tiếp điểm dập hồ quang không bị suy giảm khả năng dập lửa hay biến dạng nhiệt.
- Bộ điều khiển điện tử thông minh: Dòng BM cũ chỉ có núm vặn E-Type cơ bản, trong khi dòng BMA bổ sung các lựa chọn chuyên sâu: Loại A (Bảo vệ thông dụng L-S-I), Loại G (Bảo vệ chạm đất nâng cao), Loại H (Đo lường, hiển thị màn hình LCD và tích hợp truyền thông số Modbus).
3.2. Máy Cắt Chân Không Trung Thế VCB 24kV (Model SVB-24G)
Shihlin cung cấp giải pháp máy cắt trung áp VCB chuyên dụng cho khoang tủ trung thế 24kV (Fixed hoặc Draw-out) với các thông số ấn tượng:
- Điện áp định mức 24kV, dòng định mức 630A và 1250A, dòng cắt ngắn mạch 16kA và 25kA (thời gian chịu dòng ngắn hạn 3 giây).
- Điện áp thử nghiệm xung sét (BIL) đạt 125kV, khả năng đóng cắt dòng điện dung đạt cấp C2, tuổi thọ cơ khí đạt 10.000 lần thao tác (cấp M2).
- Được kiểm định chất lượng tại Trung tâm Thử nghiệm Điện lực Đài Loan (TERTEC), phù hợp hoàn toàn cho các trạm biến áp phân phối hạ ngầm của các tòa nhà hỗn hợp và khu công nghiệp.
4. KINH NGHIỆM LẮP ĐẶT VÀ BẢO TRÌ THIẾT BỊ SHIHLIN TẠI CÔNG TRƯỜNG
Qua hàng loạt dự án gia công tủ điện động lực MCC và tủ chuyển nguồn ATS, những trải nghiệm thực chiến dưới đây sẽ giúp kỹ sư xưởng tiết kiệm rất nhiều thời gian:
4.1. Gia Công Đấu Nối Thanh Cái Đồng Với Khởi Động Từ S-P
Khởi động từ Contactor dòng S-P của Shihlin từ mã S-P50T trở lên có các bản cực đồng tiếp xúc rất dày. Khi lắp ghép với rơ le nhiệt TH-P:
- Rơ le nhiệt của Shihlin được nhà sản xuất trang bị sẵn các thanh đồng kết nối định hình ăn khớp hoàn hảo với ốc siết ngõ ra của contactor. Thợ lắp ráp không cần phải bấm cosse hay bẻ thanh đồng phụ, giúp giảm thiểu thời gian đấu nối xuống còn 1/3 và loại bỏ hoàn toàn hiện tượng lệch pha do siết lực không đều.
- Đối với mạch tụ bù hạ thế, nên sử dụng khối tiếp điểm chuyên dụng Capacitor Unit (AP-40-A/B) gắn trực tiếp trên đỉnh contactor S-P. Khối này trang bị các điện trở xả trước giúp hạn chế dòng xung kích khởi động (Inrush Current) nạp vào bình tụ, kéo dài tuổi thọ cho cả tụ bù lẫn tiếp điểm contactor.
4.2. Khóa Liên Động Cơ Khí Cho Máy Cắt ACB Và Bộ Chuyển Nguồn ATS
Khi sử dụng máy cắt không khí ACB Shihlin (BW Series) làm mạch chuyển nguồn dự phòng:
- [1] Bắt buộc lắp bộ khóa liên động cơ học Mechanical Interlock (MIL01 đến MIL09) dạng dây cáp linh hoạt hoặc thanh giằng đứng. Dù mạch điều khiển tự động có bị chập tín hiệu kích đóng đồng thời 2 máy cắt, chốt cơ khí ngăn chặn triệt để nguy cơ hòa nhầm 2 nguồn điện khác pha.
- [2] Bộ chuyển nguồn tự động khối PC Grade XSTN là giải pháp thay thế cực kỳ gọn gàng cho ATS lắp từ 2 MCCB. Khung máy nguyên khối nhỏ gọn giúp giảm tới 50% diện tích khoang tủ, không lo kẹt thanh truyền động và thời gian chuyển mạch cực nhanh dưới 50ms.
5. SO SÁNH GIẢI PHÁP THIẾT BỊ SHIHLIN VỚI CÁC THƯƠNG HIỆU KHÁC
Khi đặt lên bàn cân so sánh hiệu quả kinh tế - kỹ thuật:
- So với các dòng sản phẩm từ Châu Âu / Nhật Bản (Schneider, Mitsubishi, ABB): Thiết bị Shihlin có chi phí tiết kiệm hơn từ 25% đến 40% trong khi các thông số kích thước lắp ráp, cơ chế dập hồ quang và phụ kiện gần như tương đồng với Mitsubishi. Đây là cứu cánh cho các nhà thầu thi công khi cần ép giá dự toán chào thầu mà vẫn đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật nghiêm ngặt.
- So với các thương hiệu xuất xứ Hàn Quốc (LS, Hyundai): Shihlin cạnh tranh trực tiếp ở phân khúc dòng cắt cao Ics = 100% Icu với dải sản phẩm BMA và các dòng contactor tải nặng cực kỳ dẻo dai, được các chủ đầu tư nhà máy Đài Loan, Nhật Bản và FDI tại Việt Nam ưu tiên chỉ định.
- So với các dòng giá rẻ trôi nổi: Shihlin vượt trội hoàn toàn về danh tiếng 70 năm, độ ổn định của lò xo bung lực tiếp điểm và tính an toàn cháy nổ, được nghiệm thu dễ dàng bởi các đơn vị tư vấn giám sát độc lập.
BẢNG GIÁ THIẾT BỊ SHIHLIN 2026 khẳng định vị thế của một giải pháp khí cụ đóng cắt công nghiệp chất lượng cao, bền bỉ và kinh tế hàng đầu hiện nay. Việc chủ động cập nhật các dòng sản phẩm nâng cấp như MCCB điện tử BMA (Ics = 100% Icu), VCB trung thế SVB-24G và dòng ATS khối PC Grade XSTN sẽ giúp các kỹ sư cơ điện, chủ xưởng sản xuất tủ bảng điện đưa ra những bản vẽ thiết kế tối ưu, nâng cao năng lực cạnh tranh và đảm bảo an toàn vận hành dài lâu cho mọi công trình.
TẢI VỀ FILE BẢNG GIÁ THIẾT BỊ ĐIỆN SHIHLIN 2026 CHÍNH THỨC
TẢI FILE BẢNG GIÁ THIẾT BỊ SHIHLIN 2026 TẠI ĐÂY